Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Toys. Lesson 3.2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Duyến
Ngày gửi: 10h:15' 27-03-2024
Dung lượng: 50.7 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Unit 3: Colors

Lesson 2.1: Vocabulary & Phonics
Page: 22

Unit 7: TOYS
Lesson 3.2
Page 103

Objectives
By the end of this lesson, students will be able to…
Phonics: Pronounce /ɔɪ/ and /eə/ correctly.
Structure: Review: Put the ball on the chair.
Listen: Listen to friends talking about how to instruct
someone to put an item somewhere else.
Practice: Practice the conversations with friends.

WARM UP

toy
box

under

SPI
N
STO
P

wardrob
e

in

It's time to learn …

Phonics
/ɔɪ/
/eə/

Click CD3 track 38
to hear the sound.

toy

chair

Track 39
/ɔɪ/, /eə/, /ɔɪ/,
/ɔɪ/, /eə/, /ɔɪ/,
toy, chair,
/ɔɪ/, /eə/, /ɔɪ/.
(x2)
Click on the music note to
hear the sound.

/ɔɪ/

/eə/

boy

bear

noisy

hear

joy

where

enjoy

their

List the words with
the same sound /ɔɪ/
/eə/. Practice saying
them with a partner.

LOOK

What can you see?

I can see two balls.

What can you see?

I can see a toy box.

What can you see?

I can see a robot.

What can you see?

I can see a bed.

What can you see?

I can see a wardrobe.

How does Mom/Mrs. Brown feel?

She's angry.

Does Mom/Mrs. Brown want the kids to
clean up?

Yes, she does.

What are the kids doing now?

They're cleaning up.

robot

under

in

Wordbook, p.73

Click on the number
to play the audio

CHECK-UP

Track 41

Narrator: It's time to clean up...
Look at the pictures. Listen. There is one example.
1. Mrs. Brown: Tom! Look at this room! Pick up all
your toys!
Tom: Yes, Mom.
Alfie: I can help, Tom. Where do I put this?
Tom: Thanks, Alfie. Put the balls under the bed.
Alfie: OK.
2. Tom: Put the robot in the toy box.
Alfie: On the toy box?
Tom: No. In the toy box.
3. Tom: Put the red car under the wardrobe.
Alfie: Under the wardrobe? OK.
4. Tom: Alfie, put the books in the wardrobe.
Alfie: OK.
Tom: No, not on the wardrobe.
Alfie: Whoaaa… OK. Finished!
Lucy: Yeah, let's go!

Enjoy your day!
 
Gửi ý kiến