Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Travelling in the Future. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phượng
Ngày gửi: 21h:08' 14-04-2020
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9:
ENGLISH IN THE WORLD
Lesson 1: Getting started
ENGLISH CLUB
Have you ever taken part in an English club?
When was it? Where was it?
What is special about the club?
Who are they?
What are they talking about?
ENGLISH CLUB
* Key words:
- flexible /ˈfleksəbl/ (adj): linh hoạt
 flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/: (n): tính linh hoạt
- simplicity /sɪmˈplɪsəti/ (n): sự đơn giản
 simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ (v): đơn giản hóa
- technical term (n): thuật ngữ kĩ thuật
- dialect /ˈdaɪəlekt/ (n): tiếng địa phương,thổ ngữ
If there weren’t so many words, it would be easier for us to master it.
If + S1 + past subjunctive, S2 + would / could/ might + V
CONDITIONAL SENTENCE TYPE 2 (CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2)
What is the longest word in English which has only one vowel?
RELATIVE CLAUSE (MỆNH ĐỀ QUAN HỆ)
RELATIVE PRONOUN (ĐẠI TỪ QUAN HỆ)
* Prediction:
xấp xỉ

nắm bắt, thông thạo

chính xác
* Answer key:
* Answer key:
* Answer key:
* Answer key:
* Answer key:
* Answer key:
Read the conversation again and find the nouns of the adjectives simple and flexible
simplicity
flexibility
Read the conversation again and find the nouns of the adjectives simple and flexible
Convert these adjectives into nouns.
sadness
darkness
stupidity
happiness
popularity
punctuality
sad
dark
stupid
happy
popular
punctual
f
c
a
b
e
d
Read the dialogue again.
Learn new words by heart (technical terms, dialect) and how to use suffixes: “-ity” & “-ness”
Prepare lesson 2 – A closer look 1
 
Gửi ý kiến