Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Triệu và lớp triệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hoàn
Ngày gửi: 20h:43' 30-09-2021
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Môn Toán
Lớp 4
GIẢI CỨU RÙA BIỂN
Một ngày nọ, rùa mẹ bị sa lưới. Muốn cứu mẹ nhưng rùa con quá bé so với tấm lưới quái ác kia. Rùa thần bảo phải nhờ các bạn học sinh lớp 4 “hô biến” 3 lần thì rùa mẹ sẽ được giải cứu. Nào! Chúng ta cùng nhau “hô biến” giúp rùa con cứu mẹ bằng cách giải quyết 3 bài tập sau đây nhé!
Giá trị của số 4 trong số 65 497 là:
HẾT GIỜ
A. 4000
C. 40
D. 4
Số lớn nhất có
3 chữ số là
HẾT GIỜ
A. 900
C. 990
B. 909
Chọn câu đúng
HẾT GIỜ
A. 1234 >1432
C. 4010 > 4102
D. 4290 = 4209
GIẢI CỨU
RÙA BIỂN
1 000
10 000
100 000
1000 000
Hãy viết số:
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Toán
Quan sát:
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Hàngđơn vị
Hàngcchục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng
triệu
Hàng
chục triệu
Hàng
trăm triệu
Lớp triệu
Lớp triệu
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Luyện tập
Thực hành
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu
.................
30 000 000
4 chục triệu
......…….
40 000 000
5 chục triệu
……….
50 000 000
6 chục triệu
……….
60 000 000
7 chục triệu
……….
70 000 000
8 chục triệu
.. ……….
80 000 000
9 chục triệu
……….
90 000 000
1 trăm triệu
……….
100 000 000
2 trăm triệu
……….
200 000 000
3 trăm triệu
……….
300 000 000
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
Mười lăm nghìn.
Ba trăm năm mươi.
Sáu trăm
Một nghìn ba trăm
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Chín trăm triệu
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Mười lăm nghìn
Ba trăm năm mươi
Sáu trăm
Một nghìn ba trăm
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
15 000
350
600
1 300
50 000
7 000 000
36 000 000
5
3
3
1
3
2
4
2
5
4
7
6
8
6
Toán
Triệu và lớp triệu
Hai trăm ba mươi sáu triệu
0
0
0
0
0
0
6
3
2
990 000 000
0
0
0
0
0
0
0
9
9
708 000 000
0
0
0
0
0
0
8
0
7
Năm trăm triệu
500 000 000
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
A
3 hàng
B
4 hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Hàng chục triệu và hàng triệu
A
Hàng triệu, hàng chục triệu và hàng trăm triệu
B

Lớp triệu chỉ gồm hàng triệu
.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng chục triệu
A
Hàng trăm triệu
B
Hàng triệu
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
chữ số 3
A
chữ số 1
C
chữ số 2
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
Một triệu viết là :
10 000 000
A
1000 000
B
10 000
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số 66 000 000 đọc là :
Sáu chục triệu
A
Sáu mươi sáu triệu
C
Sáu triệu sáu trăm nghìn
B
1
2
3
4
5
Câu 2
Rung chuông vàng
Số 8 triệu có mấy chữ số 0 ?
5 chữ số 0
A
6 chữ số 0
B
7 chữ số 0
c
Câu 3
1
2
3
4
5
Rung chuông vàng
Hoàn thành VBT toán trang 12
02
Hoàn thành các bài tập chưa xong vào vở
03
Chuẩn bị bài mới và vào học đúng giờ.
04
Ôn tập kiến thức cũ
01
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Toán
3
2
1
5
7
4
1
3
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
4
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Triệu và lớp triệu (tt)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Chú ý khi đọc:
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Ta tỏch thnh t?ng l?p.
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Đọc số
362 627 321
6 612 099
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
Ba mươi hai triệu
32 000 000
32 516 000
3
2
0
0
0
0
0
0
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
3
4
2
9
1
7
1
2
0
8
2
5
0
7
0
5
0
0
2
0
9
0
3
7
8
3
5
834 291 712
308 250 705
500 209 037
32 516 497
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
Ai nhanh hơn!!!
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn
tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Toán
Bài 3: Viết các số sau:
Triệu và lớp triệu (tt)
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi.
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm.
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm.
d) B?y tram tri?u hai tram ba muoi m?t.
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi: 10 250 240
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm:
253 564 888
Bài 3: Viết các số sau:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) B?y tram tri?u khụng nghỡn hai tram ba muoi m?t:
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) B?y tram tri?u khụng nghỡn hai tram ba muoi m?t:
Bài 3: Viết các số sau:
Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm bốn
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi bốn
nghìn tám trăm tám mươi tám :
Bài 3: Viết các số sau:
mươi:
10 250 240
253 564 888
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm
linh năm:
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
700 000 231
400 036 105
Ôn lại bài, hoàn thành bài tập 3/ trang 16.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
Dãy số tự nhiên
Chúc các em học tốt!
 
Gửi ý kiến