Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Kim Lợi
Ngày gửi: 08h:30' 11-01-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Kim Lợi
Ngày gửi: 08h:30' 11-01-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Triệu và lớp triệu (Trang 13, 14,15)
Luyện tập (Trang 16,17)
Toán
Hãy quan sát :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?
Số 1 000 000 có 7 chữ số, trong đó có một chữ số 1 và sáu chữ số 0 đứng bên phải số 1.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu
Toán
Triệu và lớp triệu
Luyện tập
Thực hành
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
2
SGK/Trang 13
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Chín trăm triệu
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
50 000
7 000 000
36 000 000
5
4
7
6
8
6
Chín trăm triệu
900 000 000
9
8
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
Toán
3
2
1
5
7
4
1
3
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
4
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Triệu và lớp triệu (tt)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Chú ý khi đọc:
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Ta tỏch thnh t?ng l?p.
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
3
1
4
178 320 005
5
0
0
0
1
Hãy đọc số ?
Hãy đọc số ?
Lớp triệu
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
7
5
1
2
3
8
2
3
8
7
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng: (trang 15)
Ba mươi hai triệu
32 000 000
32 516 000
3
2
0
0
0
0
0
0
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
3
4
2
9
1
7
1
2
0
8
2
5
0
7
0
5
0
0
2
0
9
0
3
7
8
3
5
834 291 712
308 250 705
500 209 037
32 516 497
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn
tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 2: Đọc các số sau (Trang 15)
Toán
Bài 3: Viết các số sau:(Trang 15)
Triệu và lớp triệu (tt)
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi.
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm.
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm.
d) B?y tram tri?u hai tram ba muoi m?t.
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi: 10 250 240
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm:
253 564 888
Bài 3: Viết các số sau: (Trang 15)
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) B?y tram tri?u khụng nghỡn hai tram ba muoi m?t:
Bài 1: Viết theo mẫu: (trang 16)
850 304 900
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Luyện tập (trang 16)
Bài 2: Đọc các số sau:
32 640 507
8 500 658
830 402 960
Vở Toán
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Bài 3: Viết các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu:
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
Nối các số ở cột bên phải tương ứng với cách viết ở cột bên trái
Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là:
B. 5 000
A. 500 000
C. 500
D. 50 000
0
1
2
3
4
5
Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là:
C. 500 000
B. 500
A. 5
D. 5 000 000
0
1
2
3
4
5
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 mỗi số sau:
a) 35 627 449 b) 123 456 789;
c) 82 157 263 d) 850 003 200
30 000 000
3 000 000
3
300
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
5 706 342
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
-Nước nào có số dân ít nhất?
Trong các nước đó:
- Nước Ấn Độ có số dân nhiều nhất.
-Nước Lào có số dân ít nhất.
Bài 3: Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
4. Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
“ Năm tỷ”
“ Ba trăm mười lăm tỷ”
3 000 000 000
“Ba nghìn triệu”
02
Hoàn thành các bài tập chưa xong vào vở
03
Chuẩn bị bài mới và vào học đúng giờ.
Ôn tập kiến thức cũ
01
Chào tạm biệt các con
Toán
Triệu và lớp triệu (Trang 13, 14,15)
Luyện tập (Trang 16,17)
Toán
Hãy quan sát :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?
Số 1 000 000 có 7 chữ số, trong đó có một chữ số 1 và sáu chữ số 0 đứng bên phải số 1.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu
Toán
Triệu và lớp triệu
Luyện tập
Thực hành
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
2
SGK/Trang 13
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Chín trăm triệu
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
50 000
7 000 000
36 000 000
5
4
7
6
8
6
Chín trăm triệu
900 000 000
9
8
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
Toán
3
2
1
5
7
4
1
3
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
4
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Triệu và lớp triệu (tt)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Chú ý khi đọc:
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Ta tỏch thnh t?ng l?p.
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
3
1
4
178 320 005
5
0
0
0
1
Hãy đọc số ?
Hãy đọc số ?
Lớp triệu
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
7
5
1
2
3
8
2
3
8
7
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng: (trang 15)
Ba mươi hai triệu
32 000 000
32 516 000
3
2
0
0
0
0
0
0
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
3
4
2
9
1
7
1
2
0
8
2
5
0
7
0
5
0
0
2
0
9
0
3
7
8
3
5
834 291 712
308 250 705
500 209 037
32 516 497
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn
tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 2: Đọc các số sau (Trang 15)
Toán
Bài 3: Viết các số sau:(Trang 15)
Triệu và lớp triệu (tt)
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi.
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm.
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm.
d) B?y tram tri?u hai tram ba muoi m?t.
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi: 10 250 240
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm:
253 564 888
Bài 3: Viết các số sau: (Trang 15)
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) B?y tram tri?u khụng nghỡn hai tram ba muoi m?t:
Bài 1: Viết theo mẫu: (trang 16)
850 304 900
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Luyện tập (trang 16)
Bài 2: Đọc các số sau:
32 640 507
8 500 658
830 402 960
Vở Toán
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Bài 3: Viết các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu:
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
Nối các số ở cột bên phải tương ứng với cách viết ở cột bên trái
Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là:
B. 5 000
A. 500 000
C. 500
D. 50 000
0
1
2
3
4
5
Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là:
C. 500 000
B. 500
A. 5
D. 5 000 000
0
1
2
3
4
5
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 mỗi số sau:
a) 35 627 449 b) 123 456 789;
c) 82 157 263 d) 850 003 200
30 000 000
3 000 000
3
300
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
5 706 342
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
-Nước nào có số dân ít nhất?
Trong các nước đó:
- Nước Ấn Độ có số dân nhiều nhất.
-Nước Lào có số dân ít nhất.
Bài 3: Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
4. Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
“ Năm tỷ”
“ Ba trăm mười lăm tỷ”
3 000 000 000
“Ba nghìn triệu”
02
Hoàn thành các bài tập chưa xong vào vở
03
Chuẩn bị bài mới và vào học đúng giờ.
Ôn tập kiến thức cũ
01
Chào tạm biệt các con
 








Các ý kiến mới nhất