Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Lan
Ngày gửi: 04h:38' 15-09-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 242
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Lan
Ngày gửi: 04h:38' 15-09-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
0 người
*KHỞI ĐỘNG
*a) Số lớn nhất có 4 chữ số là số nào ?
*999
*b) Số bé nhất có 4 chữ số là số nào ?
*100
*c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
*999 999
*d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
*100 000
*Toán
*Hãy viết số : *Một nghìn *Mười nghìn *Một trăm nghìn *Mười trăm nghìn
* 1000 * 10 000 * 100 000 *1 000 000
*
*
*
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*Lớp triệu
*10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
*
*Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
*Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
*
*10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
*10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
*10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
*Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
*Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
*Đơn vị
*Chục
*Trăm
*Nghìn
*Chục nghìn
*Trăm nghìn
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*Triệu
*Chục triệu
*Trăm triệu
*Lớp triệu
*1
*2
*Trò chơi
*Câu 1: Số gồm: 8 triệu, 5 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị được viết là:
*A. 8 505 702
*D. 8 550 702
*C. 8 055 702
*B. 8 505 720
*Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 10 275 104 là:
*A. 700 000
*D. 7
*C. 7 000
*B. 70 000
*
*Lớp Triệu
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm triệu
*Hàng chục triệu
*Hàng triệu
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*3
*4
*2
*Viết số:
*Đọc số: _Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba._
*1
*5
*7
*4
*3
*1
*Chú ý khi đọc: _- Ta tách thành các lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn, rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng_
* - _Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó._
*342 157 413
*
*Thi đọc nhanh
*123 456 201
*389 603 479
*78 954 300
*Tuan 2 - Tiet 10
*Toán
*Một triệu *Hai triệu *Ba triệu *Bốn triệu *Năm triệu *
* 1 000 000 * 2 000 000 * 3 000 000 * 4 000 000 * 5 000 000
*Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
*Sáu triệu *Bảy triệu *Tám triệu *Chín triệu *Mười triệu
*6 000 000 *7 000 000 *8 000 000 *9 000 000 *10 000 000
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: *1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu *10 000 000 *4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu *7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu * *1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
*40 000 000
*50 000 000
*60 000 000
*30 000 000
*70 000 000
*80 000 000
*90 000 000
*100 000 000
*200 000 000
*300 000 000
*20 000 000
*Giải
*Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0. *Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0. *Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0. *Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
*Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0. *Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0. *Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0. *Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
*S/13
** Cách đọc số: *- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
* - Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
*- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc. *- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
** Cách viết số:
*THANKS
*a) Số lớn nhất có 4 chữ số là số nào ?
*999
*b) Số bé nhất có 4 chữ số là số nào ?
*100
*c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
*999 999
*d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
*100 000
*Toán
*Hãy viết số : *Một nghìn *Mười nghìn *Một trăm nghìn *Mười trăm nghìn
* 1000 * 10 000 * 100 000 *1 000 000
*
*
*
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*Lớp triệu
*10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
*
*Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
*Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
*
*10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
*10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
*10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
*Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
*Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
*Đơn vị
*Chục
*Trăm
*Nghìn
*Chục nghìn
*Trăm nghìn
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*Triệu
*Chục triệu
*Trăm triệu
*Lớp triệu
*1
*2
*Trò chơi
*Câu 1: Số gồm: 8 triệu, 5 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị được viết là:
*A. 8 505 702
*D. 8 550 702
*C. 8 055 702
*B. 8 505 720
*Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 10 275 104 là:
*A. 700 000
*D. 7
*C. 7 000
*B. 70 000
*
*Lớp Triệu
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm triệu
*Hàng chục triệu
*Hàng triệu
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*3
*4
*2
*Viết số:
*Đọc số: _Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba._
*1
*5
*7
*4
*3
*1
*Chú ý khi đọc: _- Ta tách thành các lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn, rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng_
* - _Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó._
*342 157 413
*
*Thi đọc nhanh
*123 456 201
*389 603 479
*78 954 300
*Tuan 2 - Tiet 10
*Toán
*Một triệu *Hai triệu *Ba triệu *Bốn triệu *Năm triệu *
* 1 000 000 * 2 000 000 * 3 000 000 * 4 000 000 * 5 000 000
*Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
*Sáu triệu *Bảy triệu *Tám triệu *Chín triệu *Mười triệu
*6 000 000 *7 000 000 *8 000 000 *9 000 000 *10 000 000
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: *1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu *10 000 000 *4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu *7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu * *1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
*40 000 000
*50 000 000
*60 000 000
*30 000 000
*70 000 000
*80 000 000
*90 000 000
*100 000 000
*200 000 000
*300 000 000
*20 000 000
*Giải
*Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0. *Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0. *Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0. *Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
*Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0. *Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0. *Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0. *Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
*S/13
** Cách đọc số: *- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
* - Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
*- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc. *- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
** Cách viết số:
*THANKS
 








Các ý kiến mới nhất