Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quốc Hân
Ngày gửi: 21h:11' 14-09-2019
Dung lượng: 91.1 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quốc Hân
Ngày gửi: 21h:11' 14-09-2019
Dung lượng: 91.1 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
Kiểm tra bài cũ
Viết các số sau và xác định: Có bao nhiêu chữ số ? Có mấy chữ số 0 ?
Ba trăm hai mươi nghìn.
Ba trăm nghìn.
Ba mươi nghìn.
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
123 456 201;
309 653 179;
52 964 300
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Bài 1. Viết và đọc số theo mẫu:
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Bài 2. Đọc các số sau:
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
7 312 836:
57 602 511:
351 600 307:
900 370 200:
400 070 192:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm;
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết mọt vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 – 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 – 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
9 873
8 350 191
98 714
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Củng cố – dặn dò
Đọc số sau: 178 320 005
Toán
Kiểm tra bài cũ
Viết các số sau và xác định: Có bao nhiêu chữ số ? Có mấy chữ số 0 ?
Ba trăm hai mươi nghìn.
Ba trăm nghìn.
Ba mươi nghìn.
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
123 456 201;
309 653 179;
52 964 300
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Bài 1. Viết và đọc số theo mẫu:
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Bài 2. Đọc các số sau:
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
7 312 836:
57 602 511:
351 600 307:
900 370 200:
400 070 192:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm;
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết mọt vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 – 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 – 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
9 873
8 350 191
98 714
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Củng cố – dặn dò
Đọc số sau: 178 320 005
 







Các ý kiến mới nhất