Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 21h:21' 18-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 21h:21' 18-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
GV: Đào Thị Hương Vân
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo )
* Đọc các số sau:
15 183 503
324 430
2 630 126
678 540 071
Kiểm tra bài cũ
Toán
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Thi đọc đúng
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Thi đọc đúng
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bài 2: Đọc các số sau:
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
850 304 900
315 700 806
403 210 715
- 315 700 806:
- 850 304 900:
- 403 210 715:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
Toán
Luyện tập(trang 16-17 )
- 32 640 507:
- 830 402 960:
- 85 000 120:
* Bài 2: Đọc các số sau :
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Toán
Luyện tập
a) Sáu trăm mười ba triÖu:
b) M?t tram ba mưuơi m?t triệu b?n trăm linh năm nghỡn:
c) Nam tram mu?i hai triệu ba trăm hai mưuơi sỏu nghỡn m?t trăm linh ba:
* Bài 3: Viết các số sau:
Toán
Luyện tập
613 000 000
131 405 000
512 326 103
a. 715 638
b. 571 638
c. 836 571
Giá trị là :
5
000
5
00 000
5
00
*Bài 4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
Toán
Luyện tập
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
1. Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số:
Luyện tập (SGK-17)
Toán
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
30 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
3 000 000
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
3
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
3 000
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
5 706 342
3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
+ Ấn Độ có số dân nhiều nhất: 989 200 000 người.
+ Nước có số dân ít nhất là: Lào với 5 300 000 người.
4. Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
“ Năm tỷ”
“ Ba trăm mười lăm tỷ”
3 000 000 000
“Ba nghìn triệu”
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau – Dãy số tự nhiên-Sgk Toán 4 trang 19.
Dặn dò
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo )
* Đọc các số sau:
15 183 503
324 430
2 630 126
678 540 071
Kiểm tra bài cũ
Toán
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Thi đọc đúng
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Thi đọc đúng
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bài 2: Đọc các số sau:
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
850 304 900
315 700 806
403 210 715
- 315 700 806:
- 850 304 900:
- 403 210 715:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
Toán
Luyện tập(trang 16-17 )
- 32 640 507:
- 830 402 960:
- 85 000 120:
* Bài 2: Đọc các số sau :
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Toán
Luyện tập
a) Sáu trăm mười ba triÖu:
b) M?t tram ba mưuơi m?t triệu b?n trăm linh năm nghỡn:
c) Nam tram mu?i hai triệu ba trăm hai mưuơi sỏu nghỡn m?t trăm linh ba:
* Bài 3: Viết các số sau:
Toán
Luyện tập
613 000 000
131 405 000
512 326 103
a. 715 638
b. 571 638
c. 836 571
Giá trị là :
5
000
5
00 000
5
00
*Bài 4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
Toán
Luyện tập
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
1. Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số:
Luyện tập (SGK-17)
Toán
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
30 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
3 000 000
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
3
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
3 000
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
5 706 342
3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
+ Ấn Độ có số dân nhiều nhất: 989 200 000 người.
+ Nước có số dân ít nhất là: Lào với 5 300 000 người.
4. Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
“ Năm tỷ”
“ Ba trăm mười lăm tỷ”
3 000 000 000
“Ba nghìn triệu”
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau – Dãy số tự nhiên-Sgk Toán 4 trang 19.
Dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất