Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 12h:02' 26-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu(tiếp theo)
Kiểm tra bài cũ
- Ba trăm hai mươi bảy triệu không nghìn hai trăm năm mươi:
* Viết số:
- Hai trăm ba mươi triệu không nghìn hai trăm sáu mươi:
* Đọc số:
183 503 ; 324 430 ; 263 0123 ; 540 071
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hang. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải

Viết và đọc số theo bảng:
3
4
2
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Thi đọc số nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài tập 1. Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
834 291 712
32 516 497
308 250 705
500 209 037
Bài 2. Đọc các số sau:
7 312 836 :


57 602 511:


351 600 307:

900 370 200:

400 070 192 :
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
Năm mươi bảy triệu sáu tram linh hai nghìn năm trăm mười một
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
Bài 3: Viết các số sau :
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm :
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt :
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Bài 4: Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 – 2004 :
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 – 2004 :
Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu ?
Số học sinh tiểu học là bao nhiêu ?
Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu ?
9873 trường
8 350 191 học sinh
98 714 giáo viên
 
Gửi ý kiến