Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiên
Ngày gửi: 14h:18' 02-10-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiên
Ngày gửi: 14h:18' 02-10-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Năm học: 2021 - 2022
KÍNH CHÀO TOÀN THỂ QUÝ PHỤ HUYNH VÀ CÁC EM
LỚP: 4D
GVCN: Hoàng Thị Thanh Tâm
Trò chơi
Ô CỬA BÍ MẬT
00
05
04
03
02
01
Câu 1: Số gồm: 8 triệu, 5 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị được viết là:
A. 8 505 702
D. 8 550 702
C. 8 055 702
B. 8 505 720
00
05
04
03
02
01
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 10 275 104 là:
A. 700 000
D. 7
C. 7 000
B. 70 000
Thứ hai, ngày 27 tháng 09 năm 2021
Toán Tiết 11
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 mỗi số sau:
b) 123 456 789
a) 35 627 449
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín
30 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín
3 000 000
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó đọc số có ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Bài 1: Viết và đọc số theo mẫu
32 000 000
Ba mươi hai triệu
32 516 000
Ba mươi hai triệu
năm trăm mười sáu nghìn
32 516 497
Ba mươi hai triệu năm trăm
mười sáu nghìnbốn trăm chín mươi bảy
834 291 712
Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm
chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
308 250 705
Ba trăm linh tám triệu hai trăm
năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
500 209 037
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn
không trăm ba mươi bảy
Bài 2: Đọc các số sau:
7 312 836:
57 602 511:
351 600 307:
900 370 200:
400 070 192:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 3: Đọc các số sau
a/ Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm năm mươi bốn:......................
b/ Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:......................
c/ Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu ngìn một trăm linh năm:......................
d/ Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:......................
13 250 254
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 - 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
6 612 099
8 350 191
98 714
Nhận xét – Dặn dò
Nhận xét.
Làm lại bài tập ở VBT
Chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập
KÍNH CHÀO TOÀN THỂ QUÝ PHỤ HUYNH VÀ CÁC EM
LỚP: 4D
GVCN: Hoàng Thị Thanh Tâm
Trò chơi
Ô CỬA BÍ MẬT
00
05
04
03
02
01
Câu 1: Số gồm: 8 triệu, 5 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị được viết là:
A. 8 505 702
D. 8 550 702
C. 8 055 702
B. 8 505 720
00
05
04
03
02
01
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 10 275 104 là:
A. 700 000
D. 7
C. 7 000
B. 70 000
Thứ hai, ngày 27 tháng 09 năm 2021
Toán Tiết 11
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 mỗi số sau:
b) 123 456 789
a) 35 627 449
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín
30 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín
3 000 000
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó đọc số có ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Bài 1: Viết và đọc số theo mẫu
32 000 000
Ba mươi hai triệu
32 516 000
Ba mươi hai triệu
năm trăm mười sáu nghìn
32 516 497
Ba mươi hai triệu năm trăm
mười sáu nghìnbốn trăm chín mươi bảy
834 291 712
Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm
chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
308 250 705
Ba trăm linh tám triệu hai trăm
năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
500 209 037
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn
không trăm ba mươi bảy
Bài 2: Đọc các số sau:
7 312 836:
57 602 511:
351 600 307:
900 370 200:
400 070 192:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 3: Đọc các số sau
a/ Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm năm mươi bốn:......................
b/ Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:......................
c/ Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu ngìn một trăm linh năm:......................
d/ Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:......................
13 250 254
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 - 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
6 612 099
8 350 191
98 714
Nhận xét – Dặn dò
Nhận xét.
Làm lại bài tập ở VBT
Chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập
 







Các ý kiến mới nhất