Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://baigiang.violet.vn/
Người gửi: Trương Thị Ngọc Giàu
Ngày gửi: 09h:06' 09-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn: https://baigiang.violet.vn/
Người gửi: Trương Thị Ngọc Giàu
Ngày gửi: 09h:06' 09-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với
bài học trực tuyến
Nội quy lớp học
1. Vào lớp học đúng giờ. Giữ trật tự khi tham gia lớp học. Không chat trong giờ học. Không vẽ lên màn hình.
2. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi giờ học bắt đầu.
3. Tất cả học sinh tắt mic để lớp học trật tự.
4. Khi cô mời bạn nào phát biểu, bạn đó mới bật mic.
5. Lắng nghe hiệu lệnh của thầy cô.
Môn: Toán
Chủ đề: Triệu và lớp triệu
1. Ví dụ
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Mười trăm nghìn
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
Ví dụ: Viết và đọc số theo bảng
3
4
2
342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp đó vào.
1
5
7
4
3
1
Viết số:
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Luyện tập
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
32 000 000
32 516 000
32 516 497
Ba mươi hai triệu
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Bài 2: Viết và đọc số theo bảng:
834 291 712
Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
308 250 705
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
500 209 037
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
Bài 3.
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
351 600 307
7 312 836
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Mẫu :
;
;
;
900 370 200
400 070 192
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
;
;
;
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
;
;
;
* Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
900 370 200
351 600 307
400 070 192
;
;
;
* Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
400 070 192
351 600 307
900 370 200
;
;
;
* Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Đọc các số sau
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
Bài 4. Viết các số sau:
b) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
10 250 214
400 036 105
c) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
d) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
5 760 342
5 706 342
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
A
3 hàng
B
4 hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Hàng chục triệu và hàng triệu
A
Hàng triệu, hàng chục triệu và hàng trăm triệu
B
Lớp triệu chỉ gồm hàng triệu
.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng chục triệu
A
Hàng trăm triệu
B
Hàng triệu
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
chữ số 3
A
chữ số 1
C
chữ số 2
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chào tạm biệt các em!
bài học trực tuyến
Nội quy lớp học
1. Vào lớp học đúng giờ. Giữ trật tự khi tham gia lớp học. Không chat trong giờ học. Không vẽ lên màn hình.
2. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi giờ học bắt đầu.
3. Tất cả học sinh tắt mic để lớp học trật tự.
4. Khi cô mời bạn nào phát biểu, bạn đó mới bật mic.
5. Lắng nghe hiệu lệnh của thầy cô.
Môn: Toán
Chủ đề: Triệu và lớp triệu
1. Ví dụ
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Mười trăm nghìn
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
Ví dụ: Viết và đọc số theo bảng
3
4
2
342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp đó vào.
1
5
7
4
3
1
Viết số:
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Luyện tập
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
32 000 000
32 516 000
32 516 497
Ba mươi hai triệu
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Bài 2: Viết và đọc số theo bảng:
834 291 712
Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
308 250 705
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
500 209 037
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
Bài 3.
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
351 600 307
7 312 836
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Mẫu :
;
;
;
900 370 200
400 070 192
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
;
;
;
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
;
;
;
* Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
900 370 200
351 600 307
400 070 192
;
;
;
* Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
400 070 192
351 600 307
900 370 200
;
;
;
* Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Đọc các số sau
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
Bài 4. Viết các số sau:
b) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
10 250 214
400 036 105
c) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
d) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
5 760 342
5 706 342
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
A
3 hàng
B
4 hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Hàng chục triệu và hàng triệu
A
Hàng triệu, hàng chục triệu và hàng trăm triệu
B
Lớp triệu chỉ gồm hàng triệu
.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng chục triệu
A
Hàng trăm triệu
B
Hàng triệu
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
chữ số 3
A
chữ số 1
C
chữ số 2
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chào tạm biệt các em!
 








Các ý kiến mới nhất