Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà thị hương lan
Ngày gửi: 22h:24' 20-02-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: hà thị hương lan
Ngày gửi: 22h:24' 20-02-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết Toán
Trường Tiểu học Sơn Lộc
Kh?i d?ng:
* Đặt tính rồi tính:
548 - 312 = ?
* 2 không trừ được 5 lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1.
* 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1 viết 1.
* 4 trừ 2 bằng 2, viết 2.
432 - 215 = ?
4 3 2
2 1 5
Toán
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
1. Ví dụ:
7
1
2
432 - 215 = 217
627 - 143 = ?
6 2 7
1 4 3
7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
4
8
4
Ví dụ 2:
2 không trừ được 4, lấy 12 trừ
4 bằng 8, viết 8 nhớ 1.
1 thêm 1 bằng 2; 6 trừ 2 bằng
4, viết 4.
627 - 143 = 484
627
143
484
432
215
217
? So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa hai ví dụ:
Trả lời: * Giống nhau: Đều là phép tính trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần).
* Khác nhau: Ví dụ 1 phép trừ có nhớ ở hàng chục. Ví dụ 2 là phép trừ có nhớ ở hàng trăm.
Ví dụ 1
Ví dụ 2
*Nhận xét: Khi thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần) ta làm theo 2 bu?c
Buước 1: Đặt tính.
- Các số cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau: Hàng đơn vị thẳng với hàng đơn vị, hàng chục thẳng với hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm.
Bưuớc 2: Tính
- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị, mưuợn ở số bị trừ phải trả vào số trừ.
Toán
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
1. Ví dụ
2. Luyện tập
Bài 1: Tính
5 4 1
1 2 7
4 2 2
1 1 4
5 6 4
2 1 5
4 1 4
3 0 8
3 4 9
Toán
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
1. Ví dụ
2. Luyện tập
Bài 2: Tính
6 2 7
4 4 3
7 4 6
2 5 1
5 1 6
3 4 2
1 8 4
4 9 5
1 7 4
Bài 3: Bạn Bình và bạn Hoa sưu tầm được tất cả 335 con tem, trong đó bạn Bình sưu tầm được 128 con tem. Hỏi bạn Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem?
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2021
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
Toán
Bài 3 (tr.7) :
Tóm tắt
Bình và hoa: 335 con tem
Bình : 128 con tem
Hoa : … con tem?
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2021
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
Toán
Bài 3 (tr.7) :
Giải
Số con tem bạn Hoa sưu tầm được là :
335 – 128 = 207 (con tem)
Đáp số : 207 con tem
- Hoàn thành bài tập 4
-Xem trước bài: Luyện tập (tr. 8);
Làm bài tập 1,2,3,4,5
VỀ NHÀ
Cảm ơn quý thầy cô và các em!
Trường Tiểu học Sơn Lộc
Kh?i d?ng:
* Đặt tính rồi tính:
548 - 312 = ?
* 2 không trừ được 5 lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1.
* 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1 viết 1.
* 4 trừ 2 bằng 2, viết 2.
432 - 215 = ?
4 3 2
2 1 5
Toán
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
1. Ví dụ:
7
1
2
432 - 215 = 217
627 - 143 = ?
6 2 7
1 4 3
7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
4
8
4
Ví dụ 2:
2 không trừ được 4, lấy 12 trừ
4 bằng 8, viết 8 nhớ 1.
1 thêm 1 bằng 2; 6 trừ 2 bằng
4, viết 4.
627 - 143 = 484
627
143
484
432
215
217
? So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa hai ví dụ:
Trả lời: * Giống nhau: Đều là phép tính trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần).
* Khác nhau: Ví dụ 1 phép trừ có nhớ ở hàng chục. Ví dụ 2 là phép trừ có nhớ ở hàng trăm.
Ví dụ 1
Ví dụ 2
*Nhận xét: Khi thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần) ta làm theo 2 bu?c
Buước 1: Đặt tính.
- Các số cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau: Hàng đơn vị thẳng với hàng đơn vị, hàng chục thẳng với hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm.
Bưuớc 2: Tính
- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị, mưuợn ở số bị trừ phải trả vào số trừ.
Toán
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
1. Ví dụ
2. Luyện tập
Bài 1: Tính
5 4 1
1 2 7
4 2 2
1 1 4
5 6 4
2 1 5
4 1 4
3 0 8
3 4 9
Toán
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
1. Ví dụ
2. Luyện tập
Bài 2: Tính
6 2 7
4 4 3
7 4 6
2 5 1
5 1 6
3 4 2
1 8 4
4 9 5
1 7 4
Bài 3: Bạn Bình và bạn Hoa sưu tầm được tất cả 335 con tem, trong đó bạn Bình sưu tầm được 128 con tem. Hỏi bạn Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem?
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2021
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
Toán
Bài 3 (tr.7) :
Tóm tắt
Bình và hoa: 335 con tem
Bình : 128 con tem
Hoa : … con tem?
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2021
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
Toán
Bài 3 (tr.7) :
Giải
Số con tem bạn Hoa sưu tầm được là :
335 – 128 = 207 (con tem)
Đáp số : 207 con tem
- Hoàn thành bài tập 4
-Xem trước bài: Luyện tập (tr. 8);
Làm bài tập 1,2,3,4,5
VỀ NHÀ
Cảm ơn quý thầy cô và các em!
 







Các ý kiến mới nhất