Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc-cạnh-góc (g.c.g)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Bình
Ngày gửi: 19h:38' 16-09-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 418
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Bình
Ngày gửi: 19h:38' 16-09-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 418
Số lượt thích:
0 người
A
N
M
C
B
P
1. Quan sỏt hỡnh v? r?i di?n n?i dung thớch h?p vo ch? tr?ng:
ABC =................
NPM
(c.c.c)
2. Hóy thêm một điều kiện để hai tam giác trong hỡnhvẽ dưới đây bằng nhau:
A
b
c
d
e
f
2. Hóy thêm một điều kiện để hai tam giác trong hỡnh vẽ duới đây bằng nhau:
A
b
c
d
e
f
A
b
c
d
e
f
Hai tam giác ABC và DEF có bằng nhau không?
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
Tiết 27: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
5
Cách vẽ
Ta được tam giác ABC
- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
* Lưu ý: góc B và góc C là hai góc kề cạnh BC
4
B
A
600
400
c
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
a) Tính chất:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
A
B
C
A`
B`
C`
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
a) Tính chất:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
A
B
C
A`
B`
C`
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
áp dụng:
Di?n vào chỗ trống để các cặp tam giác sau bằng nhau theo trường hợp g.c.g
a) Nếu ?ABC và ?A`B`C`
có A = A` ; AB = A`B` ;
...
Thỡ ?ABC = ?A`B`C` (g.c.g)
b) Nếu ?MNP và ?IHK
có M = I ; ; P = K
....
Thỡ ?MNP= ?IHK (g.c.g)
B = B`
MP = IK
Bài 1:
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
A
b
c
d
e
f
Hai tam giác ABC và DEF có bằng nhau không?
a) Tính chất:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
A
B
C
A`
B`
C`
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
?2 Tìm các tam giác bằng nhau ở mỗi hình 94, 95, 96
a) Tính chất:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
Nhỡn hỡnh 96 em hóy cho biết hai tam giác vuông bằng nhau khi nào?
3. Hệ quả
a) Hệ quả 1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
D? hai tam giác vuông bằng nhau theo hệ quả 1 cần chú ý điều kiện gỡ?
a) Hệ quả 1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
Hình 97
Hai tam giác vuông ở hỡnh 97 có đặc điểm gỡ?
Hãy so sánh góc C và góc F ?
a) Hệ quả 1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
Hình 97
b) H? qu? 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
D? hai tam giác vuông bằng nhau theo hệ quả 2 cần điều kiện gỡ?
a) Hệ quả 1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
Hình 97
b) H? qu? 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kiathỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
Bt 34. tr123 (SGK)
Trên mỗi hình 98,99 có các tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
Hình 98 :
Hình 99 :
Lu?c d? so lu?c
tru?ng h?p b?ng nhau th? ba c?a tam giỏc(g.c.g)
một số ứng dụng thực tế của tam giác
a) Hệ quả 1:
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
b) H? qu? 2:
* Hưuớng dẫn về nhà:
Học thuộc và hiểu rõ trưuờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, hai hệ quả 1 và 2 trưuờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
2. Làm bài tập 33, 35, 36 (SGK/123 - 124).
Bài 36 SGK:
Trên hình vẽ ta có OA = OB, OAC = OBD
Chứng minh AC = BD
Hướng dẫn
AC = BD
Tiết học đến đây là kết thúc
xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
22
N
M
C
B
P
1. Quan sỏt hỡnh v? r?i di?n n?i dung thớch h?p vo ch? tr?ng:
ABC =................
NPM
(c.c.c)
2. Hóy thêm một điều kiện để hai tam giác trong hỡnhvẽ dưới đây bằng nhau:
A
b
c
d
e
f
2. Hóy thêm một điều kiện để hai tam giác trong hỡnh vẽ duới đây bằng nhau:
A
b
c
d
e
f
A
b
c
d
e
f
Hai tam giác ABC và DEF có bằng nhau không?
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
Tiết 27: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
5
Cách vẽ
Ta được tam giác ABC
- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
* Lưu ý: góc B và góc C là hai góc kề cạnh BC
4
B
A
600
400
c
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
a) Tính chất:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
A
B
C
A`
B`
C`
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
a) Tính chất:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
A
B
C
A`
B`
C`
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
áp dụng:
Di?n vào chỗ trống để các cặp tam giác sau bằng nhau theo trường hợp g.c.g
a) Nếu ?ABC và ?A`B`C`
có A = A` ; AB = A`B` ;
...
Thỡ ?ABC = ?A`B`C` (g.c.g)
b) Nếu ?MNP và ?IHK
có M = I ; ; P = K
....
Thỡ ?MNP= ?IHK (g.c.g)
B = B`
MP = IK
Bài 1:
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
A
b
c
d
e
f
Hai tam giác ABC và DEF có bằng nhau không?
a) Tính chất:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
A
B
C
A`
B`
C`
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
?2 Tìm các tam giác bằng nhau ở mỗi hình 94, 95, 96
a) Tính chất:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
Nhỡn hỡnh 96 em hóy cho biết hai tam giác vuông bằng nhau khi nào?
3. Hệ quả
a) Hệ quả 1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
D? hai tam giác vuông bằng nhau theo hệ quả 1 cần chú ý điều kiện gỡ?
a) Hệ quả 1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
Hình 97
Hai tam giác vuông ở hỡnh 97 có đặc điểm gỡ?
Hãy so sánh góc C và góc F ?
a) Hệ quả 1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
Hình 97
b) H? qu? 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
D? hai tam giác vuông bằng nhau theo hệ quả 2 cần điều kiện gỡ?
a) Hệ quả 1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
Hình 97
b) H? qu? 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kiathỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.
Bt 34. tr123 (SGK)
Trên mỗi hình 98,99 có các tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
Hình 98 :
Hình 99 :
Lu?c d? so lu?c
tru?ng h?p b?ng nhau th? ba c?a tam giỏc(g.c.g)
một số ứng dụng thực tế của tam giác
a) Hệ quả 1:
a) Tính chất:
? ? ABC = ? A`B`C`
B = B`
? ABC và ? A`B`C` có
BC = B`C`
C = C`
(g.c.g)
Tiết 29: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc – cạnh – góc (g – c – g)
2. Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
3. Hệ quả
b) H? qu? 2:
* Hưuớng dẫn về nhà:
Học thuộc và hiểu rõ trưuờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, hai hệ quả 1 và 2 trưuờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
2. Làm bài tập 33, 35, 36 (SGK/123 - 124).
Bài 36 SGK:
Trên hình vẽ ta có OA = OB, OAC = OBD
Chứng minh AC = BD
Hướng dẫn
AC = BD
Tiết học đến đây là kết thúc
xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
22
 









Các ý kiến mới nhất