Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xinh
Ngày gửi: 12h:44' 04-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xinh
Ngày gửi: 12h:44' 04-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
Vò Hoµng Long
giáo viên thực hiện:
Vò Hoµng Long
kính chào tất cả
các thầy cô giáo
và các em học sinh
Trường THCS
TIÊN Dộng
giáo viên thực hiện:
Nguyễn Thị Xinh
? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
M
P
N
M`
P`
N`
kiểm tra bài cũ
Vận dụng: Điền vào chỗ trống(...) để được khẳng định đúng
Quan sát hình vẽ sau và cho biết:Hai tam giác MNP và tam giác M’N’P’ có những yếu tố nào bằng nhau?
thì MNP ? M`N`P`
ABC = A`B`C`
....=.... ; AC = A`C` ; BC = B`C
AB
A’B’
....=.... ; ….. =…. ; …. = …..
tiết 21
Trường hợp bằng nhau thứ nhất
của tam giác
cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
T
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Hai cung tròn cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Bài toán2 : Vẽ tam giác A’B’C’biết :
B’C’= 4cm, A’B’=2cm, A’C’= 3cm
B C
A
Đo và nhận xét các góc A và góc A’ , góc B và góc B’, góc C và góc C’
=
=
=
;
;
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Kết quả đo:
Bài cho:
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
ABC A`B`C`
=
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Đo và nhận xét các góc A và góc A’ , góc B và góc B’, góc C và góc C’
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c).
AB = A’B’
BC = B’C’
Tính chất:
SGK/113
AC=A’C’
B C
A
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tính chất:
SGK/117
B C
A
Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c).
Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ điều gì?
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
M
P
N
M`
P`
N`
thì MNP = M`N`P`
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
2.Trêng hîp b»ng nhau c¹nh-c¹nh-c¹nh(c.c.c).
Tính chất:
SGK/117
B C
A
Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
AC =
BC
AD =
BD
(?)
(?)
H 1
(?)
(?)
QP = NM
(?)
MP ?
H 2
Bài làm
H 1
CD ?
(?)
Hãy tìm các tam giác bằng nhau có trong các hình dưới đây và giải thích vì sao?
Xét
H 1
và
có
AC =
BC
(gt)
AD =
BD
(gt)
CD cạnh chung
(c.c.c)
H 2
Xét
và
có
QM =
PN
QM =
PN
(gt)
QP = NM
(gt)
MP cạnh chung
(c.c.c)
H 2
Dự đoán
Áp dụng
?2/sgk
Hình 67
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c).
Tim số đo của góc B trên hình 67
=
(?)
?
(?)
CA = CB
(?)
AD = BD
(?)
CD ?
Bài làm
và
có
CD cạnh chung
AD = BD (gt)
=
(c.c.c)
=
( Hai góc tương ứng)
CA = CB (gt)
=1200 (gt)
=1200
mà
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Áp dụng
MNP =
MN // PQ
Cho hình vẽ hãy chứng minh MN//PQ
(?)
PQM
(?)
MN =
PQ
NP =
(?)
QM
(?)
MP
(?)
(?)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c).
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Bài làm
Xét
MNP và
PQM có
MN =PQ ( gt)
NP =QM ( gt)
MP c¹nh chung
MNP=
PQM
(c.c.c)
( hai góc tương ứng)
Mà hai góc ở vị trí so le trong
MN //PQ
- Nắm vững cách vẽ tam giác biết ba cạnh
Điều kiện để vẽ được tam giác khi biết ba cạnh là cạnh lớn nhất phải nhỏ hơn tổng hai cạnh còn lại
+) Lưu ý:
- Học thuộc và biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vào giải bài tập
- Bài tập : 16 , 18 , 20 , 21 , 22 (SGK)
Hướng dẫn về nhà
Tiết học đến đây là kết thúc - xin chân thành cảm ơn các em học sinh!
giờ học kết thúc
cảm ơn các em
giáo viên thực hiện:
Vò Hoµng Long
kính chào tất cả
các thầy cô giáo
và các em học sinh
Trường THCS
TIÊN Dộng
giáo viên thực hiện:
Nguyễn Thị Xinh
? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
M
P
N
M`
P`
N`
kiểm tra bài cũ
Vận dụng: Điền vào chỗ trống(...) để được khẳng định đúng
Quan sát hình vẽ sau và cho biết:Hai tam giác MNP và tam giác M’N’P’ có những yếu tố nào bằng nhau?
thì MNP ? M`N`P`
ABC = A`B`C`
....=.... ; AC = A`C` ; BC = B`C
AB
A’B’
....=.... ; ….. =…. ; …. = …..
tiết 21
Trường hợp bằng nhau thứ nhất
của tam giác
cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
T
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Hai cung tròn cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Bài toán2 : Vẽ tam giác A’B’C’biết :
B’C’= 4cm, A’B’=2cm, A’C’= 3cm
B C
A
Đo và nhận xét các góc A và góc A’ , góc B và góc B’, góc C và góc C’
=
=
=
;
;
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
B C
A
Kết quả đo:
Bài cho:
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
ABC A`B`C`
=
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Đo và nhận xét các góc A và góc A’ , góc B và góc B’, góc C và góc C’
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c).
AB = A’B’
BC = B’C’
Tính chất:
SGK/113
AC=A’C’
B C
A
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Tính chất:
SGK/117
B C
A
Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c).
Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ điều gì?
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
M
P
N
M`
P`
N`
thì MNP = M`N`P`
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
2.Trêng hîp b»ng nhau c¹nh-c¹nh-c¹nh(c.c.c).
Tính chất:
SGK/117
B C
A
Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Vẽ đọan thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đọan thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
AC =
BC
AD =
BD
(?)
(?)
H 1
(?)
(?)
QP = NM
(?)
MP ?
H 2
Bài làm
H 1
CD ?
(?)
Hãy tìm các tam giác bằng nhau có trong các hình dưới đây và giải thích vì sao?
Xét
H 1
và
có
AC =
BC
(gt)
AD =
BD
(gt)
CD cạnh chung
(c.c.c)
H 2
Xét
và
có
QM =
PN
QM =
PN
(gt)
QP = NM
(gt)
MP cạnh chung
(c.c.c)
H 2
Dự đoán
Áp dụng
?2/sgk
Hình 67
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c).
Tim số đo của góc B trên hình 67
=
(?)
?
(?)
CA = CB
(?)
AD = BD
(?)
CD ?
Bài làm
và
có
CD cạnh chung
AD = BD (gt)
=
(c.c.c)
=
( Hai góc tương ứng)
CA = CB (gt)
=1200 (gt)
=1200
mà
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Áp dụng
MNP =
MN // PQ
Cho hình vẽ hãy chứng minh MN//PQ
(?)
PQM
(?)
MN =
PQ
NP =
(?)
QM
(?)
MP
(?)
(?)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c).
Tiết 21:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Bài làm
Xét
MNP và
PQM có
MN =PQ ( gt)
NP =QM ( gt)
MP c¹nh chung
MNP=
PQM
(c.c.c)
( hai góc tương ứng)
Mà hai góc ở vị trí so le trong
MN //PQ
- Nắm vững cách vẽ tam giác biết ba cạnh
Điều kiện để vẽ được tam giác khi biết ba cạnh là cạnh lớn nhất phải nhỏ hơn tổng hai cạnh còn lại
+) Lưu ý:
- Học thuộc và biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vào giải bài tập
- Bài tập : 16 , 18 , 20 , 21 , 22 (SGK)
Hướng dẫn về nhà
Tiết học đến đây là kết thúc - xin chân thành cảm ơn các em học sinh!
giờ học kết thúc
cảm ơn các em
 








Các ý kiến mới nhất