Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Học
Ngày gửi: 10h:09' 06-03-2013
Dung lượng: 184.2 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
1)Nêu định nghĩa hai tam giác ®ång d¹ng ?
2. Thêm điều kiện gỡ để tam giác A`B`C` đồng dạng với tam giác ABC theo định nghĩa ?
Giải:
Ta có:
Thêm điều kiện:
=> ?A`B`C` ?ABC (định nghĩa)
?1: Hai tam giác ABC và A`B`C` có các kích thước như hình 32 ( có cùng đơn vị đo là cm).
Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM = A`B` = 2 cm ;AN = A`C` = 3 cm.

Tính độ dài đoạn thẳng MN.

Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và A`B`C`?

Hình 32
A
B
C
A`
B`
C`
4
8
6
2
3
4
2
2
3
4
Giải



 ∆ A’B’C’ ®ång d¹ng víi ∆ ABC

1. Định lí.
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
Phương pháp chứng minh:
Bước 1: - Dựng tam giác thứ ba (?AMN) sao cho tam giác này đồng dạng với tam giác thứ nhất (?ABC).
Bước 2: - Chứng minh: tam giác thứ ba (?AMN) bằng tam giác
thứ hai (?A`B`C`).
Từ đó, suy ra ?A`B`C` đồng dạng với ?ABC.
Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
1. Định lí.
1. định lý
?A`B`C` ?ABC
Nên: ?AMN ?ABC (định lý T71 bài 4)
mà AM = A`B`
Mặt khác
Từ (1) và (2) suy ra:
Nên: ?A`B`C` ?ABC
CM
M
N
(1)
(2)
đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A`B`
Vẽ đường thẳng MN // BC (N ? AC)
Hay: AN = A`C` ; MN = B`C`
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thỡ hai tam giác đó đồng dạng.
mà: ?AMN ?ABC (cmt )
Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
Bài tập 1: Cho hình vẽ
Cần thêm điều kiện gì để ( c-c-c)
Bài tập 2: Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
Bài tập 2: Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?

Lưu ý:

Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa các cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó.
+ Nếu ba tỉ số đó bằng nhau thì ta kết luận hai tam giác đó đồng dạng.
+ Nếu một trong ba tỉ số không bằng nhau thì ta kết luận hai tam giác đó không đồng dạng.
2. Áp dụng:
?2. Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng?
1. Định lí.
Tiết 43: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
?ABC và ?IKH có:
Do đó ?ABC không đồng dạng với ?IKH
Cho ?MNP có MN = 5cm ; NP = 7 cm; PM = 10cm ;
?EGH có EG = 2,5 cm; GH = 3,5 cm ; HE = 6cm .
? ABC có AB = 10 cm; BC = 14 cm ; CA = 20 cm.
Trong các câu sau câu nào đúng.
A. MNP EGH
B. EGH ABC
C. MNP ABC
D. MNP EGH ABC
Đáp án
Bài tập 3:
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và A`B`C` :
a) ?ABC và ?A`B`C` có :
6
9
12
4
6
8
  ABC  A’B’C’
Nhận xét tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng và tỉ số đồng dạng?
1. Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
- Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh.
- Khác nhau:
+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất: Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia.
+ Trường hợp đồng dạng thứ nhất: Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.
2. So sánh trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác với trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác.
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
Hướng dẫn về nhà
- Nắm chắc định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác.
- Làm bài tập 30, 31 trang 75 SGK, BT SBT.
- Nghiên cứu bài: "Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác".
- Chuẩn bị thước thẳng, compa, êke, thước đo góc.
- Nắm được 2 bước chứng minh định lý:
+ Dựng: ?AMN d?ng d?ng ?ABC.
+ Chứng minh: ?AMN = ?A`B`C`.
- So sánh trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác với trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác.
Bài 30: Tam giác ABC có độ dài các cạnh là: AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm. Tam giác A`B`C` đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55cm.
? Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A`B`C` (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Hướng dẫn
Từ ?A`B`C` ?ABC (gt)
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Từ đó tính được: A`B` ; B`C` ; A`C`
Gọi hai cạnh tương ứng là A`B` và AB và có hiệu AB - A`B` = 12,5 (cm)
Từ đó tính được: A`B` ; AB
Từ ?A`B`C` ?ABC (gt)
Bài 31: Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là và hiệu độ dài hai cạnh tương ứng của chúng là 12,5cm.
? Tính hai cạnh đó.
Hướng dẫn
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓