Tuần 31 - Bài 3: Cây dừa - Từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động. Câu kiểu Ai làm gì?, dấu chấm, dấu phẩy.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Tú
Ngày gửi: 19h:39' 03-05-2022
Dung lượng: 427.8 KB
Số lượt tải: 751
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Tú
Ngày gửi: 19h:39' 03-05-2022
Dung lượng: 427.8 KB
Số lượt tải: 751
Số lượt thích:
0 người
TỪ CHỈ SỰ VẬT , CHỈ HOẠT ĐỘNG. CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM DẤU CHẤM PHẨY
Câu 3: Dựa vào tranh vẽ, tìm 3 – 4 từ ngữ:
a. Chỉ sự vật
b. Chỉ hoạt động
a. Chỉ sự vật: ngư dân, người dân, con chó, con chim, ngọn núi, con thuyền, con cá,…
b. Chỉ hoạt động: bay (chim), chạy (chó), bán cá, mua cá, khiêng cá,…
Câu 4: Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt 2 – 3 câu nói về hoạt động của người, con vật trong tranh ở bài tập 3.
M: Đàn chim hải âu đang bay lượn.
b. Thêm vào các câu vừa đặt từ ngữ trả lời câu hỏi Ở đâu?
M: Trên trời, đàn chim hải âu đang bay lượn.
c. Chọn dấu câu phù hợp với mỗi □. Viết hoa chữ đầu câu.
Thuyền lớn □ thuyền nhỏ chở trái cây từ khắp các ngả về đậu đầy mặt sông □ tiếng cười nói □ tiếng gọi nhau í ới □
a. Ngư dân đang bày bán cá.
Người dân đang mua hải sản.
Ngư đan đang quăng lưới đánh cá.
b. Trên bờ biển, ngư dân đang bày bán cá.
Trên bờ biển, người dân đang mua hải sản.
Xa xa trên biển, ngư dân đang quăng lưới đánh cá.
c. Thuyền lớn, thuyền nhỏ chở trái cây từ khắp các ngả về đậu đầy mặt sông. Tiếng cười nói, tiếng gọi nhau í ới.
Câu 3: Dựa vào tranh vẽ, tìm 3 – 4 từ ngữ:
a. Chỉ sự vật
b. Chỉ hoạt động
a. Chỉ sự vật: ngư dân, người dân, con chó, con chim, ngọn núi, con thuyền, con cá,…
b. Chỉ hoạt động: bay (chim), chạy (chó), bán cá, mua cá, khiêng cá,…
Câu 4: Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt 2 – 3 câu nói về hoạt động của người, con vật trong tranh ở bài tập 3.
M: Đàn chim hải âu đang bay lượn.
b. Thêm vào các câu vừa đặt từ ngữ trả lời câu hỏi Ở đâu?
M: Trên trời, đàn chim hải âu đang bay lượn.
c. Chọn dấu câu phù hợp với mỗi □. Viết hoa chữ đầu câu.
Thuyền lớn □ thuyền nhỏ chở trái cây từ khắp các ngả về đậu đầy mặt sông □ tiếng cười nói □ tiếng gọi nhau í ới □
a. Ngư dân đang bày bán cá.
Người dân đang mua hải sản.
Ngư đan đang quăng lưới đánh cá.
b. Trên bờ biển, ngư dân đang bày bán cá.
Trên bờ biển, người dân đang mua hải sản.
Xa xa trên biển, ngư dân đang quăng lưới đánh cá.
c. Thuyền lớn, thuyền nhỏ chở trái cây từ khắp các ngả về đậu đầy mặt sông. Tiếng cười nói, tiếng gọi nhau í ới.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất