Bài 2. Tự chủ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: buì quang tuyên
Ngày gửi: 15h:13' 29-09-2018
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: buì quang tuyên
Ngày gửi: 15h:13' 29-09-2018
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
Bài 2: Tự chủ
I. Đặt vấn đề:
II. Nội dung bài học:
1. Tự chủ là làm chủ bản thân. Người biết tự chủ là người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm, hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, điều kiện của cuộc sống.
Bài tập 1:
a. Người tự chủ biết tự kiềm chế những ham muốn của bản thân.
b. Không nên nóng nảy, vội vàng trong hành độ ng.
c. Người tự chủ luôn hành động theo ý mình.
d. Cần điều chỉnh thái độ, hành vi của mình trong các tình huống khác nhau.
đ. Người có tính tự chủ không cần quan tâm đến hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp.
e. Cần giữ thái độ ôn hoà, từ tốn trong giao tiếp với người khác.
Bài 2: Tự chủ
I. Đặt vấn đề:
II. Nội dung bài học:
1. Tự chủ là làm chủ bản thân. Người biết tự chủ là người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm, hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, điều kiện của cuộc sống.
2. Biểu hiện:
- Thái độ bình tĩnh, tự tin.
- Biết tự điều chỉnh hành vi của mình.
- Biết tự kiểm tra, đánh giá bản thân mình.
Bài tập 2: Những hành vi nào sau đây trái với tính tự chủ?
a. Thiếu cân nhắc, chín chắn.
b. Sa ngã, bị cám dỗ, bị lợi dụng.
c. Hoang mang, sợ hãi, chán nản trước khó khăn.
d. Nóng nảy, cãi vã, gây gổ khi gặp những việc mình không vừa ý.
e. Tính bột phát trong giải quyết công việc.
Bài 2: Tự chủ
I. Đặt vấn đề:
II. Nội dung bài học:
1. Tự chủ là làm chủ bản thân. Người biết tự chủ là người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm, hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, điều kiện của cuộc sống.
2. Biểu hiện:
- Thái độ bình tĩnh, tự tin.
- Biết tự điều chỉnh hành vi của mình.
- Biết tự kiểm tra, đánh giá bản thân mình.
3. Ý nghĩa:
- Tự chủ là một đức tính quý giá.
- Có tự chủ con người sống đúng đắn, có vă n hoá.
- Tính tự chủ giúp con người vượt qua khó khă n, thử thách và cám dỗ.
4. Rèn luyện và thực hành tính tự chủ
I. Đặt vấn đề:
II. Nội dung bài học:
1. Tự chủ là làm chủ bản thân. Người biết tự chủ là người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm, hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, điều kiện của cuộc sống.
2. Biểu hiện:
- Thái độ bình tĩnh, tự tin.
- Biết tự điều chỉnh hành vi của mình.
- Biết tự kiểm tra, đánh giá bản thân mình.
3. Ý nghĩa:
- Tự chủ là một đức tính quý giá.
- Có tự chủ con người sống đúng đắn, có vă n hoá.
- Tính tự chủ giúp con người vượt qua khó khă n, thử thách và cám dỗ.
4. Rèn luyện tính tự chủ:
Em hãy giải thích câu ca dao:
“Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
- Câu ca dao có ý khi con người đã có quyết tâm thì dù bị người khác ngă n trở cũng vẫn vững vàng, không thay đổi ý định của mình.
Bài 2: Tự chủ
I. Đặt vấn đề:
II. Nội dung bài học:
1. Tự chủ là làm chủ bản thân. Người biết tự chủ là người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm, hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, điều kiện của cuộc sống.
Bài tập 1:
a. Người tự chủ biết tự kiềm chế những ham muốn của bản thân.
b. Không nên nóng nảy, vội vàng trong hành độ ng.
c. Người tự chủ luôn hành động theo ý mình.
d. Cần điều chỉnh thái độ, hành vi của mình trong các tình huống khác nhau.
đ. Người có tính tự chủ không cần quan tâm đến hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp.
e. Cần giữ thái độ ôn hoà, từ tốn trong giao tiếp với người khác.
Bài 2: Tự chủ
I. Đặt vấn đề:
II. Nội dung bài học:
1. Tự chủ là làm chủ bản thân. Người biết tự chủ là người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm, hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, điều kiện của cuộc sống.
2. Biểu hiện:
- Thái độ bình tĩnh, tự tin.
- Biết tự điều chỉnh hành vi của mình.
- Biết tự kiểm tra, đánh giá bản thân mình.
Bài tập 2: Những hành vi nào sau đây trái với tính tự chủ?
a. Thiếu cân nhắc, chín chắn.
b. Sa ngã, bị cám dỗ, bị lợi dụng.
c. Hoang mang, sợ hãi, chán nản trước khó khăn.
d. Nóng nảy, cãi vã, gây gổ khi gặp những việc mình không vừa ý.
e. Tính bột phát trong giải quyết công việc.
Bài 2: Tự chủ
I. Đặt vấn đề:
II. Nội dung bài học:
1. Tự chủ là làm chủ bản thân. Người biết tự chủ là người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm, hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, điều kiện của cuộc sống.
2. Biểu hiện:
- Thái độ bình tĩnh, tự tin.
- Biết tự điều chỉnh hành vi của mình.
- Biết tự kiểm tra, đánh giá bản thân mình.
3. Ý nghĩa:
- Tự chủ là một đức tính quý giá.
- Có tự chủ con người sống đúng đắn, có vă n hoá.
- Tính tự chủ giúp con người vượt qua khó khă n, thử thách và cám dỗ.
4. Rèn luyện và thực hành tính tự chủ
I. Đặt vấn đề:
II. Nội dung bài học:
1. Tự chủ là làm chủ bản thân. Người biết tự chủ là người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm, hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, điều kiện của cuộc sống.
2. Biểu hiện:
- Thái độ bình tĩnh, tự tin.
- Biết tự điều chỉnh hành vi của mình.
- Biết tự kiểm tra, đánh giá bản thân mình.
3. Ý nghĩa:
- Tự chủ là một đức tính quý giá.
- Có tự chủ con người sống đúng đắn, có vă n hoá.
- Tính tự chủ giúp con người vượt qua khó khă n, thử thách và cám dỗ.
4. Rèn luyện tính tự chủ:
Em hãy giải thích câu ca dao:
“Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
- Câu ca dao có ý khi con người đã có quyết tâm thì dù bị người khác ngă n trở cũng vẫn vững vàng, không thay đổi ý định của mình.
Bài 2: Tự chủ
 







Các ý kiến mới nhất