Bài 6. Tụ điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị lan
Ngày gửi: 16h:15' 31-05-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 673
Nguồn:
Người gửi: vũ thị lan
Ngày gửi: 16h:15' 31-05-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 673
Số lượt thích:
1 người
(Đặng Thị Thanh Phương)
Tụ trong CPU
Tụ trong Ram
Trong máy tính
Trong vô tuyến truyền thông
VẬT LÝ 11
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
1. Định nghĩa:
- Tụ điện là một hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
- Tụ điện có nhiệm vụ tích điện và phóng điện trong mạch điện.
- Tụ điện phẳng:
TỤ ĐIỆN GIẤY
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Cách tích điện cho tụ điện
+Q –Q
Yêu cầu C1:
- Điện tích của bản dương là điện tích của tụ.
- Kí hiệu: Q. Đơn vị: Cu-lông (C)
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Cách tích điện cho tụ điện
C1: Sau khi tích điện cho tụ điện, nếu nối hai bản
bằng một dây dẫn thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?
–
Sẽ xảy ra hiện tượng phóng điện từ bản nay qua bản kia qua dây dẫn, kết quả là tụ sẽ mất hết điện tích.
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Cách tích điện cho tụ điện
Điện dung của tụ điện
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
U: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ (V)
Q: Điện tích của tụ điện (C)
C: Điện dung của tụ điện (Fara: F)
- Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ ở một hiệu điện thế nhất định.
- Nó được xác định bằng công thức:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
- Fara là điện dung của một tụ điện mà nếu đặt giữa hai bản của nó một hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C.
+ 1mF = 10-3F
+ 1F = 10-6F
+ 1nF = 10-9F
+ 1pF = 10-12F
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
a. Lấy tên của lớp điện môi đặt tên cho tụ:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
a. Lấy tên của lớp điện môi đặt tên cho tụ:
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
a. Lấy tên của lớp điện môi đặt tên cho tụ:
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
a. Lấy tên của lớp điện môi đặt tên cho tụ:
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
Tụ chai Lâyđen
- Là tụ điện cổ nhất.
- Gồm: Một chai thủy tinh dùng làm điện môi, mặt trong và mặt ngoài có dán hai lá nhôm hoặc thiếc dùng làm hai bản.
- Dùng trong các thí nghiệm về tĩnh điện
Tư tế người Đức Ewald Georg von Kleist
Và nhà khoa học người Hà Lan Pieter van Musschenbroek
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
Lưu ý cặp số ghi trên tụ:
Vd: 47F – 35V
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
4. Năng lượng của điện trường tụ điện:
- Đơn vị năng lượng: Jun (J)
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
Tụ trong Ram
Trong máy tính
Trong vô tuyến truyền thông
VẬT LÝ 11
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
1. Định nghĩa:
- Tụ điện là một hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
- Tụ điện có nhiệm vụ tích điện và phóng điện trong mạch điện.
- Tụ điện phẳng:
TỤ ĐIỆN GIẤY
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Cách tích điện cho tụ điện
+Q –Q
Yêu cầu C1:
- Điện tích của bản dương là điện tích của tụ.
- Kí hiệu: Q. Đơn vị: Cu-lông (C)
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Cách tích điện cho tụ điện
C1: Sau khi tích điện cho tụ điện, nếu nối hai bản
bằng một dây dẫn thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?
–
Sẽ xảy ra hiện tượng phóng điện từ bản nay qua bản kia qua dây dẫn, kết quả là tụ sẽ mất hết điện tích.
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Cách tích điện cho tụ điện
Điện dung của tụ điện
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
U: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ (V)
Q: Điện tích của tụ điện (C)
C: Điện dung của tụ điện (Fara: F)
- Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ ở một hiệu điện thế nhất định.
- Nó được xác định bằng công thức:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
- Fara là điện dung của một tụ điện mà nếu đặt giữa hai bản của nó một hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C.
+ 1mF = 10-3F
+ 1F = 10-6F
+ 1nF = 10-9F
+ 1pF = 10-12F
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
a. Lấy tên của lớp điện môi đặt tên cho tụ:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
a. Lấy tên của lớp điện môi đặt tên cho tụ:
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
a. Lấy tên của lớp điện môi đặt tên cho tụ:
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
a. Lấy tên của lớp điện môi đặt tên cho tụ:
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
Tụ chai Lâyđen
- Là tụ điện cổ nhất.
- Gồm: Một chai thủy tinh dùng làm điện môi, mặt trong và mặt ngoài có dán hai lá nhôm hoặc thiếc dùng làm hai bản.
- Dùng trong các thí nghiệm về tĩnh điện
Tư tế người Đức Ewald Georg von Kleist
Và nhà khoa học người Hà Lan Pieter van Musschenbroek
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
Lưu ý cặp số ghi trên tụ:
Vd: 47F – 35V
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
I. Tụ điện
II. Điện dung của tụ điện
1. Định nghĩa:
2. Đơn vị điện dung:
3. Các loại tụ điện:
4. Năng lượng của điện trường tụ điện:
- Đơn vị năng lượng: Jun (J)
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
 








Các ý kiến mới nhất