Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Từ đồng âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lý
Ngày gửi: 20h:43' 07-11-2019
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
* Ví dụ:
1. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
2. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
Lồng (1): Hành động của con ng?a đang đứng im bỗng nhảy dựng lên rất khú kỡm gi?. (động từ)
> L?ng: Nh?y, phi...
- Lồng (2): Chỉ đồ vật làm bằng tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.
(danh từ)
=> L?ng: Chu?ng, r?...
* Nhận xét:
* Ghi nhớ
Từ đồng âm là nh?ng từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gỡ tới nhau.
* Bài ca dao sau đã sử dụng nh?ng từ đồng âm nào?
Bà già di ch? C?u Dụng,
Búi xem m?t qu? l?y ch?ng l?i chang?
Th?y búi xem qu? núi r?ng:
L?i thỡ cú l?i nhung rang khụng cũn.

- Lợi 1: Lợi ích trái với hại
- Lợi 2, 3: Bộ phận bao quanh chân răng ở khoang miệng
=> Bài ca dao đã vận dụng từ đồng âm để chơi chữ tạo cách hiểu bất ngờ và thú vị.
* Giải thích nghĩa của từ “chân” trong các ví dụ sau:
A. Cái ghế này chân đẫ bị gãy.( 1)
B. Các vận động viên đang tập trung dưới chân núi. ( 2)
C. Nam đá bóng nên bị đau chân . (3)
Chân1: bộ phận dưới cùng của ghế, dùng để đỡ các vật khác (chân bàn, chân ghế.)
Chân2: bộ phận dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt với mặt nền (chân núi, chân tường.)
Chân3: bộ phận dưới cùng của cơ thể ngu?i dùng để đi, đứng.
=> D?u ch? b? ph?n cu?i cựng
-> Từ nhiều nghĩa
Lưu ý
: Cần phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Nghĩa của chúng khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau
Nghĩa của chúng có mối liên hệ với nhau dựa trên cơ sở nhất định.
Ví dụ: SGK
1. Con ngùa ®ang ®øng bçng lång lªn.
+ Lång (1): Hành ®éng cña con ngựa ®ang ®øng im bçng nh¶y dùng lªn rÊt khã kìm giữ.
2. Mua ®­îc con chim, b¹n t«i nhèt ngay vµo lồng
+ Lång (2): ChØ ®å vËt lµm b»ng tre, kim lo¹i dïng ®Ó nhèt vËt nu«i.

-> kho1: m?t cách ch? bi?n th?c an: -> D?ng t?
> kho2: noi d? ch?a d?ng, c?t hàng -> Danh t?

Ví dụ 1: Đem cá về mà kho
Ví dụ 2: Đem cá về để nhập kho.
* Ví dụ: Đem cá về kho
C1: Dem cá v? d? ch? bi?n th?c an
C2: Dem cá v? noi ch?a cá.

*Ghi nhớ:
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm gây ra.
Bài tập: Chia nhóm để HS thảo luận
+ Nhóm 1: BT1
+ Nhóm 2: BT2(a)
+ Nhóm 3: BT2 (b)
+ Nhóm 4: BT 3
Tháng tám, thu cao, gió thét già,
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Quay về, chống gậy lòng ấm ức ...
(Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)
Bài 1:
Gợi ý: Ví du: Cao: Chiều cao- cao hổ cốt
Ba: ba mẹ- con ba ba ; Tranh: Bức tranh- tranh giành
Sang: Giàu sang- sang sông; Cao: Chiều cao- cao bóp
Nam: phương nam- nam nữ.........
Bài tập 2: a, Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó
Gợi ý
- Cổ1: Bộ phận nối liền thân và đầu của người hoặc động vật : Ví dụ: Cái cổ
- Cổ2: Bộ phận gắn liền cánh tay và bàn tay, ống chân và bàn chân.. Ví dụ: Cổ tay, cổ chân
Cổ3: Bộ phận gắn liền giữa thân và miệng của đồ vật.
Ví dụ: Cổ chai, cổ lọ
 Mối liên quan: Đều là bộ phận dùng để nối các phần của người, vật…
Bài tập 2: b, Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của từ đó
Gợi ý
- Cổ: cổ đại, cổ đông.......
- Giải nghĩa:
+ Cổ đại: thời đại xa xưa nhất trong lịch sử
+ Cổ đông: người có cổ phần trong một công ty
 Các nghĩa này không có mối liên quan gì với nhau
1. bàn (danh từ) – bàn (động từ)
1. Họ ngồi vào bàn để bàn công việc.
2. sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
2. Mấy chú sâu con núp sâu trong đất.
3. năm (danh từ) – năm (số từ)
3. Năm nay em cháu vừa tròn năm tuổi.
Bài tập 3: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:
Gợi ý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Con đường - Cân đường
Em bé bò - Con bò
Khẩu súng - Hoa súng
Lá cờ - Cờ vua
Đồng tiền - Tượng đồng
Hòn đá - Đá bóng
1
11
2
9
5
12
4
6
3
10
7
8

Bài tập 4: SGK/136 : Thảo luận nhóm
Anh chàng trong câu chuyện đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm?
Nếu em là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?




CON V?C
CÁI VẠC ĐỒNG
- Anh chàng trong truy?n dã s? d?ng t? d?ng âm d? l?y cái v?c c?a nhà anh hàng xĩm (cái v?c và con v?c), v?c d?ng (v?c làm b?ng d?ng) và con v?c d?ng (con v?c s?ng ? ngồi d?ng).
- N?u x? ki?n, c?n d?t t? v?c vào ng? c?nh c? th? d? ch? cái v?c là m?t d?ng c? ch? khơng ph?i là con v?c ? ngồi d?ng thì anh chàng kia ch?c ch?n s? ch?u thua.
=> Để phân rõ phải trái,chỉ cần thêm từ để cụm từ vạc đồng không thể hiểu nước đôi-> vạc bằng đồng
 
Gửi ý kiến