Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Từ đồng âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hằng
Ngày gửi: 22h:54' 10-11-2019
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích: 0 người
Phòng giáo dục - đào tạo kinh môn - THCS hiệp an - Tổ KHXH
Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ
Môn: Ngữ Văn 7A
Giáo viên: Nguyễn Thị THúY HằNG
Năm học 2019 - 2020
HOạT ĐộNG KHởI ĐộNG
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2.Tìm cặp từ trái nghĩa có trong đoạn thơ sau?
“...Tranh bay sang sông trải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa
Mảnh thấp quay lộn vào mương xa...”
(Đỗ Phủ)

hOạT ĐộNG KHởI ĐộNG
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2.Tìm cặp từ trái nghĩa có trong đoạn thơ sau?
“...Tranh bay sang sông trải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa
Mảnh thấp quay lộn vào mương xa...”
(Đỗ Phủ)

- Cây súng (một loại vũ khí)
- Cây súng (một loại cây có hoa sống dưới nước)
Câu đố vui:
Hai cây cùng có một tên
Cây xòe mặt nước, cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương
Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ
(Là cây gì?)
hOạT ĐộNG KHởI ĐộNG
TỪ ĐỒNG ÂM
NGỮ VĂN - TIẾNG VIỆT
TIẾT 42
Tiết 42
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ (SGK/Tr.135)
1. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
2. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
- Lồng (1) (ĐT): Hành động của con ngựa đang đứng im bỗng nhảy dựng lên.
- Lồng (2) (DT): Chỉ đồ vật làm bằng tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.
2. Nhận xét:
Ph¸t ©m giống nhau
nhưng nghÜa kh¸c nhau,
kh«ng liªn quan ®Õn nhau.
=> Từ đồng âm.
Lồng: Nhảy,phi
Lồng: chuồng, rọ...
Tiết 42
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ (SGK/Tr.135)
1. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
2. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
- Lồng (1) (ĐT): Hành động của con ngựa đang đứng im bỗng nhảy dựng lên.
- Lồng (2) (DT): Chỉ đồ vật làm bằng tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.
2. Nhận xét:
Ph¸t ©m giống nhau
nhưng nghÜa kh¸c nhau,
kh«ng liªn quan ®Õn nhau.
3. Kết luận
Lồng: Nhảy,phi
Lồng: chuồng, rọ...
(Ghi nhí 1/135)
Tiết 42
TỪ ĐỒNG ÂM
GHI NHớ 1/ Tr.135
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì tới nhau.
Kiến bò vào đĩa thịt bò.
Hành động của con kiến.
Động từ
thịt bò
Danh từ
Ruồi đậu vào mâm xôi đậu.
Động từ
Hành động của con ruồi.
là một loại đỗ
Danh từ
Tiết 42
TỪ ĐỒNG ÂM
Bài tập nhanh: Xác định từ đồng âm trong các ví dụ sau?
Tiết 42
TỪ ĐỒNG ÂM
BàI TậP THảO LUậN NHóM (3 PHúT)
Em có nhận xét gỡ về nghĩa của các từ "chân" trong các ví dụ sau? Cơ sở chung của nh?ng từ "chân" này là gỡ? Từ "chân" có phải là từ đồng âm không?
a. Bố tôi bị đau chân.
b. Cái bàn này đã bị gãy chân.
c. Chân tường này đã bị mốc.
Chân (1): Bộ phận cuối cùng của cơ thể người, động vật, dùng để đi.
Chân (2): Bộ phận cuối cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.
Chân (3): Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.
=> Nét nghĩa chung: "Bộ phận dưới cùng"
=> Không phải Từ đồng âm, là Từ nhiều nghĩa.
-Từ đồng âm: Các nghĩa không liên quan đến nhau, khác xa nhau.
Từ nhiều nghĩa: Các nghĩa có liên quan với nhau.
Giống nhau về mặt âm thanh
Phân biệt
từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
Tiết 42
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ (SGK/Tr.135)
1. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
2. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
- Lồng (1) (ĐT): Hành động của con ngựa đang đứng im bỗng nhảy dựng lên.
- Lồng (2) (DT): Chỉ đồ vật làm bằng tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.
2. Nhận xét:
Ph¸t ©m giống nhau
nhưng nghÜa kh¸c nhau,
kh«ng liªn quan ®Õn nhau.
3. Kết luận
Lồng: Nhảy,phi
Lồng: chuồng rọ...
(Ghi nhí 1/135)
* Lưu ý: Cần phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
1. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
2. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
2. Nhận xét:
 Để phân biệt nghĩa của từ “lồng” ta dựa vào ngữ cảnh (câu văn cụ thể).
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
Ví dụ 1: Đem cá về mà kho.
Ví dụ 2: Đem cá về để nhập vào kho.
* Ví dụ: Đem cá về kho.
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
 Để phân biệt nghĩa của từ đồng âm ta dựa vào ngữ cảnh (câu văn cụ thể).
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
 Cần tránh dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
Đem cá về mà kho.
Đem cá về để nhập vào kho.
3. Kết luận:
Ghi nhớ 2 /SGK Tr.136
Tiết 42
TỪ ĐỒNG ÂM
GHI NHớ 2/ Tr.136
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
Bà già đi chợ Cầu Đông,
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng.
Thầy bói gieo quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.
(Ca dao)
1
2
3
* Lợi(2),(3): Danh từ
Ích lợi, lợi lộc.
B? ph?n bao quanh rang ? khoang mi?ng.
* Lợi(1): Tính từ
Làm bài ca dao thêm hấp dẫn, thú vị.
Bài tập: Giải thích nghĩa của từ lợi trong những câu sau? Đó có phải từ đồng âm không? Nêu tác dụng.
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
 Để phân biệt nghĩa của từ “lồng” ta dựa vào ngữ cảnh (câu văn cụ thể).
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
 Cần tránh dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
*Tác dụng: Để chơi chữ, nhằm mục đích dí dỏm, đùa vui.
Bà già đi chợ Cầu Đông,
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng.
Thầy bói gieo quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.
(Ca dao)
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 2 /SGK Tr.136
III. Luyện tập:

Bài tập 1: Sgk/136
Tỡm từ đồng âm với mỗi từ được
gạch chân bên dưới?
Tháng tám, thu cao, gió thét già,
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,

+ Cao 1: Cao thấp
+ Cao 2: Nấu cao.
+ Ba 1: Ba má
+ Ba 2: Số ba
+ Tranh 1: Nhà tranh
+ Tranh 2: Tranh ch?p
+ Sang 1: Sang trọng
+ Sang 2: Sang sông
3. Kết luận:
Ghi nhớ 1 /SGK Tr.135
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 2 /SGK Tr.136
III. Luyện tập:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 1 /SGK Tr.135
Bài tập 3/Tr.136
D?t cõu v?i m?i t? d?ng õm sau (? m?i cõu ph?i cú c? hai t? d?ng õm)
- bàn (danh từ) - bàn (động từ)
- sâu (danh từ) - sâu (động từ)
- nam (danh t?) - nam ( s? t?)
1. Bài tập 1/Tr,135
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 2 /SGK Tr.136
III. Luyện tập:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 1 /SGK Tr.135
Bài tập 3/Tr.136
D?t cõu v?i m?i t? d?ng õm sau (? m?i cõu ph?i cú c? hai t? d?ng õm)
- bàn (danh từ) - bàn (động từ)

1. Bài tập 1/Tr,135
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 2 /SGK Tr.136
III. Luyện tập:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 1 /SGK Tr.135
Bài tập 3/Tr.136
D?t cõu v?i m?i t? d?ng õm sau (? m?i cõu ph?i cú c? hai t? d?ng õm)
- sâu (danh từ) - sâu (động từ)
1. Bài tập 1/Tr,135
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 2 /SGK Tr.136
III. Luyện tập:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 1 /SGK Tr.135
Bài tập 3/Tr.136
D?t cõu v?i m?i t? d?ng õm sau (? m?i cõu ph?i cú c? hai t? d?ng õm)
- nam (danh t?) - nam (s? t?)
1. Bài tập 1/Tr,135
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 2 /SGK Tr.136
III. Luyện tập:
Bài tập 3/Tr.136
D?t cõu v?i m?i t? d?ng õm sau (?
m?i cõu ph?i cú c? hai t? d?ng õm)
- bàn (danh từ) - bàn (động từ)
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
3. Kết luận:
Ghi nhớ 2 /SGK Tr.136
III. Luyện tập:
Bài tập 3/Tr.136
D?t cõu v?i m?i t? d?ng õm sau (?
m?i cõu ph?i cú c? hai t? d?ng õm)
- bàn (danh từ) - bàn (động từ)
- sâu (danh từ) - sâu (động từ)
- nam (danh t?) - nam ( s? t?)
+ Chúng em ngồi xung quanh bàn để bàn về vấn đề học tập.
+ Nh?ng con sâu đục lỗ chui sâu vào quả ổi.
+ Nam nay chỏu v?a trũn nam tu?i.

Bài tập 4: SGK/136 : Thảo luận nhóm
Anh chµng trong c©u chuyÖn ®· sö dông biÖn ph¸p gì ®Ó kh«ng tr¶ l¹i c¸i v¹c cho ng­êi hµng xãm. NÕu em lµ viªn quan xö kiÖn, em sÏ lµm thÕ nµo ®Ó ph©n râ ph¶i tr¸i?



CON V?C
CÁI VẠC ĐỒNG
- Anh chàng trong truy?n dã s? d?ng t? d?ng âm d? l?y cái v?c c?a nhà anh hàng xĩm (cái v?c và con v?c), v?c d?ng (v?c làm b?ng d?ng) và con v?c d?ng (con v?c s?ng ? ngồi d?ng).
- N?u x? ki?n, c?n d?t t? v?c vào ng? c?nh c? th? d? ch? cái v?c là m?t d?ng c? ch? khơng ph?i là con v?c ? ngồi d?ng thì anh chàng kia ch?c ch?n s? ch?u thua.
=> Để phân rõ phải trái, chỉ cần thêm từ để cụm từ vạc đồng không thể hiểu nước đôi -> vạc bằng đồng.
Bài tập 4: SGK/136 : Thảo luận nhóm
Trò chơi:
nhanh tay nhanh mắt
HOạT Động cặp đôi:
Có 12 hình ảnh trên màn hình, các nhóm đôi phải nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm ứng với các hình ảnh đó. Sau 2 phút, cặp đôi nào tìm được nhiều từ đồng âm hơn, cặp đôi đó sẽ thắng.
Con đường - Cân đường
Em bé bò - Con bò
Khẩu súng - Hoa súng
Lá cờ - Cờ vua
Đồng tiền - Tượng đồng
Hòn đá - Đá bóng
Thế nào là
từ đồng âm?
Sử dụng từ đồng âm
TỪ
ĐỒNG ÂM
Là những từ giống nhau về âm thanh
nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Phân biệt tứ đồng âm với
từ nhiều nghĩa.
Tác dụng: Để chơi chữ,
tạo sắc thái hài hước,
dí dỏm
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh
hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước
đôi do hiện tượng từ đồng âm.

HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG



Nắm nội dung bài học.
Học thuộc lòng phần ghi nhớ ở sgk, lấy ví dụ minh họa.
Làm hoàn chỉnh các bài tập vào vở.
* Soạn bài: các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm.
+ Đọc kĩ các ngữ liệu, trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa.
+ Nghiên cứu trước các bài tập.
GIỜ HỌC KẾT THÚC
 
Gửi ý kiến