Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Từ ghép

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trà Giang
Ngày gửi: 19h:29' 20-09-2020
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 392
Số lượt thích: 0 người
NG? VAN 7
Tiết 5 – Tiếng Việt: Tõ GhÐp
Các loại từ ghép
1. Xét ví dụ: SGK / tr 13
Quan sát các từ trong phần I (tr13/SGK)
Tiếng nào là tiếng chính, tiếng nào là tiếng phụ?
a. Cỏc t? ghộp:
b ngo?i ? b + ngo?i


thom ph?c ? thom + ph?c

Em có nhận xét gì về vị trí của tiếng chính và phụ trong từ?
C
P
C
P
=> Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau.
a. Cỏc t? ghộp:
b ngo?i ? b + ngo?i

- thom ph?c ? thom + ph?c
Xét về ý nghĩa thì tiếng nào nghĩa rộng hơn? Tiếng nào bổ sung ý nghĩa cho tiếng nào?
- Tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính => từ ghép chính phụ
Tiết 5 – Tiếng Việt: Tõ GhÐp
Các loại từ ghép
1. Xét ví dụ: SGK / tr 13
a. Cỏc t? ghộp:
b ngo?i: b + ngo?i


thom ph?c: thom + ph?c
- Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau.
C
P
C
P
Tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính
=> Từ ghép chính phụ
* Xét ví dụ SGK tr 14
- Việc chuẩn bị quần áo mới, giày nón mới, cặp sách mới, tập vở mới, mọi thứ đâu đó sẵn sàng, khiến con cảm nhận được sự quan trọng của ngày khai trường.
- Mẹ không lo, nhưng vẫn không ngủ được. Cứ nhắm mắt lại là dường như vang bên tai tiếng đọc bài trầm bổng.
Cỏc t? ghộp:
qu?n ỏo

- tr?m b?ng
Các từ ghép bên có phân ra tiếng chính, tiếng phụ không?
- Các từ trên không phân ra tiếng chính, tiếng phụ. Các tiếng đều có nghĩa, bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp
từ ghép đẳng lập
= quần + áo

= trầm + bổng
Qua đó em thấy có mấy loại từ ghép?
2. Kết luận:
* Ghi nhớ 1: SGK (tr 14)
Có 2 loại từ ghép: từ ghép chính phụ và từ ghép đăng lập.
Tiết 5 – Tiếng Việt: Tõ GhÐp
Các loại từ ghép
1. Xét ví dụ: SGK / tr 13
Cỏc t? ghộp:
Cỏc t? ghộp:
- quần áo

- trầm bổng
= quần + áo

= trầm + bổng
- Các từ không phân ra tiếng chính, tiếng phụ.
- Các tiếng đều có nghĩa, bình đẳng về mặt ngữ pháp.
Từ ghép đẳng lập
2. Bài học: Ghi nhớ 1 SGK/ tr 14.
* BT nhanh: Các nhóm từ sau thuộc từ loại ghép gì?
a, mong ước, khỏe mạnh, xa gần, tìm kiếm.
b, mẹ con, đi lại, non sông, buôn bán.
c, đường sắt, nhà khách, ghế đẩu, vở toán.
Đáp án:
Nhóm a, b: Từ ghép đẳng lập.
Nhóm c: từ ghép chính phụ.
Tiết 5 – Tiếng Việt: Tõ GhÐp
Các loại từ ghép
II. Nghĩa của từ ghép

bà: người phụ nữ lớn tuổi nói chung
Bà ngoại: người phụ nữ sinh ra mẹ.
Nghĩa của từ “ bà ngoại” hẹp hơn nghĩa của từ “ bà”.
 Có tính chất phân nghĩa
- Quần: trang phục từ thắt lưng trở xuống, có 2 ống.
Áo : trang phục từ cổ trở xuống, che phần lưng, ngực, bụng.
Quần áo: trang phục nói chung
 Có tính chất hợp nghĩa.
So sánh nghĩa của từ bà với nghĩa của từ bà ngoại?
So sánh nghĩa của từ quần, áo với nghĩa của từ quần áo ?
Tiết 5 – Tiếng Việt: Tõ GhÐp
Các loại từ ghép
II. Nghĩa của từ ghép
1. Xét ví dụ
Nghĩa của từ “ bà ngoại” hẹp hơn nghĩa của từ “ bà”.
-> Có tính chất phân nghĩa.

-> Có tính chất hợp nghĩa.
Quần áo: trang phục nói chung.
2. Bài học
* Ghi nhớ 2/ SGK
Tiết 5 – Tiếng Việt: Tõ GhÐp
Các loại từ ghép
II. Nghĩa của từ ghép
III. Luyện tập
III. Luyện tập:
Bài tập 1/ 15.
Xếp các từ ghép: suy nghĩ, lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, chài lưới, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi, cười nụ theo bảng phân loại sau đây:
lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, cười nụ
suy nghĩ, chài lưới, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi
Bài 2 / 15: Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo từ ghép chính phụ:
bút .... - thước.... -mưa....
Làm.... - ăn... - trắng....
Vui .... - nhát....
chỡ

rào
quen
bám
xoá
tai
gan
Bài 3 / 15:Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo thành từ ghép đẳng lập.
núi
sông
đồi
ham
thích

xinh
đẹp
tưuơi
mặt
mũi
mày
học
tập
hỏi
tuươi
đẹp
vui
Trò chơi: ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
Chủ đề: Từ ghép
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến