Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Tứ giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Gia Bảo
Ngày gửi: 23h:06' 17-01-2024
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Tiết
5

21,
Đ
C
22

 Tin 8

Tiết 23,24 - BÀI 5:
TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
(Tiếp theo)

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 2: Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng
2a, chiều dài là b và một hình bán nguyệt bán kính a . Hãy tính
diện tích của hình A?

b
Em hãy xác
định bài
toán (Input,
Output) ?

2a

S
1
Hình
A

a
S
2

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán



a)- Xác định bài toán:



INPUT



OUTPUT



b là chiều dài hình chữ nhật, 2a là chiều
rộng hình chữ nhật, a là bán kính hình bán
nguyệt
Diện tích S của hình A

b)- Mô tả thuật toán
Hãy nêu các
bước tính diện
tích
hình A ?

b
2a

S
1
Hình

a
S
2

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
a)- Xác định bài toán:
b)- Mô tả thuật toán

Cách tính diện tích hình A:
-

Tính diện tích hình chữ nhật: S12ab
=

2

a
- Tính diện tích hình bán nguyệt: S2 =
2

-

Tính diện tích hình A: S = S1+ S2

b
2a

S
1
Hình
A

a
S
2

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
a)- Xác định bài toán:
b)- Mô tả thuật toán


-

-

b
2a

a

S
1
Hình
A

Bước 1: S1 

2ab {Tính diện tích hình chữ nhật }

Bước 2: S2 

 a2
2

{Tính diện tích hình bán nguyệt}

Bước 3: S  S1+ S2 và kết thúc {Tính diện tích hình
A}
L­ưu ý: Trong biÓu diÔn thuËt to¸n kÝ hiÖu  ®Ó chØ phÐp g¸n gi¸ trÞ cho
biÕn. VD S  0 (G¸n gi¸ trÞ 0 cho biÕn S)
-

S
2

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví du 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.
S=1+2+3+…+100

Em hãy xác định
bài toán
(Input, Output)?

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví du 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.
S=1+2+3+…+100
a)- Xác định bài toán:





INPUT



OUTPUT

Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, …,
100
Kết quả của tổng 1+2+…+100

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:
b)- Mô tả thuật toán
B­ưíc1: S  0

S=

Bư­íc2: S  S + 1

S= 0 +

B­ưíc3: S  S + 2
B­ưíc4: S



S+3

Bư­íc 5: S  S + 4
Bư­íc 6: S  S + 5

1 +

2 + 3 + 4 + 5

S= 0

S=
1

1

+
S=
3

2

+

3

S= 6 +

4

S= 10+ 5
S= 15

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:
b)- Mô tả thuật toán
B­ưíc1: S  0
B­ưíc2: S

B­ưíc3: S



S+1

 S+2

………………………..

1 +

S=

2 + 3 + … +

S= 0
S= 0 +
S=
1

1

+

2

…………………

S= 4851 +
Bư­íc 101: S S + 100

10
0

99

S= 4950 +

100

S= 5050

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:
b)- Mô tả thuật toán
B­ưíc1: S 0

Nhận xét:
-Thuật

B­ưíc2: S

S + 1

Bư­íc3: S

 S+2

………………………..
………………………..

B­ưíc 101: S 

S + 100

toán quá dài dòng.

Ở các bước chỉ có 1 phép cộng
được thực hiện lặp lại theo quy
xét
luật: EmScó
sau nhận
= Strước
+ i.
-

gì về thuật toán
+ Với i tăng lần
? lượt 1 đơn vị

i=i+1,
từ 1 … 100.

+ ≤
Việc tính tổng chỉ thực hiện
khi
i
100

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:
b)- Mô tả thuật toán



Bước1 : S ← 0; i ← 0;
Bước 2 : i ← i + 1;
Bước 3 : Nếu i ≤ 100, thì S ← S + i và quay lại
bước 2 ;
Bước 4 : Thông báo kết quả và kết thúc thuật
toán.

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:
b)- Mô tả thuật toán
Bước1 : S ← 0; i ← 0;
Bước 2 : i ← i + 1;
Bước 3 : Nếu i ≤ 5,
thì S ← S + i và quay lại bước
2;
Bước 4 : Thông báo kết quả
và kết thúc thuật toán.

Mô phỏng thuật toán
Tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên với n
=5
i≤
Bước
i
S
5
0
0
1
2

1

Đ

1

3

2

Đ

3

4

3

Đ

6

5

4

Đ

10

6

5

Đ

15

6

S

KT

7

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y ( x=a; y=b )
Cèc A chøa nư­íc mµu xanh, cèc B chøa n­ưíc mµu đỏ.
Lµm c¸ch nµo ®Ó tr¸o ®æi cèc A cã nư­íc mµu đỏ, cèc B cã nư­íc mµu
xanh?
(Gi¶ thiÕt cèc A vµ cèc B cã thÓ tÝch như­nhau)

Em hãy nêu cách
tráo đổi nước ở
cốc A và B ?

Cốc A

Cốc B

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán

Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y ( x=a; y=b )

Cốc A

Cốc
C

Cốc B

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y ( x=a; y=b )

Cốc A

Cốc
C

Cốc B

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y ( x=a; y=b )

Cốc A

Cốc
C

Cốc B

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y ( x=a; y=b )
a)- Xác định bài toán:





INPUT



OUTPUT

Hai biÕn x vµ y cã gi¸ trÞ t­ư¬ng øng lµ a, b
Hai biÕn x vµ y cã gi¸ trÞ tư­¬ng øng lµ b, a

Em hãy xác
định Input,
Output ?

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y ( x=a; y=b )
a)- Xác định bài toán:
b)- Mô tả thuật toán:

Output:

Em hãy mô tả
thuật toán đổi
giá trị của x và
y?

Z

x

x

y

y

Z

x

Z

Input:

y

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y ( x=a; y=b )
a)- Xác định bài toán:
b)- Mô tả thuật toán:

Bư­íc 1: z  x { Gi¸ trÞ cña z = a}
B­ưíc 2: x  y { Gi¸ trÞ cña x = b}
B­ưíc 3: y  z { Gi¸ trÞ cña y= a}

Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH

BÀI TẬP
y tính diện tích hình A được giới hạn bởi 2 đường tròn đồng tâ
có bán kính lớn là R1 và bán kính nhỏ R2

A

R2
R1
 
Gửi ý kiến