Nhân với số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 03-11-2010
Dung lượng: 329.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 03-11-2010
Dung lượng: 329.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
1,84 m
Nhân với số có một chữ số
8
4
6
2
8
4
2 nhân 3 bằng 6, viết 6
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
2 nhân 4 bằng 8, viết 8
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
Nhân với số có một chữ số
6
1
5
4
8
4
4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
b) 136204 4 = ?
4 nhân 0 bằng 0 thêm 1 bằng 1 viết 1.
4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1
4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14 viết 4 nhớ 1.
4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.
*Nhân theo thứ tự từ phải sang trái
Nhân với số có một chữ số
Luyện tập
Bài 2 : Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
1008170
403268
806536
604902
Nhân với số có một chữ số
Luyện tập
Bài 3: Tính.
a) 321475 + 423507 2
843275 - 123568 5
b) 1306 8 + 24573
609 9 - 4845
= 10448 + 24573
= 35021
= 5481 - 4845
= 536
Nhân với số có một chữ số
8
4
6
2
8
4
2 nhân 3 bằng 6, viết 6
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
2 nhân 4 bằng 8, viết 8
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
Nhân với số có một chữ số
6
1
5
4
8
4
4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
b) 136204 4 = ?
4 nhân 0 bằng 0 thêm 1 bằng 1 viết 1.
4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1
4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14 viết 4 nhớ 1.
4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.
*Nhân theo thứ tự từ phải sang trái
Nhân với số có một chữ số
Luyện tập
Bài 2 : Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
1008170
403268
806536
604902
Nhân với số có một chữ số
Luyện tập
Bài 3: Tính.
a) 321475 + 423507 2
843275 - 123568 5
b) 1306 8 + 24573
609 9 - 4845
= 10448 + 24573
= 35021
= 5481 - 4845
= 536
 







Các ý kiến mới nhất