Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Tuần hoàn máu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Diệp
Ngày gửi: 20h:27' 21-01-2021
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI BÀI THUYẾT TRÌNH
Câu 1. Xét các loài sinh vật sau:
(1) tôm
(2) cua
(3) châu chấu
(4) trai
(5) giun đất
(6) ốc
Những loài nào hô hấp bằng mang ?
A. (1), (2), (3) và (5)

B. (4) và (5)

C. (1), (2), (4) và (6)

D. (3), (4), (5) và (6)
Câu 2. Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
A. nâng lên, diềm nắp mang mở ra

B. nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

C. hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

D. hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại
A. khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệc về phân áp giữa O2 và CO2
B. chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài
C. chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài
D. khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2
Câu 3. Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình
NỘI DUNG
I. Cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn
1. Cấu tạo chung
Nghiên cứu SGK và cho biết: Hệ tuần hoàn có cấu tạo chủ yếu gồm các bộ phận nào?
- Dịch tuần hoàn: máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.
- Tim: có vai trò hút, đẩy máu chảy trong mạch máu.
- Hệ thống mạch máu: hệ thống động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
Hệ tuần hoàn được cấu tạo gồm:
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
I. Cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn
1. Cấu tạo chung
Hệ tuần hoàn có chức năng chủ yếu là gì?
Chức năng: vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.
2. Chức năng chủ yếu của hệ tuần hoàn
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
II. Các dạng hệ tuần hoàn ở động vật
1.Động vật không có hệ tuần hoàn.
* Đại diên : Động vật đơn bào đa bào có cơ thể nhỏ , dẹp
Trùng roi xanh
Trùng đế giày
Trùng biến hình
* Các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể
II. Các dạng hệ tuần hoàn ở động vật
Hệ tuần hoàn ở động vật có thể phân loại thành các loại nào?
Hệ tuần hoàn
Hệ tuần hoàn hở
Hệ tuần hoàn kín
Hệ tuần hoàn đơn
Hệ tuần hoàn kép
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
II. Các dạng hệ tuần hoàn ở động vật
- Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể. Ở đây, máu được trộn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô. Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với các TB sau đó trở về tim.
* Đại diện: thân mềm, chân khớp.
* Không có mao mạch
- Máu từ tim động mạch
- Tràn vào khoang cơ thể
- Máu trộn lẫn với dịch mô
- Hỗn hợp máu dịch mô
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
* Đặc điểm:
1. Hệ tuần hoàn hở
- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
II. Các dạng hệ tuần hoàn ở động vật
* Đại diện:
2. Hệ tuần hoàn kín
* Đặc điểm:
Quan sát H18.1 và nghiên cứu SGK, em hãy cho biết hệ tuần hoàn kín có những đặc điểm gì khác biệt so với hệ tuần hoàn hở?
- Máu được tim bơm đi liên tục trong mạch kín, từ động mạch, qua mao mạch, tĩnh mạch sau đó về tim. Máu trao đổi chất với TB qua thành mao mạch.
- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và ĐVCXS.
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
Hệ tuần hoàn kín gồm : Hệ tuần hoàn đơn (cá) và hệ tuần hoàn kép (động vật có phổi ).
II. Các dạng hệ tuần hoàn ở động vật
1. Hệ tuần hoàn hở
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
2. Hệ tuần hoàn kín
- Cho biết vai trò của tim trong hệ tuần hoàn máu.
- Cho biết ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở.
2. Hệ tuần hoàn kín
a. Hệ tuần hoàn đơn
Có ở loài cá
Tim 2 ngăn , 1 vòng tuần hoàn
Máu từ tim mang các cơ quan tim.
Máu chảy với áp lực và vận tốc trung bình .
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
II. Các dạng hệ tuần hoàn ở động vật
b. Hệ tuần hoàn kép
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
II. Các dạng hệ tuần hoàn ở động vật
2. Hệ tuần hoàn kín
Có ở lưỡng cư , bò sát , chim , thú
Vòng TH nhỏ : Máu từ tim phổi tim (vận chuyển , trao đổi khí ).
Vòng TH lớn : Máu từ tim các cơ quan tim (vận chuyển , trao đổi khí ,chất dinh dưỡng , chất thải).
Máu chảy với áp lực lớn và vận tốc nhanh .
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU
Vai trò của tim trong tuần hoàn máu
Bơm máu, đẩy máu chảy trong mạch và hút máu về.
Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở:
Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa, điều hoà và phân phối máu đến các cơ quan nhanh, do vậy, đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Yêu cầu: Nghiên cứu H18.3 kết hợp với tư liệu và các lệnh trong SGK để hoàn thành phiếu học tập sau:
Đại diện
Các loài cá
Lưỡng cư, bò sát, chim, thú
- Tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn
- Máu từ tim → mang → các cơ quan → tim
Đường đi của máu
- Vòng TH nhỏ: máu từ tim → phổi → tim (vận chuyển, trao đổi O2 - CO2).
- Vòng TH lớn: máu từ tim → các cơ quan → tim (vận chuyển, trao đổi khí, chất dinh dưỡng, chất thải)
Áp lực trung bình
Vận tốc trung bình
Áp lực máu lớn
Vận tốc máu nhanh
Áp lực máu
Vận tốc máu
Câu 1. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
B. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
C . Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim
Câu 2. Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh
D. Thấp, tốc độ máu chảy chậm
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
B. Cao, tốc độ máu chạy chậm
Câu 3. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
A. Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim
B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim
C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim
D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
Câu 4. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, tốc độ máu chảy chậm
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm
C. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
D. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
 
Gửi ý kiến