Bài 18. Tuần hoàn máu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:51' 14-05-2022
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:51' 14-05-2022
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
NĂM HỌC: 2021- 2022
CHỦ ĐỀ:
TUẦN HOÀN MÁU
Bác sĩ William Harvey
(1578 - 1657)
Quá trình lưu thông máu
trong cơ thể người
CHỦ ĐỀ:
TUẦN HOÀN MÁU
Trình bày được cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn
Phân biệt được các dạng hệ tuần hoàn ở động vật
Rèn luyện sức khỏe, phòng tránh các bệnh tim mạch
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được hoạt động của Tim và Hệ mạch ở ĐV
VÌ SAO ĐỘNG VẬT CẦN CÓ HỆ TUẦN HOÀN?
CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG HỆ TUẦN HOÀN
CÁC DẠNG HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
1.Hệ tuần hoàn hở
2.Hệ tuần hoàn kín
IV. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
V. HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
NỘI DUNG:
I. VÌ SAO ĐỘNG VẬT CẦN CÓ HỆ TUẦN HOÀN ?
1. Động vật kích thước nhỏ
Giun dẹp
Tế bào TĐC trực tiếp với môi trường
Chưa có hệ tuần hoàn
Thủy tức
2. Động vật kích thước lớn
Ếch
Tế bào TĐC thông qua môi trường trong (máu, dịch mô)
Có hệ tuần hoàn
Người
Chim
Cá
II- Cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn
1. Chức năng
Chức năng của hệ tuần hoàn
Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxi đến tế bào
Vận chuyển chất bài tiết ra khỏi tế bào
Mô tả mối quan hệ giữa hoạt động của hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ tuần hoàn.
II- CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ TUẦN HOÀN
Hệ thống mạch máu
Tim
Dịch tuần hoàn
2. Cấu tạo của hệ tuần hoàn
2. Cấu tạo của hệ tuần hoàn
Thành phần
Máu
(máu-dịch mô)
Dịch
tuần hoàn
Chứa
thành phần vận chuyển
Tim
- Tâm nhĩ
- Tâm thất
- Van tim
Bơm: hút, đẩy máu vào
hệ mạch
Hệ mạch
- Động mạch
- Tĩnh mạch
- Mao mạch
Vận chuyển dịch tuần hoàn
III- CÁC DẠNG HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
Ở động vật đơn bào và động vật đa bào có cơ thể nhỏ, dẹp :
Chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể.
Ở động vật đa bào có kích thước cơ thể lớn: Có hệ tuần hoàn
HỆ TUẦN HOÀN
HỆ TUẦN HOÀN HỞ
HỆ TUẦN HOÀN KÍN
HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN
HỆ TUẦN HOÀN KÉP
Các dạng hệ tuần hoàn
1. Đại diện
2. Nhóm động vật
3. Cấu tạo hệ mạch
4. Đường đi của máu
5. Áp lực và tốc độ vận chuyển máu trong hệ mạch
6. Khả năng điều hòa và phân phối máu tới các cơ quan.
1. Đại diện
2. Nhóm động vật
3. Tim (số ngăn)
4. Số vòng tuần hoàn
5. Chất lượng máu và hiệu suất tuần hoàn.
Tìm hiểu về Hệ TH hở và HTH kín
1. Đại diện
2. Nhóm động vật
3. Cấu tạo hệ mạch
4. Đường đi của máu
5. Áp lực và tốc độ vận chuyển máu trong hệ mạch
6. Khả năng điều hòa và phân phối máu tới các cơ quan.
Tìm hiểu về Hệ TH đơn và HTH kép
1. Đại diện
2. Nhóm động vật
3. Tim (số ngăn)
4. Số vòng tuần hoàn
5. Chất lượng máu và hiệu suất tuần hoàn.
1.Hệ tuần hoàn hở
Hệ
tuần hoàn hở
Nội dung
Ốc sên, trai, tôm…
Đại diện
Nhóm động vật
- Thân mềm
- Chân khớp
Cấu tạo hệ mạch
- Động mạch, tĩnh mạch
- Không có mao mạch
Đường đi của máu
Tim ĐM Khoang
TM cơ thể
AL và t/độ VC máu
Thấp
Khả năng đ/hòa và p/phối máu
Chậm
2.Hệ tuần hoàn kín
Nội dung
Mực ống, bạch tuộc…
Đại diện
Nhóm động vật
- Mực ống, bạch tuộc …
- Động vật có xương sống
Cấu tạo hệ mạch
- Động mạch - mao mạch
- Tĩnh mạch
Đường đi của máu
Tim ĐM Mao
TM mạch
AL và t/độ VC máu
Cao hoặc trung bình
Khả năng đ/hòa và p/phối máu
Nhanh
Hệ
tuần hoàn kín
Nội dung
Cá chép…
Đại diện
Nhóm động vật
- Nhóm cá
Tim
(số ngăn)
- 2 ngăn: 1 tâm nhĩ và 1 tâm thất.
Số vòng tuần hoàn
Chất lượng máu
Máu nghèo oxi
Hiệu suất
tuần hoàn
Thấp
1
Hệ
tuần hoàn đơn
Nội dung
Chim, ếch…
Đại diện
Nhóm động vật
- Lưỡng cư, bò sát, chim, thú
Tim
(số ngăn)
Số vòng tuần hoàn
- Vòng TH nhỏ: TH phổi.
- Vòng TH lớn: TH cơ thể
- Lưỡng cư: 3 ngăn
- Bò sát: 3 ngăn (tâm thất có vách ngăn)
- Chim, thú: 4 ngăn
Hệ
tuần hoàn kép
Nội dung
Chất lượng
máu
- Lưỡng cư: máu pha
- Bò sát: máu pha ít hơn
- Chim, thú: máu chứa
nhiều oxi và chất d/dưỡng
Hiệu suất tuần hoàn
- Lưỡng cư: HS tuần hoàn thấp.
- Bò sát: HS tuần hoàn cao hơn lưỡng cư.
- Chim, thú: HS tuần hoàn rất cao.
Hệ
tuần hoàn kép
Ưu thế của hệ tuần hoàn (Về nhà)
Cung cấp
máu nhanh
1. Áp lực máu chảy cao hoặc trung bình, máu chảy nhanh máu đến nhiều nơi trong cơ thể cung cấp nhu cầu về oxi, chất d/dưỡng cao
2. Máu không pha
Hệ TH hở
Hệ TH kín
Máu chảy dưới áp lực t/bình
Máu từ cơ quan trao đổi khí trở về tim
máu được tim bơm đi áp lực đẩy máu đi rất lớn, tốc độ máu chảy nhanh và máu đi được xa tăng hiệu quả cung cấp oxi và chất dinh dưỡng cho tế bào, thải nhanh các chất thải ra ngoài.
Ưu thế của hệ tuần hoàn (Về nhà)
Hệ TH đơn
Hệ TH kép
Vì sao hệ tuần hoàn hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ, ít hoạt động?
Vì tốc độ máu chậm, khả năng điều hòa phân phối máu đến các cơ quan chậm.
Tại sao côn trùng có kích thước nhỏ nhưng vẫn hoạt động mạnh? VD dế mèn, châu chấu….
Vì hoạt động trao đổi khí cho các tế bào ở côn trùng do hệ thống ống khí đảm nhận, chứ không phải là hệ tuần hoàn
Câu hỏi vận dụng
Làm thế nào để có một trái tim khỏe mạnh ????
Để có một trái tim khỏe mạnh
Ăn nhiều loại trái cây, rau quả và cá
Để có một trái tim khỏe mạnh
Giảm chất béo
Tập thể dục thể thao thường xuyên
Để có một trái tim khỏe mạnh
Không hút thuốc lá, không uống rượu bia
Để có một trái tim khỏe mạnh
Câu 1: Cấu tạo chung của hệ tuần hoàn gồm:
Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
Tim, hệ mạch, máu
Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, máu
CỦNG CỐ
A
B
B
D
C
Câu 2: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở theo thứ tự là:
Tim => động mạch => mao mạch => tĩnh mạch => tim
Tim => động mạch => tĩnh mạch => mao mạch => tim
Tim => động mạch =>khoang cơ thể => tĩnh mạch=>tim
Tim => động mạch => tĩnh mạch => khoang cơ thể=>tim
D
C
B
A
CỦNG CỐ
C
Câu 3: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự là:
Tim => động mạch => mao mạch => tĩnh mạch => tim
Tim => động mạch => tĩnh mạch => mao mạch => tim
Tim => động mạch =>khoang cơ thể => tĩnh mạch=>tim
Tim => động mạch => tĩnh mạch => khoang cơ thể=>tim
D
C
B
A
CỦNG CỐ
A
Câu 4: Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?
(1) Tôm (2) mực ống (3) ốc sên ( 4) ếch
(5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt
(1), (3), (4) và (7)
(2), (5), (6) và (7)
(2), (3), (5) và (6)
(2), (4), (6) và (7)
D
C
B
A
D
CỦNG CỐ
Câu 5: Trong các phát biểu sau:
1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn
2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào
4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh
5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao
Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?
2 4
3 5
D
C
B
A
C
CỦNG CỐ
DẶN DÒ
- Học bài và trả lời câu lệnh trang 78- 79 của sách giáo khoa.
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 trang 80 SGK.
- Xem bài mới: TUẦN HOÀN MÁU( TIẾP THEO)
NĂM HỌC: 2021- 2022
CHỦ ĐỀ:
TUẦN HOÀN MÁU
Bác sĩ William Harvey
(1578 - 1657)
Quá trình lưu thông máu
trong cơ thể người
CHỦ ĐỀ:
TUẦN HOÀN MÁU
Trình bày được cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn
Phân biệt được các dạng hệ tuần hoàn ở động vật
Rèn luyện sức khỏe, phòng tránh các bệnh tim mạch
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được hoạt động của Tim và Hệ mạch ở ĐV
VÌ SAO ĐỘNG VẬT CẦN CÓ HỆ TUẦN HOÀN?
CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG HỆ TUẦN HOÀN
CÁC DẠNG HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
1.Hệ tuần hoàn hở
2.Hệ tuần hoàn kín
IV. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
V. HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
NỘI DUNG:
I. VÌ SAO ĐỘNG VẬT CẦN CÓ HỆ TUẦN HOÀN ?
1. Động vật kích thước nhỏ
Giun dẹp
Tế bào TĐC trực tiếp với môi trường
Chưa có hệ tuần hoàn
Thủy tức
2. Động vật kích thước lớn
Ếch
Tế bào TĐC thông qua môi trường trong (máu, dịch mô)
Có hệ tuần hoàn
Người
Chim
Cá
II- Cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn
1. Chức năng
Chức năng của hệ tuần hoàn
Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxi đến tế bào
Vận chuyển chất bài tiết ra khỏi tế bào
Mô tả mối quan hệ giữa hoạt động của hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ tuần hoàn.
II- CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ TUẦN HOÀN
Hệ thống mạch máu
Tim
Dịch tuần hoàn
2. Cấu tạo của hệ tuần hoàn
2. Cấu tạo của hệ tuần hoàn
Thành phần
Máu
(máu-dịch mô)
Dịch
tuần hoàn
Chứa
thành phần vận chuyển
Tim
- Tâm nhĩ
- Tâm thất
- Van tim
Bơm: hút, đẩy máu vào
hệ mạch
Hệ mạch
- Động mạch
- Tĩnh mạch
- Mao mạch
Vận chuyển dịch tuần hoàn
III- CÁC DẠNG HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
Ở động vật đơn bào và động vật đa bào có cơ thể nhỏ, dẹp :
Chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể.
Ở động vật đa bào có kích thước cơ thể lớn: Có hệ tuần hoàn
HỆ TUẦN HOÀN
HỆ TUẦN HOÀN HỞ
HỆ TUẦN HOÀN KÍN
HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN
HỆ TUẦN HOÀN KÉP
Các dạng hệ tuần hoàn
1. Đại diện
2. Nhóm động vật
3. Cấu tạo hệ mạch
4. Đường đi của máu
5. Áp lực và tốc độ vận chuyển máu trong hệ mạch
6. Khả năng điều hòa và phân phối máu tới các cơ quan.
1. Đại diện
2. Nhóm động vật
3. Tim (số ngăn)
4. Số vòng tuần hoàn
5. Chất lượng máu và hiệu suất tuần hoàn.
Tìm hiểu về Hệ TH hở và HTH kín
1. Đại diện
2. Nhóm động vật
3. Cấu tạo hệ mạch
4. Đường đi của máu
5. Áp lực và tốc độ vận chuyển máu trong hệ mạch
6. Khả năng điều hòa và phân phối máu tới các cơ quan.
Tìm hiểu về Hệ TH đơn và HTH kép
1. Đại diện
2. Nhóm động vật
3. Tim (số ngăn)
4. Số vòng tuần hoàn
5. Chất lượng máu và hiệu suất tuần hoàn.
1.Hệ tuần hoàn hở
Hệ
tuần hoàn hở
Nội dung
Ốc sên, trai, tôm…
Đại diện
Nhóm động vật
- Thân mềm
- Chân khớp
Cấu tạo hệ mạch
- Động mạch, tĩnh mạch
- Không có mao mạch
Đường đi của máu
Tim ĐM Khoang
TM cơ thể
AL và t/độ VC máu
Thấp
Khả năng đ/hòa và p/phối máu
Chậm
2.Hệ tuần hoàn kín
Nội dung
Mực ống, bạch tuộc…
Đại diện
Nhóm động vật
- Mực ống, bạch tuộc …
- Động vật có xương sống
Cấu tạo hệ mạch
- Động mạch - mao mạch
- Tĩnh mạch
Đường đi của máu
Tim ĐM Mao
TM mạch
AL và t/độ VC máu
Cao hoặc trung bình
Khả năng đ/hòa và p/phối máu
Nhanh
Hệ
tuần hoàn kín
Nội dung
Cá chép…
Đại diện
Nhóm động vật
- Nhóm cá
Tim
(số ngăn)
- 2 ngăn: 1 tâm nhĩ và 1 tâm thất.
Số vòng tuần hoàn
Chất lượng máu
Máu nghèo oxi
Hiệu suất
tuần hoàn
Thấp
1
Hệ
tuần hoàn đơn
Nội dung
Chim, ếch…
Đại diện
Nhóm động vật
- Lưỡng cư, bò sát, chim, thú
Tim
(số ngăn)
Số vòng tuần hoàn
- Vòng TH nhỏ: TH phổi.
- Vòng TH lớn: TH cơ thể
- Lưỡng cư: 3 ngăn
- Bò sát: 3 ngăn (tâm thất có vách ngăn)
- Chim, thú: 4 ngăn
Hệ
tuần hoàn kép
Nội dung
Chất lượng
máu
- Lưỡng cư: máu pha
- Bò sát: máu pha ít hơn
- Chim, thú: máu chứa
nhiều oxi và chất d/dưỡng
Hiệu suất tuần hoàn
- Lưỡng cư: HS tuần hoàn thấp.
- Bò sát: HS tuần hoàn cao hơn lưỡng cư.
- Chim, thú: HS tuần hoàn rất cao.
Hệ
tuần hoàn kép
Ưu thế của hệ tuần hoàn (Về nhà)
Cung cấp
máu nhanh
1. Áp lực máu chảy cao hoặc trung bình, máu chảy nhanh máu đến nhiều nơi trong cơ thể cung cấp nhu cầu về oxi, chất d/dưỡng cao
2. Máu không pha
Hệ TH hở
Hệ TH kín
Máu chảy dưới áp lực t/bình
Máu từ cơ quan trao đổi khí trở về tim
máu được tim bơm đi áp lực đẩy máu đi rất lớn, tốc độ máu chảy nhanh và máu đi được xa tăng hiệu quả cung cấp oxi và chất dinh dưỡng cho tế bào, thải nhanh các chất thải ra ngoài.
Ưu thế của hệ tuần hoàn (Về nhà)
Hệ TH đơn
Hệ TH kép
Vì sao hệ tuần hoàn hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ, ít hoạt động?
Vì tốc độ máu chậm, khả năng điều hòa phân phối máu đến các cơ quan chậm.
Tại sao côn trùng có kích thước nhỏ nhưng vẫn hoạt động mạnh? VD dế mèn, châu chấu….
Vì hoạt động trao đổi khí cho các tế bào ở côn trùng do hệ thống ống khí đảm nhận, chứ không phải là hệ tuần hoàn
Câu hỏi vận dụng
Làm thế nào để có một trái tim khỏe mạnh ????
Để có một trái tim khỏe mạnh
Ăn nhiều loại trái cây, rau quả và cá
Để có một trái tim khỏe mạnh
Giảm chất béo
Tập thể dục thể thao thường xuyên
Để có một trái tim khỏe mạnh
Không hút thuốc lá, không uống rượu bia
Để có một trái tim khỏe mạnh
Câu 1: Cấu tạo chung của hệ tuần hoàn gồm:
Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
Tim, hệ mạch, máu
Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, máu
CỦNG CỐ
A
B
B
D
C
Câu 2: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở theo thứ tự là:
Tim => động mạch => mao mạch => tĩnh mạch => tim
Tim => động mạch => tĩnh mạch => mao mạch => tim
Tim => động mạch =>khoang cơ thể => tĩnh mạch=>tim
Tim => động mạch => tĩnh mạch => khoang cơ thể=>tim
D
C
B
A
CỦNG CỐ
C
Câu 3: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự là:
Tim => động mạch => mao mạch => tĩnh mạch => tim
Tim => động mạch => tĩnh mạch => mao mạch => tim
Tim => động mạch =>khoang cơ thể => tĩnh mạch=>tim
Tim => động mạch => tĩnh mạch => khoang cơ thể=>tim
D
C
B
A
CỦNG CỐ
A
Câu 4: Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?
(1) Tôm (2) mực ống (3) ốc sên ( 4) ếch
(5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt
(1), (3), (4) và (7)
(2), (5), (6) và (7)
(2), (3), (5) và (6)
(2), (4), (6) và (7)
D
C
B
A
D
CỦNG CỐ
Câu 5: Trong các phát biểu sau:
1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn
2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào
4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh
5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao
Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?
2 4
3 5
D
C
B
A
C
CỦNG CỐ
DẶN DÒ
- Học bài và trả lời câu lệnh trang 78- 79 của sách giáo khoa.
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 trang 80 SGK.
- Xem bài mới: TUẦN HOÀN MÁU( TIẾP THEO)
 







Các ý kiến mới nhất