Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Đằng
Ngày gửi: 08h:49' 04-03-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
nhiệt liệt chào mừng
các thầy giáo , cô giáo về dự giờ
chúc các em học sinh có một tiết học hay và thú vị !
Người thực hiện: Lê Văn Đằng
Giáo viên Trường THCS Cần Kiệm
1
Nine thirty - five
Seven fifty
Ten fifteen
Eight forty
7.50
Start
Bắt đầu
8.40
10.15
9.35
6
3
4
5
10
9
8
7
2
Sơn ca
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Hoạ mi
Pelmanism
1
Nine thirty - five
Seven fifty
Ten fifteen
Eight forty
7.50
Start
Bắt đầu
8.40
10.15
9.35
6
3
4
5
10
9
8
7
2
Sơn ca
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Hoạ mi
Pelmanism
Luật chơi: Mỗi đội lần lượt chọn 2 số bất kỳ để tạo thành một cặp.
Đội nào chọn đúng sẽ được 10 điểm, chọn sai không được điểm.
1
trò chuyện
ăn
read
skip rope
eat
đọc
drink
nhảy dây
uống
talk
6
3
4
5
10
9
8
7
2
Sơn ca
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Hoạ mi
Em hãy cho biết "popular" nghĩa là gì ?
Phổ biến.
Pelmanism
Tuesday, October 26th, 2010
1. New words:
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2 )
recess ( n )
giờ ra chơi
excited ( adj )
háo hức
bell rings
: chuông reo
Tuesday, October 26th, 2010
1. New words:
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2 )
recess ( n )
giờ ra chơi
excited ( adj )
háo hức
bell rings
: chuông reo
play blindman`s bluff ( v )
chơi bịt mắt bắt dê
Tuesday, October 26th, 2010
1. New words:
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2 )
recess ( n )
giờ ra chơi
excited ( adj )
háo hức
bell rings
: chuông reo
play blindman`s bluff ( v )
chơi bịt mắt bắt dê
play marbles ( v )
chơi bắn bi
Tuesday, October 26th, 2010
1. New words:
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2 )
recess ( n )
giờ ra chơi
excited ( adj )
háo hức
bell rings
: chuông reo
play blindman`s bluff ( v )
chơi bịt mắt bắt dê
play marbles ( v )
chơi bắn bi
play catch ( v )
chơi đuổi bắt
Tuesday, October 26th, 2010
1. New words:
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2 )
recess ( n )
giờ ra chơi
excited ( adj )
háo hức
bell rings
: chuông reo
play blindman`s bluff ( v )
chơi bịt mắt bắt dê
play marbles ( v )
chơi bắn bi
play catch ( v )
chơi đuổi bắt
chat ( v )
nói chuyện phiếm
Tuesday, October 26th, 2010
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2)
1. New words:
Checking vocabulary: Matching
F - play blindman`s bluff
E - play marbles
G - play catch
A - talk
D - read
B - skip rope
C - eat and drink
B
A
D
C
E
F
G
Tuesday, October 26th, 2010
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2)
1. New words:
recess ( n ) giờ ra chơi
excited ( n ) háo hức
bell rings : chuông reo
play blindman`s bluff ( n ) chơi bịt mắt bắt dê
play marbles ( n ) chơi bắn bi
play catch ( n ) chơi đuổi bắt
chat ( v ) nói chuyện phiếm
2. True (T) or False (F):
T
F
T
F
T
Tuesday, October 26th, 2010
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2)
1. New words:

recess ( n ) giờ ra chơi

excited ( n ) háo hức

bell rings : chuông reo

play blindman`s bluff ( n ) chơi bịt mắt bắt dê

play marbles ( n ) chơi bắn bi

play catch ( n ) chơi đuổi bắt

chat ( v ) nói chuyện phiếm
2. True (T) or False (F):
What is he doing ?
He is playing catch.
3. Model sentences:
Form: Hỏi đáp về hoạt động đang xảy ra
What are they doing ?
They are skipping rope.
What
+ tobe
+ S
+ doing ?
S
+ tobe
+ Ving . .
Tuesday, October 26th, 2010
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2)
1. New words:

recess ( n ) giờ ra chơi play marbles ( n ) chơi bắn bi

excited ( n ) háo hức play catch ( n ) chơi đuổi bắt

bell rings : chuông reo chat ( v ) nói chuyện phiếm

play blindman`s bluff ( n ) chơi bịt mắt bắt dê
2. True (T) or False (F):
What is he doing ?
He is playing catch.
3. Model sentences:
Form: Hỏi đáp về hoạt động đang xảy ra
What are they doing ?
They are skipping rope.
What
+ tobe
+ S
+ doing ?
S
+ tobe
+ Ving . .
Playing marbles
Skipping rope
Talking
Eating and drinking
Playing blindman`s bluff
Reading
Playing catch
Tuesday, October 26th, 2010
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2)
1. New words:

recess ( n ) giờ ra chơi play marbles ( n ) chơi bắn bi

excited ( n ) háo hức play catch ( n ) chơi đuổi bắt

bell rings : chuông reo chat ( v ) nói chuyện phiếm

play blindman`s bluff ( n ) chơi bịt mắt bắt dê
2. True (T) or False (F):
What is he doing ?
He is playing catch.
3. Model sentences:
Form: Hỏi đáp về hoạt động đang xảy ra
What are they doing ?
They are skipping rope.
What
+ tobe
+ S
+ doing ?
S
+ tobe
+ Ving . .
Playing marbles
Skipping rope
Talking
Eating and drinking
Playing blindman`s bluff
Reading
Playing catch
Tuesday, October 26th, 2010
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2)
1. New words:

recess ( n ) giờ ra chơi play marbles ( n ) chơi bắn bi

excited ( n ) háo hức play catch ( n ) chơi đuổi bắt

bell rings : chuông reo chat ( v ) nói chuyện phiếm

play blindman`s bluff ( n ) chơi bịt mắt bắt dê
2. True (T) or False (F):
What is he doing ?
He is playing catch.
3. Model sentences:
Form: Hỏi đáp về hoạt động đang xảy ra
What are they doing ?
They are skipping rope.
What
+ tobe
+ S
+ doing ?
S
+ tobe
+ Ving . .
4. Listen and match:
Mai
is playing catch.
is playing marbles.
is skipping rope.
is playing blindman`s bluff.
Kien
Lan
Ba
Tuesday, October 26th, 2010
Unit 5: Work and play
Period 29: It`s time for recess ( B1a,2)
1. New words:

recess ( n ) giờ ra chơi play marbles ( n ) chơi bắn bi

excited ( n ) háo hức play catch ( n ) chơi đuổi bắt

bell rings : chuông reo chat ( v ) nói chuyện phiếm

play blindman`s bluff ( n ) chơi bịt mắt bắt dê
2. True (T) or False (F):
What is he doing ?
He is playing catch.
3. Model sentences:
Form: Hỏi đáp về hoạt động đang xảy ra
What are they doing ?
They are skipping rope.
What
+ tobe
+ S
+ doing ?
S
+ tobe
+ Ving . .
4. Listen and match:
Mai
is playing catch.
is playing marbles.
is skipping rope.
is playing blindman`s bluff.
Kien
Lan
Ba
5. Homework:
- Học thuộc các từ mới và công thức.
- Làm bài tập 1 trang ( 30 - 31 ).
- Xem trước phần B(1b,3,4).
 
Gửi ý kiến