Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Let’s listen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Văn Thàn
Ngày gửi: 22h:38' 09-04-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
Unit 7
Let’s Build
A- Make sentences.
B- Ask your partner.
C- Listen and check.
D- Ask your partner.
PHAN HUY THUC PRIMARY SCHOOL
He’s
She’s
They’re
Walk walking
Throw throwing
Listen listening
Do doing
She’s walking.
They’re throwing a ball.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1- they’re throwing a ball.
2-They’re flying kites
3- She’s walking.
4- He’s sleeping.
5- they’re fishing.
6- They’re playing soccer.
7- they’re singing a song.
8- He’s doing cartwheel.
9- She’s cooking lunch.
B- Ask your partner.
What are they doing?
They’re sleeping.
What are they doing?
They’re doing a magic
trick.
What are they doing?
They’re running.
What are they doing?
They’re coloring.
B- Ask your partner.
1-What are they doing?
………………………………
2- What are they doing?
……………………………
3- What are they doing?
…………………………..
4- What are they doing?
……………………………
C- LISTEN AND CHECK.
Yes, he is.
No, he isn’t.
3. Yes, she is.
No, she isn’t.
2. Yes, they are.
No, they aren’t.
Yes, he is.
No, he isn’t.
What’s he eating?
He’s eating pancakes.
What are they playing?
They’re playing baseball.
D- Ask your partner.
What’s she reading?
She’s reading a comic
book.
What’s he doing?
He’s singing a song.
D- Ask your partner
What’s he eating?
……………………
What are they playing?
………………………..
What’s she reading?
…………………………
What’s he doing?
………………………….
Fill in the blanks.
1- What ….. he doing?
- He’s doing …………….
2- What ……. they doing?
- They’re …………………….
3- What . . . . you playing?
- I’m playing . . . . . .
4- Are they doing a…….. trick?
- Yes,. . . . . .
1
2
3
4
is
cartwheel
are
playing soccer
are
baseball
magic
they are
Thanks for your attention.
Good bye!
No_avatarf

bài này giúp em hiểu nhiều cảm ơn côMỉm cười

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓