Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Nga
Ngày gửi: 11h:46' 02-03-2009
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 0 người
Designer Nguyen Thi Thanh Nga
Saturday, February 21st, 2009
Saturday, February 21st, 2009
ENGLISH 6
Lesson: A1,2,3
1
2
3
5
4
6
s
a
n
d
w
i
c
h
t
o
o
t
h
p
a
s
t
e
s
o
a
p
r
i
c
e
c
h
o
c
o
l
a
t
e
s
o
d
a
Crossword
- What are they doing?
- What is she/he doing?
skip (v)
They are skipping.

soccer (n)
They are playing soccer.

swim (v)
She is swimming.

do aerobics (v)
She is doing aerobics.

volleyball (n)
They are playing volleyball.

tennis (n)
He is playing tennis.
jog (v)
She is jogging.
table tennis (n)
They are playing table tennis.
a,
b,
c,
d,
e,
f,
g,
h,
New words:
i,
badminton (n)
They are playing badminton.
* The use: It is used to describe an action happening at the speaking time at present.
* Adverbs of time: now, at the moment, at present.
* Take notes: swim  swimming
jog  jogging
skip  skipping
write  writing
* Structure: - What + am/is/are + S + doing?
- S + am/is/are + Ving + O.

Ex: - What is she doing?
- She is swimming.

a,
b,
c,
d,
e,
f,
h,
i,
g,
He is swimming.
She is skipping.
They are playing badminton.
They are playing volleyball.
She is doing aerobics.
They are playing soccer.
He is jogging.
They are playing table tennis.
They are playing tennis.
Sports activity
* What is he/she doing?
- He’s/she’s …
* What are they doing?
- They are…
They are drinking.
He is sleeping.
They are singing.

He is doing exercise.
He is reading.

He is eating.
She is listening to music.
He is playing soccer.
a,
b,
c,
d,
e,
f,
g,
h,

A2. ASK AND ANSWER
I play soccer
I swim
I skip rope
I do aerobics
I play table tennis
I jog
A3. Listen and repeat. Which sports do you play
* Which sports do you play?
- S + play + noun of sports.
- S + do + aerobics.
Structure:
EX: Which sports do you play?
I play table tennis.
a, Hoa/skipping
b, Bao/soccer
c, They/table tennis
d, She/jogging
e, They/dancing
f, Minh/badminton
Hoa is skipping.
Bao is playing soccer.
They are playing table tennis.
She is jogging.
They are dancing.
Minh is playing badminton.
Practice
What + be + S + doing?
S + be + Ving….


EX: - What are you doing now?
- I’m playing soccer.
- What is she doing now?
- She’s playing badminton.



HOMEWORK

Learn by heart the new words and remember.
Do exercise A1,2 in workbook.
Prepare next period A4,5.

ddjnsert
nhdrsxnr
Back
1. This is a kind of bread
Back
2.This is a thing that you use it to brush your teeth.
Back
3. Use it to clean your body
Back
4. This is a thing you eat everyday
Back
5. A kind of sweet, it black
Back
6. A kind of drink
 
Gửi ý kiến