Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Mỹ Hương
Ngày gửi: 15h:36' 21-10-2009
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
He brushes his teeth
He goes to school
at seven fifteen
He has breakfast
at six ten
at six thirty
at six five
Ba gets dress
at six o’clock
Ba gets up
6:00
6:5
6:10
6:30
7:15
Unit 4:
Big or Small?
Getting ready for school
Lesson 5:
C4  C8
What time is It?
Mấy giờ rồi?
Giờ đúng
Giờ rưỡi
Giờ quá

Giờ trước, phút sau
/ phút trước, giờ sau
Giờ kém
1.Giờ đúng (10:00)
It’s + giờ + o’clock
Ex1: It’s ten o’clock
2.Giờ rưỡi (8:30)
It’s half past + giờ
Ex1: It’s half past eight
3. Giờ quá ( giờ trước, phút sau)
It’s + giờ + phút
Ex1: It’s seven fifteen
What time is It?
1.Giờ đúng (10:00; 6:00)
It’s + giờ + o’clock
Ex: It’s ten o’clock
2.Giờ rưỡi (8:30; 9:30)
It’s half past + giờ
Ex: It’s half past eight
3. Giờ quá ( giờ trước, phút sau)
It’s + giờ + phút
Ex: It’s seven fifteen
late ( adj): trễ, chậm
 late for school: trễ học, chậm học
What time is it, Ba?
It’s eight o’clock!
We’re late for school.
It’s ten o’clock
It’s ten forty - five
It’s ten thirty
It’s ten ten
It’s ten fifteen
It’s ten fifty
10:50
It’s half past ten
What time is it?
Nam: What time do you get up?
Ba:I get up at six
A: What time does Ba get up?
B: He gets up at six

Answer. Then write the answers
Nga
Lam
Nam
6
get up
6:30
6:15
go to school
have
breakfast
Anh
Nam gets up at six. He has breakfast at six fifteen
and he goes to school at six thirty.
Hãy chọn xem đây là mấy giờ nhé!
Tiếp tục nào!


* Learn by heart vocabulary.
* Practice structures as much as possible.
* Prepare unit 5.
Homework
 
Gửi ý kiến