Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Đào
Ngày gửi: 19h:27' 02-12-2009
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Loc Ninh Secondary School
Teacher :Nguyễn Thị Đào
Welcome to our class!
net work
Places in your neighborhood
market
Thursday, December 3rd, 2009



Period 39- Lesson 1:
Getting started, Listen and read



Unit 7: My Neighborhood
- a wet market:
chî c¸ t­¬i sèng
I - Vocabulary
I - Vocabulary
- a pancake:
b¸nh khoái
phôc vô
- (to) serve :
ngon
-tasty(adj)
= delicious(adj) :
I - Vocabulary
b¸nh bét m×, trøng r¸n hai mÆt
- tasty = delicious (adj):
- a wet market:
chî c¸ t­¬i sèng
- a pancake:
ngon
phôc vô
- (to) serve :
Checking vocab. : Matching
1
1
2
3
4
5
6
a, hairdresser’s
b, swimming-pool
c, drugstore
d, pancake
e, serve
f, wet market
Nam
Na
II – Listen and read
Pre- questions :

1, How long has Nam lived there ?
- For ten years .
2, Is Na new there ?
- Yes, she is.
a. Na is .................. to the neighborhood .
b. She and her family arrived .................... .
c. Na’s mother is very .................. .
d. There is a ......................... in the area .
e. The restaurant serves food from .......... .
f. Nam thinks the ................... are tasty .
.Complete the sentences. Use the words from the dialogue:
new
last week
tired
restaurant
Hue
pancakes
I, you, we, they …
She, he, it,…
have
has
(to) work => worked
(to) live => lived
- They ( be ) ....................... in China since May.
The present perfect tense
(S)
Past Participle
- We’ve lived here for 10 years .
- Na’s been here since last week.
III. Model sentences
(to) be => been
(to) do => done
-She (work) ....................... in this hospital for 9 years.
has worked
have been
(V-ed/Cột3 )
Since (+ mốc th?i gian ) : t? ...
For (+ kho?ng th?i gian) : trong ...
1 ... five minutes
2 .. January
3 .. 1990
4 ... the summer
5 ... three hours
6 ... 10 weeks
7 ... Friday
8 .. . 20 years
for
since
since
since
for
for
for
since
Use : Dùng với FOR – SINCE để diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ ,kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp diễn đến tương lai .
Nam has done his homework since 7.00 p.m
1) Nam/ do / homework / 7.00 p.m
They have waited for a bus since 6.am
2) They / wait for/ a bus / 6.am
3) She/ be/ Hue/ 2 weeks
She has been in Hue for 2 weeks
Exercise
1) Nam/ do / homework / 7.00 p.m
2) They / wait for/ a bus / 6.am
3) She/ be/ Hue/ 2 weeks
Homework
- Learn vocab. by heart.
Study the present perfect tense.
Do exercises1,2,3/69(textbook).
Goodbye
and see you again!
468x90
 
Gửi ý kiến