Chương I. §17. Ước chung lớn nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Cảnh
Ngày gửi: 21h:52' 13-11-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Cảnh
Ngày gửi: 21h:52' 13-11-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ THĂM DỰ TIẾT HỌC TOÁN CỦA LỚP 6B
HS1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
24, 84,180.
HS2: Tỡm t?p h?p UC(12,18)
24 = 23.3
84 = 22.3.7
180 = 22.32.5
Giải
Ư(12) = {1; 2; 3 ;4; 6;12}
Ư(18) = {1; 2; 3; 6;9;18 }
ƯC(12, 18) = {1; 2;3; 6 }
Giải
6 là số lớn nhất trong tập hợp các ƯC(12,18)
6 là ước chung lớn nhất của 12 và 18
1.Ước chung lớn nhất
Kết luận: ¦íc chung lín nhÊt cña hai hay nhiÒu sè lµ sè lín nhÊt trong tËp hîp íc chung cña c¸c sè ®ã.
Nhận xét :T?t c? cỏc u?c chung c?a hai hay nhi?u s? d?u l u?c c?a UCLN c?a cỏc s? dú
Tìm các ước của số 1?
ƯCLN (1,5) = ?
ƯCLN (1,12,18) =?
ƯCLN(1,a) =
1
ƯCLN(1,a,b) =
1
Chý ý:
1
1
1
Ví dụ: Tìm ƯC(12,18).Giải Ư(12) = {1; 2;3; 4; 6; 12}
Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
ƯC(12,18) = {1; 2; 3; 6}
Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12 và 18
Ký hiệu: ƯCLN(12,18) = 6
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
24 =
23.3
84 =
22. 3. 7
180 =
22. 32. 5
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
23.3
2 . 3
2 . 3
ƯCLN (24,84,180) =
2 .3
Tính tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất
2
1
= 12
VD: Tìm ƯCLN(24,84,180)
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số l?n hon 1, ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
nhỏ nhất
LN
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
?1 Tìm ƯCLN(12,30)
Ta có 12 = 22.3
30 = 2.3.5
Vậy ƯCLN (12,30) = 2.3 = 6
Giải
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
?2 a) ƯCLN(8,9)
8 = 23; 9 = 32
ƯCLN(8,9) = 1
b)ƯCLN(8,12,15)
8 = 23; 12= 22.3; 15 =3.5
ƯCLN(8,12,15) = 1
c) ƯCLN(24,16,8)
24 = 23.3; 16 = 24; 8 = 23
ƯCLN(24,16,8) = 8
- Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố nào chung thì ƯCLN của chúng bằng 1. Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
- Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy
Chú ý:
?2 Tìm ƯCLN(8,9); ƯCLN(8,12,15); ƯCLN(24,16,8)
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Bài 139: Tìm ƯCLN của:
56 và 140
Ta có 56 = 23.7 ; 140 = 22. 5.7
ƯCLN(56,140) = 22.7= 28
c) 60 và 180
Vì 180 chia hết cho 60
Nên ƯCLN(60,180) = 60
Điền số (tích các thừa số nguyên tố) thích hợp vào chỗ (….)
Biết ƯCLN(12, 30) = 6 nên ƯC(12,30) = Ư(…)
ƯCLN (1,35,48) = ……..
ƯCLN ( 23.7; 22.5 .7) = ………= 28
ƯCLN (15,19 ) = ……….(vì 15 và 19 không có TSNT chung)
ƯCLN (100,200,500 ) = ………( vì 500 chia hết cho 100 và 200 chia hết cho 100)
6
1
22.7
1
100
Định nghĩa : (SGK)
? .Đọc số em chọn để được kết quả đúng :
Trong dịp thi đua lâp thành tích chào mừng 20 - 11 để động viên các học sinh có thành tích cao trong học tập, cô giáo đã mua 56 chiếc bút , 140 quyển vở và chia đều ra các phần thưởng , mỗi phần thưởng gồm cả bút và vở. Cô giáo có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng ?
Cô giáo có thể chia được nhiều nhất . phần thưởng.
28
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc quy tắc tìm ƯCLN, chú ý và xem lại nhận xét trong bài
Làm bài tập: 140, 141, 143/sgk trang 56
- Xem trước mục 3: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
Hướng dẫn bài 143/sgk
Bài 143: Tìm số tự nhiên lớn nhất biết rằng 420 a và 700 a
HD: 420 a và 700 a và a lớn nhất nên
a = ƯCLN(420,700)
Chào tạm biệt
HS1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
24, 84,180.
HS2: Tỡm t?p h?p UC(12,18)
24 = 23.3
84 = 22.3.7
180 = 22.32.5
Giải
Ư(12) = {1; 2; 3 ;4; 6;12}
Ư(18) = {1; 2; 3; 6;9;18 }
ƯC(12, 18) = {1; 2;3; 6 }
Giải
6 là số lớn nhất trong tập hợp các ƯC(12,18)
6 là ước chung lớn nhất của 12 và 18
1.Ước chung lớn nhất
Kết luận: ¦íc chung lín nhÊt cña hai hay nhiÒu sè lµ sè lín nhÊt trong tËp hîp íc chung cña c¸c sè ®ã.
Nhận xét :T?t c? cỏc u?c chung c?a hai hay nhi?u s? d?u l u?c c?a UCLN c?a cỏc s? dú
Tìm các ước của số 1?
ƯCLN (1,5) = ?
ƯCLN (1,12,18) =?
ƯCLN(1,a) =
1
ƯCLN(1,a,b) =
1
Chý ý:
1
1
1
Ví dụ: Tìm ƯC(12,18).Giải Ư(12) = {1; 2;3; 4; 6; 12}
Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
ƯC(12,18) = {1; 2; 3; 6}
Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12 và 18
Ký hiệu: ƯCLN(12,18) = 6
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
24 =
23.3
84 =
22. 3. 7
180 =
22. 32. 5
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
23.3
2 . 3
2 . 3
ƯCLN (24,84,180) =
2 .3
Tính tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất
2
1
= 12
VD: Tìm ƯCLN(24,84,180)
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số l?n hon 1, ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
nhỏ nhất
LN
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
?1 Tìm ƯCLN(12,30)
Ta có 12 = 22.3
30 = 2.3.5
Vậy ƯCLN (12,30) = 2.3 = 6
Giải
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
?2 a) ƯCLN(8,9)
8 = 23; 9 = 32
ƯCLN(8,9) = 1
b)ƯCLN(8,12,15)
8 = 23; 12= 22.3; 15 =3.5
ƯCLN(8,12,15) = 1
c) ƯCLN(24,16,8)
24 = 23.3; 16 = 24; 8 = 23
ƯCLN(24,16,8) = 8
- Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố nào chung thì ƯCLN của chúng bằng 1. Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
- Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy
Chú ý:
?2 Tìm ƯCLN(8,9); ƯCLN(8,12,15); ƯCLN(24,16,8)
1.Ước chung lớn nhất
2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Bài 139: Tìm ƯCLN của:
56 và 140
Ta có 56 = 23.7 ; 140 = 22. 5.7
ƯCLN(56,140) = 22.7= 28
c) 60 và 180
Vì 180 chia hết cho 60
Nên ƯCLN(60,180) = 60
Điền số (tích các thừa số nguyên tố) thích hợp vào chỗ (….)
Biết ƯCLN(12, 30) = 6 nên ƯC(12,30) = Ư(…)
ƯCLN (1,35,48) = ……..
ƯCLN ( 23.7; 22.5 .7) = ………= 28
ƯCLN (15,19 ) = ……….(vì 15 và 19 không có TSNT chung)
ƯCLN (100,200,500 ) = ………( vì 500 chia hết cho 100 và 200 chia hết cho 100)
6
1
22.7
1
100
Định nghĩa : (SGK)
? .Đọc số em chọn để được kết quả đúng :
Trong dịp thi đua lâp thành tích chào mừng 20 - 11 để động viên các học sinh có thành tích cao trong học tập, cô giáo đã mua 56 chiếc bút , 140 quyển vở và chia đều ra các phần thưởng , mỗi phần thưởng gồm cả bút và vở. Cô giáo có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng ?
Cô giáo có thể chia được nhiều nhất . phần thưởng.
28
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc quy tắc tìm ƯCLN, chú ý và xem lại nhận xét trong bài
Làm bài tập: 140, 141, 143/sgk trang 56
- Xem trước mục 3: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
Hướng dẫn bài 143/sgk
Bài 143: Tìm số tự nhiên lớn nhất biết rằng 420 a và 700 a
HD: 420 a và 700 a và a lớn nhất nên
a = ƯCLN(420,700)
Chào tạm biệt
 








Các ý kiến mới nhất