Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyền
Ngày gửi: 21h:19' 23-03-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 275
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyền
Ngày gửi: 21h:19' 23-03-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích:
0 người
Tỉ lệ 1 : 10 000 000
Đọc tỉ lệ bản đồ.
Tỉ lệ 1 : 10 000 000
Bản đồ Việt Nam
Câu 1.Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1 mm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây ?
A.1000 dm C. 1000 mm
B.1000 cm D. 1000 m
Toán
Thứ sáu, ngày 18 tháng 3 năm 2022
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
2cm
TTTỉ lệ 1: 300
Bấm để thêm nội dung
2cm
TTTỉ lệ 1: 300
Bài toán 1 :Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1 : 300.Trên bản đồ cổng trường rộng 2cm ( khoảng cách từ A đến B ).Hỏi chiều rộng thật của cổng trường là mấy mét ?
2cm
TTTỉ lệ 1: 300
Bài giải
Chiều rộng thật của cổng trường là:
2 x 300 = 600 (cm )
Đổi : 600cm = 6 m
Đáp số: 6 m
Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu mi-li-mét?
Bản đồ được vẽ với tỉ lệ nào?
1 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
1 000 000 mm
102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
102 x 1 000 000 = 102 000 000 mm
Bải giải:
Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài là:
102 x 1000 000 = 102 000 000 (mm )
102 000 000 mm = 102 km
Đáp số:102 km
Bài toán 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 102 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.
Muốn tính độ dài thật khi biết độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ ta lấy độ dài thu nhỏ nhân với số lần vẽ thu nhỏ theo tỉ lệ bản đồ.
Luy?n t?p
*
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 000 000
100 000
45 000
Bài 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó là mấy mét ?
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là:
4 x 200 = 800 ( cm )
800 cm = 8 m
Đáp số: 8 m
Bài 3: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 500 000, quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn đo được 27 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn.
Bài giải
Độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn là:
27 x 2 500 000 = 67 500 000 ( cm )
67 500 000cm = 675 km
Đáp số: 675 km
Dặn dò:
Làm lại các bài tập.
Chuẩn bị bài sau: Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo)
Đọc tỉ lệ bản đồ.
Tỉ lệ 1 : 10 000 000
Bản đồ Việt Nam
Câu 1.Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1 mm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây ?
A.1000 dm C. 1000 mm
B.1000 cm D. 1000 m
Toán
Thứ sáu, ngày 18 tháng 3 năm 2022
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
2cm
TTTỉ lệ 1: 300
Bấm để thêm nội dung
2cm
TTTỉ lệ 1: 300
Bài toán 1 :Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1 : 300.Trên bản đồ cổng trường rộng 2cm ( khoảng cách từ A đến B ).Hỏi chiều rộng thật của cổng trường là mấy mét ?
2cm
TTTỉ lệ 1: 300
Bài giải
Chiều rộng thật của cổng trường là:
2 x 300 = 600 (cm )
Đổi : 600cm = 6 m
Đáp số: 6 m
Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu mi-li-mét?
Bản đồ được vẽ với tỉ lệ nào?
1 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
1 000 000 mm
102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
102 x 1 000 000 = 102 000 000 mm
Bải giải:
Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài là:
102 x 1000 000 = 102 000 000 (mm )
102 000 000 mm = 102 km
Đáp số:102 km
Bài toán 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 102 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.
Muốn tính độ dài thật khi biết độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ ta lấy độ dài thu nhỏ nhân với số lần vẽ thu nhỏ theo tỉ lệ bản đồ.
Luy?n t?p
*
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 000 000
100 000
45 000
Bài 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó là mấy mét ?
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là:
4 x 200 = 800 ( cm )
800 cm = 8 m
Đáp số: 8 m
Bài 3: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 500 000, quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn đo được 27 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn.
Bài giải
Độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn là:
27 x 2 500 000 = 67 500 000 ( cm )
67 500 000cm = 675 km
Đáp số: 675 km
Dặn dò:
Làm lại các bài tập.
Chuẩn bị bài sau: Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo)
 







Các ý kiến mới nhất