Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Văn Quyết
Ngày gửi: 17h:42' 01-04-2022
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Văn Quyết
Ngày gửi: 17h:42' 01-04-2022
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 31 tháng 3 năm 2022
Toán
Tỉ lệ bản đồ
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
Tỉ lệ 1 : 10 000 000
Góc trái phía dưới có ghi gì ?
Tỉ lệ bản đồ
Tỉ lệ 1 : 100 000 000 cho ta biết điều gì ?
Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ mười triệu lần.
Số lần thu nhỏ là 10 000 000
Độ dài 1 cm trên bản đồ tương ứng với độ dài thực là bao nhiêu ?
Độ dài 1 cm trên bản đồ tương ứng với độ dài 10 000 000 cm hay 100 km trên thực tế.
Tỉ lệ 1 : 10 000 000 còn có thể viết dưới dạng nào ?
Mẫu số cho biết gì ?
Mẫu số cho biết độ dài thật đã được thu nhỏ đi
10 000 000 lần)
Tử số cho biết gì ?
Tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dài (cm, dm, m,...)
Tỉ lệ bản đồ có thể viết dưới dạng nào ?
Tỉ lệ bản đồ có thể viết dưới dạng phân số có tử số là 1; mẫu số là số lần thu nhỏ ;
Hoặc 1 : số lần thu nhỏ
THỰC HÀNH
1. Độ dài thật:
Độ dài thu nhỏ x số lần thu nhỏ.
(Kết quả đổi sang đơn vị: m; km)
2. Độ dài thu nhỏ:
Độ dài thật : Số lần thu nhỏ
(Độ dài thật đổi sang đơn vị: mm/ cm/ dm)
1/155. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, mỗi một độ dài 1mm, 1cm, 1dm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây :
1mm
1cm
1dm
1000dm
1000cm
1000mm
1 : 1000
:
:
:
2/ 155. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
... cm
... dm
... mm
... m
1000 cm
300 dm
10000 mm
500 m
3/155: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trên bản đồ tỉ lệ: 1:10 000, quãng đường A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ từ A đến B là:
a) 10 000 m b) 10 000 dm
c) 10 000 cm d) 1km
Tỉ lệ 1:10 000
A
B
BẢN ĐỒ QUÃNG ĐƯỜNG TỪ A B
1 dm
Độ dài thật: ? dm
= ? km
a) 10 000 m b) 10 000 dm
c) 10 000 cm d) 1km
S
Đ
S
Đ
Bài 3/ 155: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trên bản đồ tỉ lệ: 1:10 000, quãng đường A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ từ A đến B là:
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
Bài toán 1/ 156:
Bản đồ trường Mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1: 300
Tỉ lệ 1 : 300
2cm
Trên bản đồ cổng trường rộng 2cm (khoảng cách từ A đến B). Hỏi chiều rộng thật của cổng trường là mấy mét?
2cm
Tỉ lệ 1 : 300
+ Trên bản đồ, độ dài của cổng trường thu nhỏ là mấy xăng-ti-mét?
- Bản đồ Trường mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ nào?
=> Tỉ lệ 1 : 300
=> Trên bản đồ, độ của cổng trường thu nhỏ là 2 cm.
- 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét?
=> 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật trên bản đồ là 300cm.
- 2 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét?
=> 2 cm trên bản đồ ứng với 2 x 300 = 600 (cm).
Bài giải:
Chiều rộng thật của cổng trường là:
Đáp số: 6 m
Đổi 600 cm = 6 m
2 x 300 = 600 (cm)
Vậy từ độ dài thu nhỏ trên bản đồ, muốn tính độ dài thật trên mặt đất ta làm thế nào?
Muốn tính độ dài thật trên
mặt đất ta lấy độ dài thu nhỏ
nhân với số lần theo tỉ lệ bản đồ.
Bài toán 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 102 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu mi-li-mét?
=> Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài 102 mm.
- 1 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
=> 1mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 1 000 000 mm.
- 102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
=> 102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:
102 x 1 000 000 = 102 000 000 (mm).
- Bản đồ được vẽ với tỉ lệ nào?
=> Tỉ lệ 1 : 1 000 000.
Bài giải :
Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài là:
* Muốn tính độ dài thực tế trên mặt đất ta lấy độ dài thu nhỏ nhân với số lần theo tỉ lệ bản đồ
Bài toán 2: Tỉ lệ 1 : 1 000 000,
Độ dài thu nhỏ : 102 mm.
Tìm độ dài thật: ? mm = …. km
Đáp số: 102 km
102 x 1000 000 = 102 000 000 (mm )
= 102 km
Luy?n t?p
*
Bài 1/157 : Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 000 000
100 000
45 000
Bài 2/157: Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó là mấy mét ?
Tóm tắt: Tỉ lệ 1 : 200 (số lần thu nhỏ)
Chiều dài thu nhỏ : 4 cm.
Chiều dài thật: ? cm = …. m
Chiều dài thu nhỏ x số lần thu nhỏ
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là:
4 x 200 = 800 ( cm )
= 8 m
Đáp số: 8 m
Tóm tắt: Tỉ lệ 1 : 200 (số lần thu nhỏ)
Chiều dài thu nhỏ : 4 cm.
Chiều dài thật: ? cm = …. m
Chiều dài thu nhỏ x số lần thu nhỏ
Bài 3/ 157 : Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 500 000, quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn đo được 27 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn.
Tóm tắt: Tỉ lệ 1 : 2 500 000 (số lần thu nhỏ)
Quãng đường thu nhỏ : 27 cm.
Quãng đường thật : ? cm = …. km
Quãng đường thu nhỏ x số lần thu nhỏ
Bài giải
Quãng đường thật từ Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn là:
27 x 2 500 000 = 67 500 000 ( cm )
= 675 km
Đáp số: 675 km
Tóm tắt: Tỉ lệ 1 : 2 500 000 (số lần thu nhỏ)
Quãng đường thu nhỏ : 27 cm.
Quãng đường thật : ? cm = …. km
Quãng đường thu nhỏ x số lần thu nhỏ
Dặn dò
- Hoàn thành bài tập
- Xem trước bài : Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
Toán
Tỉ lệ bản đồ
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
Tỉ lệ 1 : 10 000 000
Góc trái phía dưới có ghi gì ?
Tỉ lệ bản đồ
Tỉ lệ 1 : 100 000 000 cho ta biết điều gì ?
Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ mười triệu lần.
Số lần thu nhỏ là 10 000 000
Độ dài 1 cm trên bản đồ tương ứng với độ dài thực là bao nhiêu ?
Độ dài 1 cm trên bản đồ tương ứng với độ dài 10 000 000 cm hay 100 km trên thực tế.
Tỉ lệ 1 : 10 000 000 còn có thể viết dưới dạng nào ?
Mẫu số cho biết gì ?
Mẫu số cho biết độ dài thật đã được thu nhỏ đi
10 000 000 lần)
Tử số cho biết gì ?
Tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dài (cm, dm, m,...)
Tỉ lệ bản đồ có thể viết dưới dạng nào ?
Tỉ lệ bản đồ có thể viết dưới dạng phân số có tử số là 1; mẫu số là số lần thu nhỏ ;
Hoặc 1 : số lần thu nhỏ
THỰC HÀNH
1. Độ dài thật:
Độ dài thu nhỏ x số lần thu nhỏ.
(Kết quả đổi sang đơn vị: m; km)
2. Độ dài thu nhỏ:
Độ dài thật : Số lần thu nhỏ
(Độ dài thật đổi sang đơn vị: mm/ cm/ dm)
1/155. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, mỗi một độ dài 1mm, 1cm, 1dm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây :
1mm
1cm
1dm
1000dm
1000cm
1000mm
1 : 1000
:
:
:
2/ 155. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
... cm
... dm
... mm
... m
1000 cm
300 dm
10000 mm
500 m
3/155: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trên bản đồ tỉ lệ: 1:10 000, quãng đường A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ từ A đến B là:
a) 10 000 m b) 10 000 dm
c) 10 000 cm d) 1km
Tỉ lệ 1:10 000
A
B
BẢN ĐỒ QUÃNG ĐƯỜNG TỪ A B
1 dm
Độ dài thật: ? dm
= ? km
a) 10 000 m b) 10 000 dm
c) 10 000 cm d) 1km
S
Đ
S
Đ
Bài 3/ 155: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trên bản đồ tỉ lệ: 1:10 000, quãng đường A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ từ A đến B là:
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
Bài toán 1/ 156:
Bản đồ trường Mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1: 300
Tỉ lệ 1 : 300
2cm
Trên bản đồ cổng trường rộng 2cm (khoảng cách từ A đến B). Hỏi chiều rộng thật của cổng trường là mấy mét?
2cm
Tỉ lệ 1 : 300
+ Trên bản đồ, độ dài của cổng trường thu nhỏ là mấy xăng-ti-mét?
- Bản đồ Trường mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ nào?
=> Tỉ lệ 1 : 300
=> Trên bản đồ, độ của cổng trường thu nhỏ là 2 cm.
- 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét?
=> 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật trên bản đồ là 300cm.
- 2 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét?
=> 2 cm trên bản đồ ứng với 2 x 300 = 600 (cm).
Bài giải:
Chiều rộng thật của cổng trường là:
Đáp số: 6 m
Đổi 600 cm = 6 m
2 x 300 = 600 (cm)
Vậy từ độ dài thu nhỏ trên bản đồ, muốn tính độ dài thật trên mặt đất ta làm thế nào?
Muốn tính độ dài thật trên
mặt đất ta lấy độ dài thu nhỏ
nhân với số lần theo tỉ lệ bản đồ.
Bài toán 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 102 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu mi-li-mét?
=> Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài 102 mm.
- 1 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
=> 1mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 1 000 000 mm.
- 102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
=> 102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:
102 x 1 000 000 = 102 000 000 (mm).
- Bản đồ được vẽ với tỉ lệ nào?
=> Tỉ lệ 1 : 1 000 000.
Bài giải :
Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài là:
* Muốn tính độ dài thực tế trên mặt đất ta lấy độ dài thu nhỏ nhân với số lần theo tỉ lệ bản đồ
Bài toán 2: Tỉ lệ 1 : 1 000 000,
Độ dài thu nhỏ : 102 mm.
Tìm độ dài thật: ? mm = …. km
Đáp số: 102 km
102 x 1000 000 = 102 000 000 (mm )
= 102 km
Luy?n t?p
*
Bài 1/157 : Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 000 000
100 000
45 000
Bài 2/157: Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó là mấy mét ?
Tóm tắt: Tỉ lệ 1 : 200 (số lần thu nhỏ)
Chiều dài thu nhỏ : 4 cm.
Chiều dài thật: ? cm = …. m
Chiều dài thu nhỏ x số lần thu nhỏ
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là:
4 x 200 = 800 ( cm )
= 8 m
Đáp số: 8 m
Tóm tắt: Tỉ lệ 1 : 200 (số lần thu nhỏ)
Chiều dài thu nhỏ : 4 cm.
Chiều dài thật: ? cm = …. m
Chiều dài thu nhỏ x số lần thu nhỏ
Bài 3/ 157 : Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 500 000, quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn đo được 27 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn.
Tóm tắt: Tỉ lệ 1 : 2 500 000 (số lần thu nhỏ)
Quãng đường thu nhỏ : 27 cm.
Quãng đường thật : ? cm = …. km
Quãng đường thu nhỏ x số lần thu nhỏ
Bài giải
Quãng đường thật từ Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn là:
27 x 2 500 000 = 67 500 000 ( cm )
= 675 km
Đáp số: 675 km
Tóm tắt: Tỉ lệ 1 : 2 500 000 (số lần thu nhỏ)
Quãng đường thu nhỏ : 27 cm.
Quãng đường thật : ? cm = …. km
Quãng đường thu nhỏ x số lần thu nhỏ
Dặn dò
- Hoàn thành bài tập
- Xem trước bài : Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
 







Các ý kiến mới nhất