Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §3. Ứng dụng của tích phân trong hình học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Hỷ
Ngày gửi: 00h:38' 06-04-2020
Dung lượng: 595.1 KB
Số lượt tải: 1020
Số lượt thích: 4 người (mai thi nga, Nguyễn Đức Thịnh, Phạm Tho, ...)
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
TRONG HÌNH HỌC
(Tiết 1)
Trường THPT Nguyễn Huệ -TP. Vũng Tàu
Gv.ThS: Nguyễn Công Hỷ
nguyenhygv@gmail.com
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC –Tiết 1
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
+ Cho (C) : y = f(x) liên tục trên [a;b]. f(x)≥0 trên đoạn [a;b].
 
 
S = SaABb= SaA’B’b
 
 
+ Trường hợp f(x) ≤ 0 trên đoạn [a;b]
Hình thang cong giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và 2 đường thẳng x=a ; x=b có diện tích S được tính theo công thức :
=
y =- f(x)
A
B
A’
B’
+ D.t hình phẳng S giới hạn bởi ĐT của hs f(x) liên tục, trục hoành và 2 đường thẳng x=a ; x=b là :
 
nguyenhygv@gmail.com
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC –Tiết 1
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
 
+ D.t hình phẳng S giới hạn bởi ĐT của hs f(x) liên tục, trục hoành và 2 đường thẳng x=a ; x=b là :
Ví dụ 1: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=f(x) =x2 +1, trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2.
Giải:
1
y = x2+1
S
 
 
 
=
 
Dt hình phẳng cần tính là:
nguyenhygv@gmail.com
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC –Tiết 1
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
Ví dụ 2: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3, y=0,x=-1,x=2
Giải:
Cách 1
 
 
 
 
 
+ D.t hình phẳng S giới hạn bởi ĐT của hs f(x) liên tục, trục hoành và 2 đường thẳng x=a ; x=b là :
 
nguyenhygv@gmail.com
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC –Tiết 1
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
Ví dụ 2: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3, y=0,x=-1,x=2
Giải:
Cách 2
 
 
 
 
 
-1
2
0
0
BXD
Dt hình phẳng cần tính là:
+ D.t hình phẳng S giới hạn bởi ĐT của hs f(x) liên tục, trục hoành và 2 đường thẳng x=a ; x=b là :
 
nguyenhygv@gmail.com
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC –Tiết 1
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
Ví dụ 2: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3, y=0,x=-1,x=2
Giải:
Cách 3
Chú ý: Nếu f(x) không đổi dấu trên đoạn [a;b] thì
 
 
 
Dt hình phẳng cần tính là:
 
 
 
 
 
 
 
 
+ D.t hình phẳng S giới hạn bởi ĐT của hs f(x) liên tục, trục hoành và 2 đường thẳng x=a ; x=b là :
 
nguyenhygv@gmail.com
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC –Tiết 1
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
Chú ý: Nếu f(x) không đổi dấu trên đoạn [a;b] thì
2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
+ Cho hs y = f1 (x) và y = f2 (x) liên tục trên [a;b].
a
b
D
- Diện tích hình phẳng D giới hạn bởi hai ĐT hai hs đó và các đt x=a, x=b là:
S=S1 – S2
 
TH1 : với f1 (x) ≥ f2 (x)
TH2 : với f2 (x) ≥ f1 (x)
- Tương tự ta cũng có diện tích hình phẳng D giới hạn bởi hai ĐT hai hs đó và các đt x=a, x=b là:
S=S2 – S1
 
Diện tích hình phẳng D giới hạn bởi hai ĐT hai hs y = f1 (x) và y = f2 (x) và các đt x=a, x=b là:
 
 
 
 
nguyenhygv@gmail.com
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC –Tiết 1
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
Chú ý: Nếu f(x) không đổi dấu trên đoạn [a;b] thì
2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Diện tích hình phẳng D giới hạn bởi hai ĐT hai hs y = f1 (x) và y = f2 (x) và các đt x=a, x=b là:
 
Vd 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đt x = 0, x =  và ĐTcủa 2 hàm số : y = sinx , y = cosx .
Giải:
Pthđ giao điểm:
cosx-sinx=0
 
Dt hình phẳng cần tính là:
 
 
 
 
 
 
 
nguyenhygv@gmail.com
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC –Tiết 1
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
Chú ý: Nếu f(x) không đổi dấu trên đoạn [a;b] thì
Vd 2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai x đường cong : y = x3 -x, y = x-x2 .
Giải:
Pthđ giao điểm:
x3 –x=
x-x2
 
 
Dt hình phẳng cần tính là:
 
 
 
 
 
 
 
2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Diện tích hình phẳng D giới hạn bởi hai ĐT hai hs y = f1 (x) và y = f2 (x) và các đt x=a, x=b là:
 
nguyenhygv@gmail.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ

.
Bài 1. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành, đường thẳng x=a,x=b (như hình bên). Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng?
 
A.
B.
 
C.
D.
 
 
nguyenhygv@gmail.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ

.
Bài 2. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 + 1 trục hoành và các đường thẳng x = - 1, x = 2.
A. S = 8
B. S = 6
C. S = 9
D. S = 10
nguyenhygv@gmail.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ

.
 
A.
B.
C.
D.
Giải:
Ta có:
Khí đó diện tích hình phẳng cần tính được tính bởi công thức:
nguyenhygv@gmail.com
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1,2 ,3 SGK trang 121
nguyenhygv@gmail.com
 
Gửi ý kiến