Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị hiền
Ngày gửi: 16h:28' 26-03-2022
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 280
Nguồn:
Người gửi: trần thị hiền
Ngày gửi: 16h:28' 26-03-2022
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HÒA
Toán 4
Khởi động
Tỉ lệ 1 : 1 000 000
Đọc tỉ lệ bản đồ.
Tỉ lệ 1 : 10 000 000
Bản đồ Việt Nam
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
1 : 1 000
1 cm
1 : 300
1 dm
1 : 10 000
1 mm
1 000 cm
300 dm
10 000mm
Toán
Chiều thứ bảy , ngày 26 tháng 3 năm 2022
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
Bài toán 1:
Bản đồ trường Mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1 : 300
Tỉ lệ 1 : 300
2cm
Trên bản đồ cổng trường rộng 2cm (khoảng cách từ A đến B). Hỏi chiều rộng thật của cổng trường là mấy mét?
2cm
Tỉ lệ 1 : 300
+ Trên bản đồ , độ dài của cổng trường thu nhỏ là mấy xăng-ti-mét?
- Bản đồ Trường mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ nào?
=> Tỉ lệ 1 : 300
=> Trên bản đồ, độ của cổng trường thu nhỏ là 2 cm.
- 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét?
=> 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật trên bản đồ là 300cm.
- 2 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét?
=> 2 cm trên bản đồ ứng với 2 x 300 = 600 (cm).
Bài giải:
Chiều rộng thật của cổng trường là:
Đáp số: 6 m
Đổi 600 cm = 6 m
2 x 300 = 600 (cm)
Vậy từ độ dài thu nhỏ trên bản đồ, muốn tính độ dài thật trên mặt đất ta làm thế nào?
Muốn tính độ dài thật trên mặt
đất ta lấy độ dài thu nhỏ nhân với số
lần theo tỉ lệ bản đồ.
Bài toán 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 102 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu mi-li-mét?
=> Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài 102 mm.
- 1 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
=> 1mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 1 000 000 mm.
- 102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
=> 102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:
102 x 1 000 000 = 102 000 000 (mm).
- Bản đồ được vẽ với tỉ lệ nào?
=> Tỉ lệ 1 : 1 000 000.
Bài giải :
Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài là:
* Muốn tính độ dài thực tế trên mặt đất ta lấy độ dài thu nhỏ nhân với số lần theo tỉ lệ bản đồ
Bài toán 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 102 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.
- Muốn tính độ dài thực tế trên mặt đất ta làm thế nào?
Đáp số: 102 km
102 000 000 mm = 102 km
102 x 1000 000 = 102 000 000 (mm )
Luy?n t?p
*
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 000 000
100 000
45 000
Bài 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó là mấy mét ?
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là:
4 x 200 = 800 ( cm )
800 cm = 8 m
Đáp số: 8 m
Bài 3: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 500 000, quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn đo được 27 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn.
Bài giải
Độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn là:
27 x 2 500 000 = 67 500 000 ( cm )
67 500 000cm = 675 km
Đáp số: 675 km
Dặn dò:
Làm lại các bài tập.
Chuẩn bị bài sau: Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo)
Chiều thứ bảy , ngày 26 tháng 3 năm 2022
Toán
ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Toán 4
Khởi động
Tỉ lệ 1 : 1 000 000
Đọc tỉ lệ bản đồ.
Tỉ lệ 1 : 10 000 000
Bản đồ Việt Nam
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
1 : 1 000
1 cm
1 : 300
1 dm
1 : 10 000
1 mm
1 000 cm
300 dm
10 000mm
Toán
Chiều thứ bảy , ngày 26 tháng 3 năm 2022
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
Bài toán 1:
Bản đồ trường Mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1 : 300
Tỉ lệ 1 : 300
2cm
Trên bản đồ cổng trường rộng 2cm (khoảng cách từ A đến B). Hỏi chiều rộng thật của cổng trường là mấy mét?
2cm
Tỉ lệ 1 : 300
+ Trên bản đồ , độ dài của cổng trường thu nhỏ là mấy xăng-ti-mét?
- Bản đồ Trường mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ nào?
=> Tỉ lệ 1 : 300
=> Trên bản đồ, độ của cổng trường thu nhỏ là 2 cm.
- 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét?
=> 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật trên bản đồ là 300cm.
- 2 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét?
=> 2 cm trên bản đồ ứng với 2 x 300 = 600 (cm).
Bài giải:
Chiều rộng thật của cổng trường là:
Đáp số: 6 m
Đổi 600 cm = 6 m
2 x 300 = 600 (cm)
Vậy từ độ dài thu nhỏ trên bản đồ, muốn tính độ dài thật trên mặt đất ta làm thế nào?
Muốn tính độ dài thật trên mặt
đất ta lấy độ dài thu nhỏ nhân với số
lần theo tỉ lệ bản đồ.
Bài toán 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 102 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu mi-li-mét?
=> Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài 102 mm.
- 1 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
=> 1mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 1 000 000 mm.
- 102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu mi-li-mét?
=> 102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:
102 x 1 000 000 = 102 000 000 (mm).
- Bản đồ được vẽ với tỉ lệ nào?
=> Tỉ lệ 1 : 1 000 000.
Bài giải :
Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài là:
* Muốn tính độ dài thực tế trên mặt đất ta lấy độ dài thu nhỏ nhân với số lần theo tỉ lệ bản đồ
Bài toán 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 102 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.
- Muốn tính độ dài thực tế trên mặt đất ta làm thế nào?
Đáp số: 102 km
102 000 000 mm = 102 km
102 x 1000 000 = 102 000 000 (mm )
Luy?n t?p
*
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 000 000
100 000
45 000
Bài 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó là mấy mét ?
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là:
4 x 200 = 800 ( cm )
800 cm = 8 m
Đáp số: 8 m
Bài 3: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 500 000, quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn đo được 27 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn.
Bài giải
Độ dài thật của quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn là:
27 x 2 500 000 = 67 500 000 ( cm )
67 500 000cm = 675 km
Đáp số: 675 km
Dặn dò:
Làm lại các bài tập.
Chuẩn bị bài sau: Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo)
Chiều thứ bảy , ngày 26 tháng 3 năm 2022
Toán
ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ
 








Các ý kiến mới nhất