Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vĩnh Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:01' 23-04-2008
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO MY CLASS
UNIT14: MAKING PLAN
LESSON1: VACATION DESTINATIONS


ANSWER THE QUESTIONS
1.What do you do in the spring?
2 What do you in the winter?
3.What do you do in the fall?
4.What do you do in the summer?
5. What are you going to do this summer vacation?
NEWWORDS
(to) stay with (someone) (v): ở lại với ai
The summer vacation (n):/vei’kei n/ kỳ nghỉ hè.
The citadel (n):/’cIt∂ d∂ l/ thành nội , cố đô,chùa .
NEWWORDS
7. (to) visit (v):/vi zit/ tham quan, thăm (viếng)
4. Stay for (a week/a day) (v): ở lại khoảng
5. uncle(n):/’^ŋkl/ bác ,chú, dượng
6. Aunt (n):/a:nt/ dì ,cô, bác,
Listen to the tape and number.
Answer key:
The summer vacation (1) The citadel (7)
Stay with so (3) Stay for (4) Uncle(6)
Aunt (5)Visit (2)

Listen to the tape and repeat the diologue.

4. What is she going to do?
Answer the questions:

1. What is Lan going to do?

2. Where is she going to stay?

3. How long is she going to stay?

1. visit Hue.
2. with her aunt and uncle
3. Stay for one week.
4. Visit the citadel.


Answer key:

Structure:

What +be +S+going to+V(if) +O?
S+be +going to +V(if)+O.
2. How long are you going to stay?
- I am going to stay for a week.
Modelsentence:

1.What are you going to do week this summer vacation?
- I am going to visit Hue.

Usage:
We use Be going to to talk about what we intend to do in the future.
Be going to: sắp, sẽ (diễn tả sự việc chắc chắn sẻ xảy ra trong tương lai)
Practice:
Look at the pictures and tell name of the places that you are going to do this summer.
-Visit Hue.
Practice:
Look at the pictures and tell name of the places that you are going to do this summer.
-Visit Ha Long Bay.
Practice:
Look at the pictures and tell name of the places that you are going to do this summer.
- Go camping.
Practice:
Look at the pictures and tell name of the places that you are going to do this summer.
-Visit the Citadel.
Practice:
Look at the pictures and tell name of the places that you are going to do this summer.
- Go to the park.
Example exchange:
S1. What are you going to do this summer?
S2. I’m going to visit Hue.
A. What are you going to do this summer vacation?
A. Where are you going to stay?
How long are you going to stay?
A. What are you going to do?
B. .........visit Ha Long Bay


B. ........in a hotel.


B. .......for two weeks.


B. .......visit the beach and swim

Complete the diologue:
Homwork
-Học thuộc từ mới,bài hội thoại .
-Học thuộc mẩu câu và cấu trúc.
-Viết bài hội thoại ở phần 3 vào vở bài tập
-Làm bài tập ớ sách bài tập phần A1,2.

468x90
 
Gửi ý kiến