Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: doquyen46
Người gửi: Chu Lê Huy Vũ
Ngày gửi: 19h:04' 31-01-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
WECOME TO OUR CLASS!
Teacher in charge: Le Thi Phuong Mai
Warm-up: Pelmanism
Give
1
Tell
2

TAKE

3

Have
4

Be
5

Leave
6

Gave

WAS/
WERE

Had

TOLD
Left
7
8
9
10
11

Took
12
UNIT 11
Lesson 1: A1 (p107-108)
KEEP FIT, STAY HEALTHY
I/Vocabulary
Unit 11:Keep fit, stay healthy
Vocabulary:
Temperature(n):
Nhiệt độ
Medical record(n):
Vocabulary:
C?ng hoà xã h?i ch? nghia Vi?t Nam
D?c l?p - T? do - H?nh phúc
BỆNH ÁN
Họ và tên: Lê Nguyễn Phương Thảo. Nam: Nữ: X
Sinh ngày : 20-11-1996
Cân nặng:39kg Chiều cao: 1m 54
Nhập viện lúc: 9h ngày 15 -2-2009
Hồ sơ, bệnh án
Take one`s temperature(v):
Vocabulary:
Đo nhiệt độ
Height(n):
Chiều cao
Vocabulary:
Measure(v):
Đo
1m85
Weigh (v):
Cân
Vocabulary:
Weight(n):
Cân nặng
Vocabulary:
-Temperature(n):
Nhiệt độ
-Take one`s tempereture(v):
Đo nhiệt độ
-Medical record(n):
Hồ sơ, bệnh án
-Height(n):
Chiều cao
-Measure(v):
Đo
-Weigh(v):
Cân
-Weight(n):
Cân nặng
-Would you + verb, please:
Vui lòng...
Vocabulary
Slap the board
I/Vocabulary
II/Ordering:
1.Reading and checking:
Unit 11:Keep fit, stay healthy
1.Reading and checking:
a/The nurse weighted Hoa.
b/Hoa returned to the waiting room.
c/Hoa left the waiting room.
d/The nurse called Hoa`s name.
e/The nurse measured Hoa.
f/Hoa filled in her medical record.
g/The nurse took Hoa`s temperature.
h/ The nurse told Hoa to go back to the
waiting room.
6
8
3
2
5
1
4
7
I/Vocabulary
II/Ordering:
1.Reading and checking:
2.Comprehension questions:
Unit 11:Keep fit, stay healthy
2.Comprehension questions:
1/ What were the students of Quang Trung school doing?
2/ Who was doing the medical check up?
3/ What did the nurse do?
4/ What was Hoa`s temperature?
5/ What was her height?
6/ What was her weight? How heavy was she?
They were having a medical check-up.
Hoa was doing the medical check-up.
The nurse took Hoa`s temperature measured and weighted her.
Hoa`s temperature was 370.
She was 1m45 tall.
She was 40kg.
I/Vocabulary
II/Ordering:
1.Reading and checking:
2.Comprehension questions:
III/Noughts and Crosses:
Unit 11:Keep fit, stay healthy
IV/Noughts and crosses:
I/Vocabulary
II/Ordering:
1.Reading and checking:
2.Comprehension questions:
III/Noughts and Crosses:
IV/ Homework:
Unit 11:Keep fit, stay healthy
Homework
Learn by heart the vocabulary
Do the exercises again.
Practice the questions and answers (p. 107)
Prepare A2, 3 for the next period
Thank you for your attention!
1/ Đo thân nhiệt.
Would you open your mouth, please, so I can take your temperature?
2/ Trở lại vào tuần tới.
Would you come back next week, please?
3/ Ngồi xuống.
Would you sit down, please?
4/ Kiểm tra cân nặng.
Would you get on the scales, please, so I can weight you?
5/ Điền vào phiếu sức khoẻ.
Would you fill in the medical form, please?
6/ Đo chiều cao.
Would you stand here, please, so I can measure you?
7/ Cho biết tên.
Would you give me your name, please?
8/ Nói "Ah".
Would you open your mouth and say
" Ah", please?
9/ Đợi trong phòng đợi.
Would you wait in the waiting room, please?
No_avatar

©thy can sua nghia phan tu moi nhe! khi doc xong het bai toi thay phan answer la hay nhat

No_avatar
phan answer hay oi la hay nhung vocabulary chan qua con phan nhgia ko dc ro lam
 
Gửi ý kiến