Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:24' 11-11-2008
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
Nguyen Du Secondary school

Class: 6D
Thursday, February 28th ,2008
ENGLISH 6



SPORTS AND PASTIMES
A. What are they doing ?
Thursday,February 28th, 2008
Vocabulary:
- (to) jog :
- (to) play badminton:
- (to) do aerobics:
- (to) play table tennis
- (to) play tennis:
- (to) skip (rope):
- pastimes (n) :

đi bộ thể dục, chạy bộ
chơi cầu lông
tập thể dục nhịp điệu
chơi bóng bàn
chơi quần vợt
nhảy dây
trò giải trí, trò chơi

Unit 12: Lesson 1 A.1-2 (P.124-125)
Checking: Look at these activities and match the pictures
a. Play tennis

b. Jog


c. Play badminton


d. Do aerobics


e. Skip rope


f. Play table tennis
1.






2.






3
4.






5.






6.
II. Dialogue
Đat: What is he doing?
Tai: He is listening to music.
Đat: What are they doing?
Tai: They are swimming.
III. Grammar
Hỏi xem người nào đó bây giờ đang làm việc gì, rồi trả lời.

S1: What + be + S + doing ?
S2: S + be + V-ing……
IV. Practice
IV. Practice


Ex1: Tìm và sửa lỗi các câu sau:
1. What do you doing ?
2. We are swim.
3. He listening to music.
4. They do skipping .


->1. What are you doing?
->2. We are swimming
->3. He is listening to music.
->4. They are skipping rope
1
2
3
4
5
6
7
8
9
VI. Homework
Học thuộc lòng từ vựng và mẫu câu
Đặt 5 câu hỏi và trả lời theo mẫu câu.
Workbook: A.1-2 (P.103-104)
 
Gửi ý kiến