Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Triển (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:35' 23-02-2009
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
Phòng giáo dục huyện thuận thành

trường thcs xuân lâm
------*****------

nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo

về dự giờ và thanh tra
trường thcs xuân lâm

giáo viên : trần thị dịu
1. (to) swim :
bơi
I. Vocabulary:
2. (to) jog:
đi bộ thể dục
3. (to) do aerobisc:
tập thể dục nhịp điệu
4. (to) skip:
nhảy dây
5. (to) play table tennis:
chơi bóng bàn
6. (to) play badminton:
chơi cầu lông
1. (to) swim : bơi

2. (to) jog : đi bộ thể dục

(to) do aerobics : tập thể dục nhịp điệu

4. (to) skip : nhảy dây

5. (to) play table tennis : chơi bóng bàn

6. (to) play badminton : chơi cầu lông
Vocabulary
Matching
1. (to) swim
2. (to) jog
3. (to) do aerobics
4. (to) skip
a
b
c
d
e
5. (to) play table tennis
6. (to) play tabletennis
f


II. Presentation:
Form:
What + be + S + doing ?
S + be + V-ing + O / A
(* ) Dùng để hỏi và trả lời xem ai đó đang làm gì
Teacher: What are they doing?
Student: They are playing soccer.
(to) ride ? riding

drive ? driving

swim ? swimming

get ? getting


Note:
c. Ba.travel.
to school by bus
III. Practice:
f. I...do.the
housework
We...walk.
to school
d. They...wait.
for a train
b. He...drive.
his car
e. She...ride.
her bike
IV. Production:
Noughts and crosses
Cat
Tiger
What + be + S + doing ?
S + be + V-ing + O / A
*
+
1
2
3
4
5
6
7
8
9
*
*
*
*
*
*
*
*
+
+
+
+
+
+
+
+
1. Are you sleeping?
2. Are you sleeping?
3. Brother John, brother John.
4. Morning bells are ringing.
5. Morning bells are ringing.
6. Ding, ding, dong. Ding, ding, dong.
Are you sleeping?
Homework
Learn by heart new words &structures.
Do exercise A1, A2 (Page 103 - Page 104).

xin chân thành Cảm ơn
các thầy, các cô

Chúc các thầy, các cô sức khỏe
hạnh phúc, thành đạt.

Chúc các em ngoan và học giỏi.

 
Gửi ý kiến