Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Cities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 21h:23' 09-04-2011
Dung lượng: 99.0 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Unit 15: Speaking
* Warm up
Work in groups. Listen carefully and answer the questions.
1. Which city is larger in area? - Hanoi or HCMC?
2. Which city has a bigger population?
3. Which city is older?
4. Which city is hotter?
HCMC
Hanoi
HCMC
HCMC
Task 1: Coplete each question in A with a suitable word in B.

1. d 2. f 3. a-e 4.a-e 5. b-c 6. b-c
Task 2: Work in pairs. One reads the informtion about New York adn the other about London. Then ask and answer questionns about the two cities.
Example:
A: When was New York founded?
B: It was founded in 1624. And what about London?
A: It was founded in 43 A.D.

Task 3: Read and practise the dialogue. (page 160)
+ as + adj + as
+ short adjective-er + than
+ more + long adjective + than
+ more/fewer + countable nouns
+ more/less + uncoutable nouns
Thank you for listening
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác