Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thùy Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:58' 28-09-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
dong trieu secondary school
welcome to class 6a1
Teacher :Nguyen Hai Ha
1. Vocabulary:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is this ?
a door:
Cửa chính
a window:
Cửa sổ
a board:
Cái bảng
1. Vocabulary:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is this ?
a door:
Cửa chính
a window:
Cửa sổ
a board:
Cái bảng
a clock:
Đồng hồ
a waste basket:
Giỏ rác
a school bag:
Cặp sách
1. Vocabulary:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is that ?
a pencil:
Bút chì
a ruler:
Thước kẻ
an eraser:
Hòn tẩy
1. Vocabulary:
a door (n): Cöa chÝnh
a window (n): Cöa sæ
a board (n): C¸i b¶ng
a clock (n): §ång hå
a waste basket (n): Giá r¸c
a school bag (n): CÆp s¸ch
a pencil (n): Bót ch×
a ruler (n): Th­íc kÎ
an eraser (n): Hßn tÈy


Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
matching
1, a door (n): a, th­íc kÎ
2, a window (n): b,c¸i b¶ng
3, a board (n): c,bót ch×
4, a clock (n):
5, a waste basket (n): d,cöa chÝnh
6, a school bag (n)
7, a pencil (n): e,cöa sæ
8, a ruler (n): f,hßn tÈy
9, an eraser (n): g,giá r¸c
h,cÆp s¸ch
i,®ång hå
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
(?)
(+)
2. Model Sentences:
A: What is this ?
B: It’s a ruler.
A: What is that ?
B: It’s an eraser.
* Form:

N (số ít)
What +
is +
this/that ?

It’s +

a/an +
* Use:
Dùng để hỏi tên một đồ vật ở gần hoặc ở xa.
* Note:
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
* Ex:
A pen; an eraser; an apple ...
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
3. Practice:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
a door / this
What is this ?
It’s a door
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
3. Practice:
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
a window / this
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is this ?
It’s a window
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is this ?
It’s a waster basket
a waste basket / this
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is that ?
It’s a clock
a clock / that
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is that ?
It’s a school
A school / that
4. Home work:
Learn the new words by heart.
Translate into English:
a) §©y lµ phßng häc cña t«i cßn kia lµ
phßng häc cña b¹n.
b) §©y lµ c¸i th­íc cßn kia lµ c¸i tÈy.
See new lesson:
Unit 3 - Lesson 1- A1-2
goodbye
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 
Gửi ý kiến