Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Măng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:39' 23-10-2012
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
1. Translate these words into English ( Dịch sang tiếng Anh)
Check up
- lạnh :
- mệt mỏi:
2. Rearrange these words to make a meaning sentence ( Sắp xếp lại các từ sau để được câu có nghĩa)
is /the /What /matter?
What is the matter?
cold
tired
Play a game
Miming
UNIT 2: LET’S LEARN
1. Vocabulary:
Tuesday, November 9th 2010
(1st period )
a cook
a taxi driver
a nurse
a shopkeeper
a student
a teacher
a police officer
a cook:đầu bếp
a taxi driver: lái xe tắc xi
a nurse: y tá
a farmer: nông dân
a student: học sinh
a teacher: giáo viên
a police officer: công an
a shopkeeper:
chủ cửa hiệu
Crosswords
C
A
R
E
E
R
O
O
K
F
R
M
E
R
N
U
S
E
T
A
C
H
E
R
S
T
U
D
N
T
T
A
X
I
D
I
V
E
R
2. Grammar
He’s a teacher.
She’s a cook.
Mẫu câu giới thiệu nghề nghiệp của người nào đó ( He/ She)
He’s
+ a ( an) + Danh từ (nghề nghiệp)
She’s
He’s = He is
She’s = She is
Notes:
3. Practice:
She’s a cook.
He’s a taxi driver .
She’ s a nurse .
He’s a farmer .
He’s a shopkeeper.
He’s a student .
He’s a teacher .
She’ s a police officer .
Extention:
Play a game
UNIT 2: LET’S LEARN
1. Vocabulary.
Tuesday, November 9th 2010
(1st period )
2. Grammar.
3. Practice.
1. Extension.
Homework:
Learn the vocabulary and pattern.
Prepare: “Yes or No”.

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác