Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vi (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:36' 11-04-2012
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích: 0 người
BINH AN JUNIOR HIGHSCHOOL

English 8
Desinged by Teacher: Nguyen Thi Tuong Vi
PERIOD: 07
SPEAK AND LISTEN
UNIT 3 : AT HOME
CLASS 8A2
Welcome All Teachers
GO
CAME
SAID
COME
FEEL
SAY
TELL
FELT
WENT
TOLD
A
B
1
4
3
2
C
D
E
5
1
2
3
4
5
PELMANISM
DO
DID
E
X:
SIT
6
SAT
F
6
A
B
preposition
preposition
meaning
on
in
under
next to
in front of
behind
to the left of
to the right of
between
opposite
ởû trên
ởû trong
ởû dưới
bên cạnh
phía trước
đằng sau
bên trái
bên phải
ở giữa
đối diện
rice cooker
sink
stove
fruit
plate
flowers
knives
saucepan
clock
calender
shelf
rug
picture
telephone
magazines
armchair
clock
cushions
TV
stereo
couch
coffee table
a)
b)
c)
d)
Dường như mỗi người nghe đều thấy có điều gì nhẹ nhàng và vui tươi lắm, bởi Đức Huy "thích" những điều giản dị quá, đời thường quá! Ai cũng có thể gặp được một phần của mình trong ‘xem một cuốn truyện hay’, ‘chim hót đầu ngày’, ‘ly café buổi sáng’... Có điều những suy tư, những thói quen, sở thích, những câu nói bình thường ấy đã được Đức Huy “giai điệu hoá” bằng một cách rất tự nhiên không gò bó và đậm chất riêng.



"Tôi yêu xem một cuốn truyện hay
Tiếng chim hót đầu ngày
Và yêu biển vắng
Tôi yêu ly café buổi sáng
Con đường ngập lá vàng…"
Tôi yêu, xem một cuốn truyện hay,
Tiếng chim hót đầu ngày, và yêu biển vắng
Tôi yêu, ly cà phê buổi sáng,
con đường ngập lá vàng.

Tôi yêu, hương vị Tết ngày xưa,
Mái tranh dưới hàng dừa và yêu trẻ thơ
Bữa cơm, canh cà và điếu thuốc,
Giấc ngủ không mộng mị, và tôi cũng yêu em.

ĐK:
Và tôi cũng yêu em, và tôi cũng yêu em,
Yêu em rộn ràng, yêu em nồng nàn
Và tôi cũng yêu em, và tôi cũng yêu em,
Yêu em rộn ràng, yêu em nồng nàn,
yêu em, chứa chan.

Đây là bài hát do nhạc sĩ Đức Huy sáng tác. Một nhạc sĩ được biết đến nhiều qua ca khúc “Và con tim đã vui trở lại”
MUSICIAN
CLOTHING
S
The sympol of Viet Nam
Biểu tượng
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
Rắn nát mặc dù tay kẻ nặn
Mà em vẫn giữ tấm lòng son
BÁNH TRÔI NƯỚC
Hồ Xuân Hương
A POET
POEM
NEW WORDS
Quần áo
Modern (a)
Hiện đại
Modernize (v)
Fashion (n)
Fashionable (a)
Poet (n)
Poem (n)
Hiện đại hóa
Mốt, thời trang
Đúng mốt, hợp thời trang
Nhà thơ
Bài thơ
Clothing (n)
Poetry (n)
Write (n)
Musician (n)
Tunic (n)
Slit/slit/slit (v)
Thơ, thơ ca
Tác giả, nhà văn
Nhạc sĩ
Aùo dài và rộng
Xẻ, cắt, rọc
Wear/worn/worn (v)
Slit (n)
Design (n)
Đường kẻ, khe hở
Designer (n)
Măc
Kiểu dáng, thiết kế
Nhàù thiết kế
Thiết kế, tạo mẫu
Design (v)
NEW WORDS
Chất liệu
Different...from (a)
Khác.. với
Prefer to + Ving/Noun
occasion (n)
convenient (a)
convenience (n)
inconvenient (a)
Thích...hơn
Dịp, cơ hội
Tiện nghi, thoải mái
Sự tiện nghi, sự thoải mái
Không tiện nghi, thoải mái
Material (n)
inconvenience (n)
inspiration (n)
inspire (v)
sympol (n)
sympolic (a)
Cảm hứng
Gây cảm hứng
Biểu tượng
Có tính chất tượng trưng
Unique (a)
sympolize (v)
Tượng trưng
Độc đáo, duy nhất
Không tiện nghi, thoải mái
Stripe (n)
Đường kẻ sọc
LISTEN TO THE TAPE
TRUE or FALSE
QUESTION
2-True or false? Check ( ) the boxes. Then correct the false sentences and write the in your exercise book


a) The Ao dai is the traditional dress of Vietnamese women.
b)Both Vietnamese men and women wear The Ao dai by tradition.
c) Many Vietnamese women today often prefer to wear The Ao dai at work.
(modern clothing)
d) The design and material used for men and women are quite different.
e) Some designers have printed lines of poetry on the Ao dai.
f) The Ao dai is worn over jeans.
(loose pants)
T F
Answer the questions
1. Who used to wear the Ao dai by tradition?
Traditionally, The Ao dai was frequently worn
by both man and women
2. Why do the majority of Vietnamese women
prefer to wear modern clothing at work these day?
Because it is more convenient
3 3. What have fastion designers done to modernize
The Ao dai?
They haved printed lines of poetry and
have added some sympols as suns, stars,
crosses and stripes to modernize the Ao dai.
For centuries, poets, writes, and musicians have mentioned the
Ao dai in poems, novels and songs. The Ao dai is the traditional
dress of Vietnamese women. It consits of a long silk tunic that is
slit on the sides and worn over loose pants.
Traditionally, it was
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓