Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hòa Ái
Ngày gửi: 20h:54' 08-11-2009
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người


Welcome the teachers to
class 6a3
Warm-up
What are these ?










Lesson 1: My house (A1-A2)
Period 12
Unit 3: AT HOME
1. New Words
Living room (n)
a telephone (n )
a lamp (n )
a table ( n )
a chair ( n )
a couch ( n )
an armchair ( n )
a bookshelf ( n )
a stool ( n )
a television ( n )
a stereo ( n )
2. Practice
A1. Listen and repeat.
Let’s watch a movie

A2. Practice
-This is a couch

-These are couches

-That is a lamp

-Those are lamps
this
these
that
those
Cách thành lập danh từ số nhiều:
Ex: a lamp lamps
-Danh từ số ít +“S”= danh từ số nhiều
Ex: a couch couches
-Danh từ số ít tận cùng bằng : “ch, s, sh, x ,o”, ta thêm “es” sẽ cho ra danh từ số nhiều.
Ex: a bookshelf bookshelves
Danh từ số ít tận cùng bằng : “f ,fe,” ,ta bỏ “f ,fe” và thêm “ ves” sẽ cho ra danh từ số nhiều.
Cách phát âm “S” tận cùng:
“s” đọc là /s/ khi các từ tận cùng bằng các âm : /k/ , /f/ , /t/ , /p/
Ex: students, lamps
“s” đọc là /IZ/ khi các từ tận cùng bằng các âm :ch, ss , sh , x
Ex: couches, classes
Ngoài 2 trường hợp trên “s” đọc là /Z/
Ex: pens
Model sentences:
What is this ?
It’s a table.
What are these ?
They are stools.
3. Exercise

This is a telephone.
That is a couch.
It is a bookshelf.
What is this ?
Is this a table ?

These are telephones.
Those are couches.
They are bookshelves
What are these ?
Are these tables ?
Chuyển các câu sau sang số nhiều:


Homework:
-Learn by heart new words and model sentences.
-Do exercise A1-A2 page (Exercise book).
-Prepare Unit 3 (A3-A4) (page 32)
 
Gửi ý kiến