Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Higher education

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái Ngộ
Ngày gửi: 18h:59' 01-11-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
key
Unit 4 :
Section : Language focus
Look at the situation and fill the missing word :
Are you interested ……..speaking English ?
Yes , I love .It’s my favorite subject .
in
These girls are beatiful.Do you agree ……… me ?
Yes , I agree …….. you . They are very beautiful .
with
with
Practice 1:
Match the verb with suitable preposition(s)
A
B
agree
ask
concentrate
graduate
participate
pay
prepare
qualify
result
succeed
for
in
with
about
on
from
to

agree with sb : đồng ý với ai
agree on / about sth : đồng ý về ……; quyết định
ask for sth : hỏi xin………
ask about sth : hỏi han về……
concentrate on sth : tập trung vào ……
graduate from : tốt nghiệp ( từ trường nào )
participate in sth : tham gia vào …..
pay for sth : trả tiền cho cái gì
preprare for sth : chuẩn bị cho ai cái gì
qualify for sth : thích hợp với ; đủ khả năng
result from sth : là kết quả của …….; do cái gì gây ra
succeed in sth : thành công trong việc gì
1.A: Ann seems so sad today .
B : She’s disappointed that she hasn’t …………….. the next round in the tennis competition .
2.A : The whole class is working hard …………………. the exams .
B: I’m sure all of the students will ………………..… the exams .
3.A: Do you ……………… any of the activities on campus ?
B : A lot . And I enjoy most of them .
4. A: His difficulty in understanding math ………………. a childhood illlness
B : I see . He’s never lazy .
5. A : I don’t know how to save money for my higher education .
B : I think you should ………………some financial advice .
Practice 2:
qualify for prepare for succeed in
participate in result from ask for
qualified for
preparing for
succeed in
participate in
results from
ask for
Fill in the the blank with suitable preposition
A : Congratulation ! We’re happy about your success .
B : Thank you . That resulted …………. my hard work .
2. A : Do you think Mr . Khang is qualified ……….. that job .
B : Yes . I think he is .
3. A: I have appiled ………… a part-time job at Co-op Mart . I hope I can obtain an interview .
B : I’m concentrating ……….. preparing for the midterm test .
4. A : What can I ask the interviewer ………… ?
B : You can ask him ……………. the requirements of the job .
Complete these exercise .
- learn by heart vocabulary .
Prepare new lesson : Language focus ( cont )
* Grammar : Adverbial clauses of place .
Conditional sentences .
SON THANH SECONDARY-HIGH SCHOOL
 
Gửi ý kiến