Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Let’s Review. Unit 5, Unit 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Minh
Ngày gửi: 10h:45' 08-11-2019
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Teachers and students
THCS LíTHU?NG KI?T
warmer
* Match the words with the pictures.
a/ brush teeth
b/ wash face
c/ get up
e/ do homework
d/ listen to music
1
2
3
4
5
Do the words say about the activities and routine. Now we learn about the timetable and subjects
Lead in:
Timetable :
Thời khóa biểu
English
Math
Literature
History
Geography
NEW WORDS
A timetable : thời khoá biểu
English : môn Tiếng Anh
Math : môn Toán
Literature : môn Văn
History : môn Lịch sử
Geography : môn Địa lý


Saturday, October 27th, 2013
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

I.Presentation
What do they talk about ?
They ask and answer about the timetable and the subjects
Nam
Lan
Saturday, October 27th, 2013
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

What do we (1)_____ today ?
We have(2) _________
Nam:
Lan:
Nam: What(3) _____Nga have today ?
Lan: She (4)____ math.
* Use : Hỏi người nào đó có môn học gì vào ngày hôm nay

* Form:
have
English
does
has
What
do/does
+
+
S

today?
+
S
+
have/ has
Subjects( môn học)
+
have
+
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

II.Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59


II.Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

II.Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

II. Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

II.Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

we
II.Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59


Nga
II.Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

they
II.Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

he
II. Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

we
II.Practice
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

What do we have today
We have Enlish ?
Nga
they
we
he
we
Ba :When do we have History ?
.





When do we have +
We have it on
Use:Dùng để hỏi ai đó khi nào có môn học
vào những ngày nào trong tuần .
Subjects ?
+ days of the week
Lan : We have it on Tuesday and Thursday
Lan
Ba
Task 2
Timetable
When do we have……?
We have it on ……..
Literature
English
Math
Geography
Timetable
When do we have……?
We have it on ……..
Literature
English
Math
Geography
III> PRODUCTION
Survey
UNIT 5 : THINGS I DO
Lesson 5: C1-3 p.58-59

Consolidation
What +do / does + S + have today?
S + have / has + môn học
When do you have + môn học ?
S + have + môn học + các ngày trong tuần
Homework
1/ Learn vocabulary by heart, days of the week and the structures .
2/Practice dialogue C1 page58
and C3 page 59 .
3/ Prepare : GRAMMAR PRACTICE
* Review SIMPLE PRESENT tense .
Thank you for your attendance
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác