Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Tiến
Ngày gửi: 09h:35' 16-02-2011
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
GAME
Period 31:
Lesson 6: C. Classes (C2-3)
UNIT 5 : THINGS I DO
Monday (n ) :
Tuesday ( n ) :
Wednesday ( n ) :
Friday ( n ) :
Thursday ( n ) :
When ( pro ) :
Sunday (n) :
Saturday ( n ) :
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
Khi nào ?
I. Vocabulary:
II. Listen and repeat: C3

* When do we have history ?
We have it on Tuesday and Thursday.
* When does he have math ?
He has it on Friday .
* When do you have English ?
I have it on Saturday.
Use:
Cách hỏi và trả lời ai đó có môn học gì vào khi nào.
Form:
When +
S +
do/does +
have/has +
it on +
N(thø trong tuÇn).
S +
N(mn hc) ?
have +
III. Practice
a. We/ English/ Monday
- When do we have English?
We have it on Monday.
b. She/ math/ Tuesday
c. She/ literature/ Wednesday
d. They/ history/ Thusday
e. Nam/ geography/ Friday
f. I/ English/ Tuesday
Key:
b. She/ math/ Tuesday
When does she have math?
She has it on Tuesday.
c. She/ literature/ Wednesday
When does she have literature ?
She has it on Wednesday.
d. They/ history/ Thusday
When do they have history ?
They have it on Thursday.
e. Nam/ geography/ Friday
When does Nam have geography ?
He has it on Friday.
f. I/ English/ Tuesday
When do you have English ?
I have it on Tuesday.
TIMETABLE
Ex:
When do you have literature ?
I have it onTuesday and Thursday
Homework
- Learn by heart the new words and the structure at home.
- Do exercises
- Prepare grammar pratice.
Thanks for your attention!
The lesson today is stopped here.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓