Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. The world of work

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng thị Huyên
Ngày gửi: 10h:10' 09-03-2018
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
What do you often do in your free time?
We often play badminton
I often play volleyball.






Unit 5
WORK AND PLAY
Period 29: B. It’s time for recess (B1, 2)
Thursday, November 9th , 2017
1. Listen and read.
New words:
recess = break: giờ ra chơi
bell: chuông
go into: ùa ra
excited: hào hứng
chat: tán gẫu
blindman’s bluff: bịt mắt bắt dê


play blindman’s bluff: chơi trò bịt mắt bắt dê
catch: trò đuổi bắt
play catch: chơi trò đuổi bắt
play marbles: chơi bi
skip rope: nhảy dây
go indoor: vào lớp

Matching:
Play marbles

Read

Talk

Play blindman’s bluff

Skip rope

Eat and drink

Play catch
A
B
C
D
E
F
G
* Structures:
The present simple tense:
(+) S + V(s,es) + O.
Ex: I often skip rope with my friends.
The present progressive tense:
(+) S + am / is / are + V_ing + O.
Ex: We are learning English.
(-) S + am not/ isn’t / aren’t + V_ing + O.

(?) Am / is / are + S + V_ing + O ?
Yes, S + am / is / are.
No, S + am not / isn’t / aren’t.
(Wh) + am / is / are + V_ing + O ?
(+) S + am / is / are + V_ing + O.
Ex: What are you doing ?
I am listening to music.
It’s time for recess
The boys / talk
1
2
3
4
5
6
7
The boys are talking.
The girls / skip rope
1
2
3
4
5
6
7
The girls are skipping rope.


They/ play blindman`s bluff.
1
2
3
4
5
6
7
They are playing blindman’s bluff
They / play catch.
1
2
3
4
5
6
7
They are playing catch.
They / read
1
2
3
4
5
6
7
They are reading.
They/ play marbles.
1
2
3
4
5
6
7
They are playing marbles.
They / eat and drink
1
2
3
4
5
6
7
They are eating and drinking.
* Now ask and answer with a partner.
1/ What do you usually do at recess?
=> I usually read at recess.
2/ Do you often talk with your friends?
=> Yes, I do. / No, I don’t.
3/ What do you usually do after school?
=> I usually go swimming.
2. Listen. Match each name to an activity.

1. Mai and Bi a. playing catch.
2. Kien b. playing marbles.
3. Lan c. skipping rope.
4. Ba d.playing blindman’s bluff.
2.Listen. Match each name to an activity.
KEY:
Mai and Bi are playing catch.
Kien is playing blindman’s bluff.
Lan is skipping rope.
Ba is playing marbles.
Find someone who:
HOMEWORK
- Learn by heart the new words.
- Prepare the next lesson B 3.
 
Gửi ý kiến