Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

unit C1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bá Hiền
Ngày gửi: 07h:34' 31-10-2014
Dung lượng: 22.9 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
* English *
* * khối 6 * *
Chµo mõng ngµy Nhµ Gi¸o ViÖt Nam 20/11
GIÁO VIÊN
HOÀNG BÁ HIỀN
TRƯỜNG THCS
TÂN HIỆP
TAN HIEP SECONDARY SCHOOL
ENGLISH 6
Unit 5 : THINGS I DO
C. CLASSES - C1
C1: Listen and repeat:
Fill in the blanks
1
2
5
4
3
My school is in the c……………… .
6
7
I go to s………………at 6.45
In the a………….., I play soccer .
I never play video g…………..
We don’t go to school on s………………….
Now , we study E……………in class .
My classes start at 7:00 and f………….at 11:15 .
1. Timetable :
* New words:
Thời khóa biểu
1. Timetable :
* New words:
Thời khóa biểu
2. Literature
Ngữ văn
1. Timetable :
* New words:
Thời khóa biểu
2. Literature
Ngữ văn
3.Geography
Địa lý
1. Timetable :
* New words:
Thời khóa biểu
2. Literature
Ngữ văn
3.Geography
Địa lý
4. Math
toán
1. Timetable :
* New words:
Thời khóa biểu
2. Literature
Ngữ văn
3.Geography
Địa lý
4. Math
Toán
5.History
Lịch sử
1. Timetable :
* New words:
Thời khóa biểu
2. Literature
Ngữ văn
3.Geography
Địa lý
4. Math
Toán
5.History
Lịch sử
6.English
Tiếng anh
Literature
Geography
Math
History
English
1. English
6. Math
3. History
4. Geography
5. Timetable
Matching
2. Literature
A
B
D
E
F
F
C
I don’t have my timetable.
What do we have today?
It’s Monday.
We have English.
7:00 - 7:45
* structures
What + do/does + S + have today ?
 S + have/has + Môn học
* Cách dùng : Hỏi và trả lời môn học
* Ý nghĩa : Hôm nay ….. có môn học gì?
1. What do we have today ?
We have English
We have Math.
7.50 - 8.35
We have literature
8.40 - 9.25
We have history
9.35 - 10.20
We have geography
10.25 - 11.10
Practice:
What do we have today ?
We have ……
Practice:
What do we have today ?
We have
English
Practice:
What do we have today ?
We have
Math
Practice:
What do we have today ?
We have
History
Practice:
What do we have today ?
We have
Georaphy
7:00 - 7:45
What time does it start and finish ?
It starts at 7 and finishes at 7:45 .
7:50 - 8:35
What time does it start and finish ?
It starts at 7:50 and finishes at 8:35 .
Ha
Nam
Ha
Nam
Ha
Nam
Ha
Nam
Hi ,Nam
Hello , Ha . What …………….you ……………..today ?
We …………….English
……………………… does it start ?
It ……………… at 7:00
What time does it ……………………… ?
It finishes at 7:45
Thank you very much
Ha
You’re welcome
EXERCISE :
do
have
have
What time
starts
finish
Homework
Học thuộc các môn học và cấu trúc hỏi về môn học.
Xem trước phần C2 và C3.
Good bye!
See you again!
THANK YOU FOR JOINING US
 
Gửi ý kiến