Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hua Thi Sen
Ngày gửi: 22h:08' 06-04-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
1;Good
2;late
3;Skillful
4;bad
5;early
6:slow
7:careful
8:hard
9:quick
10:safe
11:hard
12:beautiful
13:happy
14:careless
15:dangerous
16:fast
well
late
skillfully
badly
early
slowly
Carefully
hard
quickly
safly
hard
beautifully
happily
carelessly
dangerously
fast
Do you like walking?
Do you think waiking is fun?
Take part in(v)
Competition(n)
Win(v)->Won
First prize(n)
Wish(v)
Organized(v)
Participants(n)=Members
Instead of:
Volunteer(v)
Ability->abilities(n)
2
3
4
1
6
7
5
8
9
10
Back
Back
Back
Back
Back
Back
Back
Back
Back
Back
What are they doing?
They are swimming.
Do you think swimming is difficult?
Yes.I think swimming is very difficult.
Who do you often go with ?
I often go with my friends/father.
Swimming is very difficult so remember to go with the adult.
1:awareness(n)
2:aim(v)
3:Kid(n)->child.
4:lifeguard(n)
5:pool-edge(n)
6:Strict(adj)
7:obey(v)
8:risk(n)
ý thức
Mục đích
trẻ em
Nhân viên cứu hộ.
Thành bể bơi.
Nghiêm khắc.
Vâng lời.
Nguy cơ.
accident
Tai nạn
Stay away :
Tránh xa.
1-clearly
2->carefully
3->safely
4->carelessly
5->strictly





1-learn the newords by heart,
2-Do ExA in the workbook.
3-Prepare B1,2.

 
Gửi ý kiến