Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tài Ba
Ngày gửi: 23h:21' 31-03-2009
Dung lượng: 978.0 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
English 7
Teacher: Trần Văn Thành
Thanh Dung Secondary School
Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
English 7
I. Warm-up:
Sports
swimming
table tennis

soccer
skateboarding
baseball
badminton
roller-skating

tennis
volleyball
basketball
Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)




Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
1. Vocabulary:




II.Presentation:

- cyclist
(n):
người đi xe đạp
- skillful
(adj):
điêu luyện
- strict
(adj):
nghiêm khắc
- careless
(adj ):
không cẩn thận
(A)








-> Adv

careless
strict
- skillfully
(B)
skillful

- carelessly
- strictly
Form:
Adj
+ ly


slow

slowly
bad
badly
quick
quickly
safe
safely
clear


careful
carefully







More examples:
wonderful
wonderfully
clearly
Special Cases :
Adj Adv
good -> well
hard -> hard
fast -> fast
Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
He is a good soccer player.



Model sentences:


He plays well .
Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
They are wonderful singers

More examples:
They sing wonderfully.
Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
He is a good soccer player.
He plays well

They are wonderful singers.
They sing wonderfully.
Adj: thường đứng sau động từ "to be", trước danh từ nó bổ nghĩa .
Adv: thường đứng sau động từ thường và bổ nghĩa cho động từ đó.
Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
Choose the correct form (adj / adv).
1.This exercise is ____.
easy
/ easily
2. I am a _____ swimmer.
bad
/ badly
3. Peter drives the car ______.
Careful/
carefully
4. They are _____ soccer players.
good
/ well
5. Mr John works very ____ .
hard
/ slow
III.Practice:
IV.Further practice : Transformation0
1. They are hard workers.

They work hard.

2. He is a slow cyclist.

He cycles slowly.

3. He is a fast swimmer.

He swims fast.

4. She is a quick runner.

She runs quickly.
> Do exercises A 3, 4 at p.82, 83 in workbook.
> Do Language focus 5, Ex 1 at p.162 in Textbook
> Prepare for Unit 13: A4.
> Learn by heart vocabulary.
> Do exercise A 5 at p.132 in Textbook.
Good bye !



 
Gửi ý kiến